HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY ĐO HOẠT ĐỘ NƯỚC VÀ ĐỘ ẨM TƯƠNG ĐỐI

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY ĐO HOẠT ĐỘ NƯỚC VÀ ĐỘ ẨM TƯƠNG ĐỐI

Model : LabSwift-aw

Hãng sản xuất : Novasina – Thụy sĩ

labswift-aw

1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ ỨNG DỤNG MÁY ĐO HOẠT ĐỘ NƯỚC VÀ ĐỘ ẨM TƯƠNG ĐỐI

Nước là một yếu tố cơ bản quan trọng trong thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm… Thông số HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw) cung cấp thông tin quan trọng về chất lượng của một sản phẩm, thông tin về khả năng tăng trưởng vi sinh vật trên bề mặt của sản phẩm. Giá trị HOẠT ĐỘ NƯỚC  của sản phẩm (aw) giúp chúng ta kết luận về độ ổn định và sự bền vững của mẫu, là yếu tố quan trọng để đảm bảo vi sinh vật an toàn trong suốt thời gian bảo quản và tiêu thụ sản phẩm, hoặc để tối ưu hóa một quá trình sản xuất.

HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw), độ pH, nhiệt độ và các tham số khác có ảnh hưởng đến sự phát triển của vi sinh vật, nhưng HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw) là một thông số rất quan trọng. Đây là lượng nước tự do có sẵn trong sản phẩm để nấm mốc, nấm men và vi khuẩn tăng trưởng và thậm chí sản xuất độc tố, hoặc tham gia trong các phản ứng hóa học, sinh hóa dẫn đến có thể bị hư hỏng kết cấu, hương vị, màu sắc, giá trị dinh dưỡng của một sản phẩm và sự ổn định ( thời hạn sử dụng) của sản phẩm đó. Việc tối ưu hóa các yếu tố đôi khi đòi hỏi phải có một giới hạn giá trị HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw) trong một phạm vi dung sai rất hẹp.

Đây là những lý do chính tại sao phải đo lường chính xác thông số HOẠT ĐỘ NƯỚC.

HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw) được định nghĩa là tỷ lệ của áp suất hơi nước bề mặt của sản phẩm với áp suất hơi nước của nước tinh khiết ở cùng điều kiện nhiệt độ, đó là độ ẩm cân bằng tương đối ( % RH) của một sản phẩm, chia cho 100. (aw = RH /100). Khi mẫu được đặt vào một buồng kín, giá trị HOẠT ĐỘ NƯỚC có thể được đo sau khi đạt được một sự cân bằng trong không khí xung quanh, nó được thể hiện ở % RH ( phạm vi 0…100% RH) hoặc giá trị aw ( từ 0.0 …1.00 aw).

máy đo hoạt độ nước

 

Nước cất có HOẠT ĐỘ NƯỚC bằng 1.0, khi nhiệt độ tăng thì aw tăng, ngoại trừ các sản phẩm tinh luyện với muối hoặc đường.

Những chất có HOẠT ĐỘ NƯỚC cao có xu hướng sinh ra nhiều vi sinh vật. Các vi khuẩn yêu cầu aw ít nhất 0.91 và nấm là 0.7 để phát triển.

Giá trị HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw) của một số loại thực phẩm :

TÊN THỰC PHẨM AW
NƯỚC MÁY 0.99
THỊT CHƯA CHẾ BIẾN 0.99
SỮA 0.97
NƯỚC QUẢ 0.97
SALAMI 0.87
THỊT ĐÃ NẤU CHÍN <0.85
QUẢ KHÔ 0.5 -0.6
BÁNH CHƯNG 0.95
MẬT ONG 0.5-0.7

 

Giá trị HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw) ức chế vi sinh vật

Vi sinh vật aw
Clostridium bobotulinum A, B, E 0.97
Pseudomonas fluorescens 0.97
Clostridium perfringens 0.95
Escherichia coli 0.95
Salmonella 0.95
Vibrio cholerae 0.95
Bacillus cereus 0.93
Listeria monocytogenes 0.92
Hầu hết nấm mốc 0.80

 

2. CÁC PHÍM CHỨC NĂNG CỦA MÁY ĐO HOẠT ĐỘ NƯỚC

MÁY ĐO HOẠT ĐỘ NƯỚC model Labswift -aw được thiết kế nhỏ gọn chỉ với 3 phím chức năng, dễ thao tác.

– Phím Menu : dùng để mở máy ( On / Off) và truy cập vào menu của máy – Enter

– Phím Actual / Stable : Chuyển đổi xem trạng thái giá trị đo thực tế và giá trị ổn định.

– Phím Start / Stop : đo mẫu hoặc ngừng đo.

 

đo hoạt độ nước

3. HƯỚNG DẪN THAO TÁC VẬN HÀNH MÁY ĐO HOẠT ĐỘ NƯỚC

Bật nguồn : kết nối cáp nguồn vào máy. Nhấn nút Menumenu máy đo hoạt độ nướcđể mở nguồn. Máy sẽ bắt đầu chức năng Warm – up khoảng 2 phút. Sau khi thực hiện xong quá trình warm up, máy đã sẵn sàng cho quá trình đo mẫu.

Chuẩn bị mẫu : máy được cung cấp kèm theo 40 đĩa chứa mẫu. Cho mẫu cần đo vào đĩa nhưng không vượt quá vành ghi trên đĩa ( vòng tròn khắc bên trong đĩa ). Đặt đĩa đã có mẫu vào buồng đo.

Đo mẫu : Sau khi đã đặt đĩa chứa mẫu vào vị trí buồng đo của máy, đậy nắp máy lại, nhấn nút Start / Stop để bắt đầu đo. Giá trị đo thực tế của mẫu sẽ hiển thị trên màng hình trong suốt quá trình đo. Khi trạng thái mẫu đo đã ổn định máy sẽ phát tín hiệu ” Bíp, Bíp, Bíp ” để báo hiệu quá trình đo kết thúc.

Đọc kết quả : Giá trị hiển thị trên màng hình bao gồm : Giá trị đo HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw) và Nhiệt độ mẫu ( độ C). Cách chuyển đổi từ giá trị HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw) sang giá trị độ ẩm tương đối ( %RH) : aw = % rh/100.

máy đo hoạt độ nước 2

4. CÀI ĐẶT THÔNG SỐ :

Đơn vị đo ( UNIT) : máy có thể đoc kết quả theo giá trị HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw) hoặc giá trị độ ẩm tương đối (%rh).

Cách cài đặt : Nhấn nút Menu, sử dụng 2 phím tăng, giảm để chọn Unit , lựa đơn vị aw hoặc %rh. Xác nhận cài đặt bằng nút Enter. (Menu)

Chế độ đo mẫu (STAB) : Máy có thể thiết lập chế độ đo mẫu  : S ( phân tích chậm ), A ( phân tích trung bình), F ( Phân tích nhanh ). Thông thường máy sẽ được thiết lập ở chế độ S hoặc A để được độ ổn định mẫu cao hơn.

– Cách cài đặt : Nhấn nút enter, sử dụng 2 phím tăng, giảm để chọn STAB. Nhấn Enter, chọn MODE S hoặc A, sau đó nhấn enter để xác định giá trị cài đặt.

5. HIỆU CHUẨN MÁY

Model Labswift-aw với sensor CM-2 khi cung cấp đến khách hàng đã được nhà sản xuất hiệu chuần (Calibration) tại 6 điểm chuẩn: 0.11; 0.33; 0.58; 0.75; 0.84 & 0.90 aw kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn của nhà sản xuất.

Thiết bị sẽ không còn chính xác nữa nếu như thay thế sensor mới mà không được hiệu chuẩn.

Vì vậy khi thay thế sensor mới khách hàng nên hiệu chuẩn lại thiết bị với dung dịch chuẩn được cung cấp kèm theo : 3 chai chuẩn SAL-T 11, 58, 84% (Hiệu chuẩn tại 3 điểm). Hoặc nếu người sử dụng muốn hiệu chuẩn tại 6 điểm thì có thể mua thêm 3 chai dung dịch chuẩn.

Người sử dụng có thể sử dụng các dung dịch chuẩn để hiệu chuẩn định kỳ cho thiết bị tùy theo nhu cầu và có thể hiệu chuẩn tại 2,3,…6 điểm.(Cài đặt điểm hiệu chuẩn trong chức năng Calibration).

6. QUY TRÌNH HIỆU CHUẨN

– Quá trình hiệu chuẩn chỉ thực hiện trong khoảng nhiệt đo từ 15OC ~ 30O

– Dung dịch chuẩn phải được lắc đều kỹ trước khí đưa vào buồng đo của máy.

– Hiệu chuẩn điểm 1: Luôn luôn đặt dung dịch chuẩn SAL-T 58 đầu tiên. Cài đặt thang ổn định MODE S (Khoảng thời gian này là khoảng thời gian cần thiết để đạt được trạng thái ổn định độ ẩm và chính xác cao.).Đặt dung dịch SAL-T 58 vào buồng đo, đậy nấp máy lại, nhấn nút Start/Stop để đo giá trị của dung dịch, sau khi đã đọc kết quả ổn định của dung dịch SAL-T 58. Sau ñó tiến hành hiệu chuẩn. chọn: Menu , CALIB ->> CAL 58. nhấn Enter để xác nhận giá trị hiệu chuẩn, nhập Password : 8808 rồi nhấn Enter để bắt đầu hiệu chuẩn điểm 1. khi màn hình hiển thị DONE là kết thúc hiệu chuẩn điểm 1. bước sang điểm hiệu chuẩn 2.

Hiệu chuẩn điểm 2: SAL –T 84 (giống như hiệu chuẩn điểm 1)

Hiệu chuẩn điểm 3: SAL –T 11 (giống như hiệu chuẩn điểm 1 & 2)

 

Quý khách hàng cũng có thể xem thêm các model khác của MÁY ĐO HOẠT ĐỘ NƯỚC tại website chính của Novasina :http://www.novasina.com/

 

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm
Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam
Di động : 090-6575-933
TEL : 84-8-6262 2862
Advertisements

KÍNH HIỂN VI 2 MẮT TƯƠNG PHẢN BBS

KÍNH HIỂN VI 2 MẮT TƯƠNG PHẢN BBS

Model : 86.025

Hãng sản xuất : Novex /Euromex – Hà Lan

ỨNG DỤNG :

– Kính hiển vi 2 mắt tương phản BBS thường được trang bị trong ngành sinh học, công nghệ sinh học, xét nghiệm ,vi sinh, y sinh, bệnh viện, ký sinh trùng… Kính hiển vi 2 mắt tương phản BBS là dòng kính hiển vi quang học có nguồn sáng halogen trong dòng kính hiển vi Novex B. Loại kính hiển vi 2 mắt tương phản BBS này đáp ứng được các tiêu chuẩn về hình ảnh tiêu bản, độ nét, độ sáng, độ phân giải và có khả năng chống khuẩn, dễ vệ sinh.

– Ngoài ra, giá thành thấp, chất lượng đáng tin cậy cũng là những lý do loại kính hiển vi 2 mắt tương phản BBS thường được ưu tiên lựa chọn.

Về cơ bản, loại kính này có các đặc tính kỹ thuật chung của dòng kính hiển vi novex B được trang bị nguồn sáng halogen

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

– Thị kính : Thị kính DIN  WF 10x / 18 mm.

– Ống thị kính dài 160 mm, nghiêng 30°, có thể xoay 360°, điều chỉnh đối xứng khoảng cách 2 mắt (55-75mm), 1 kính có thể điều chỉnh được diopter.

– Cụm vật kính hướng vào trong đối diện với mặt người sử dụng, cơ chế bi, có 4 vật kính.

– Vật kính tiêu sắc đạt tiêu chuẩn DIN : Vật kính SMP 4x NA 0.10 ,SMP 10x NA 0.25,SMP s40x NA 0.65,SMP s100x NA 1.25, dầu soi. Tất cả các bộ phận quang học đều được tráng bạc.

– Các bộ phận đứng, thân máy làm từ hợp kim được tráng sứ đen – trắng bên ngoài.

– Điều khiển lên xuống bằng núm điều khiển sơ cấp và thứ cấp ( 0.002 mm).

– Bàn dịch chuyển tiêu bản có diện tích 120 x135 mm, di chuyển theo chiều dọc và ngang với X và Y là 75 x 35 mm.

– Bộ tụ quang NA 1.25 với nguồn sáng halogen qua bộ lọc trung tính hoặc màu xanh.

– Đèn halogen 6V, 20 W, cường độ ánh sáng có thể điều chỉnh.

– Nguồn điện 230v

Một số model khác trong Dòng kính hiển vi Novex B :

Kính hiển vi Novex 3 mắt

kính-hiển-vi-novex-3-mắt1

Thị kính: DIN WF 10x/18 mm. Đầu quan sát 3 mắt  tạo điều kiện làm việc thuận lợi cho người cao và thấp mà không mệt mỏi cho người sử dụng khi thao tác thời gian dài, nghiêng 30°, có thể xoay 360°, khoảng cách điều chỉnh giữa hai đồng tử 55 – 75mm, điều chỉnh bù trừ diop mắt trái. Cụm gắn vật kính 4 chỗ. Độ phóng đại tiêu chuẩn: 40 – 1000 lần (có thể nâng cấp lên 1600 lần). Bàn di mẫu cơ học 2 lớp với kích thước 120 mm x 135,  di chuyển theo trục 75mm (X) x 35 (Y) ( Xem thêm )

Kính hiển vi Novex 1 mắt

novex 86010 một mắt

– Thị kính : thị kính đạt tiêu chuẩn DIN với WF 10x / 18mm.

– Ống thị kính trên đầu dài 160 mm, có thể xoay 360°, nghiêng 30° so với mặt phẳng ngang.

– Cụm vật kính hướng vào trong đối diện với mặt người sử dụng, cơ chế bi, có 4 vật kính.

– Vật kính tiêu sắc đạt tiêu chuẩn DIN : Vật kính SMP 4x NA 0.10 ,SMP 10x NA 0.25,SMP s40x NA 0.65,SMP s100x NA 1.25, dầu soi. Tất cả các bộ phận quang học đều được tráng bạc.( Xem thêm )

Quý khách hàng cũng có thể xem thêm các model khác của Dòng kính hiển vi Novex B tại website chính của Euromex / Novex : http://www.euromex.com/gb/catalog/novex-b-series/413/

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm
Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam
Di động : 090-6575-933
TEL : 84-8-6262 2862

KÍNH HIỂN VI MỘT MẮT BMS CHO QUANG TRƯỜNG TƯƠNG PHẢN

KÍNH HIỂN VI MỘT MẮT BMS CHO QUANG TRƯỜNG TƯƠNG PHẢN

ỨNG DỤNG : Kính hiển vi một mắt BMS là dòng kính hiển vi quang học halogen thuộc dòng kính hiển vi novex B thường được dùng trong các phòng thí nghiệm sinh học, sinh học phân tử, trường học, phòng thí nghiệm hóa học, bệnh viện …v.v. Kính hiển vi một mắt BMS cho một quang trường với hình ảnh có tính tương phản cao, rõ nét.

Về cơ bản, kính hiển vi một mắt BMS có đầy đủ các tính năng của dòng kính hiển vi novex B.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

– Thị kính : thị kính đạt tiêu chuẩn DIN với WF 10x / 18mm.

– Ống thị kính trên đầu dài 160 mm, có thể xoay 360°, nghiêng 30° so với mặt phẳng ngang.

– Cụm vật kính hướng vào trong đối diện với mặt người sử dụng, cơ chế bi, có 4 vật kính.

– Vật kính tiêu sắc đạt tiêu chuẩn DIN : Vật kính SMP 4x NA 0.10 ,SMP 10x NA 0.25,SMP s40x NA 0.65,SMP s100x NA 1.25, dầu soi. Tất cả các bộ phận quang học đều được tráng bạc.

– Các bộ phận đứng, thân máy làm từ hợp kim được tráng sứ đen – trắng bên ngoài.

– Điều khiển lên xuống bằng núm điều khiển sơ cấp và thứ cấp ( 0.002 mm).

– Bàn dịch chuyển tiêu bản có diện tích 120 x135 mm, di chuyển theo chiều dọc và ngang với X và Y là 75 x 35 mm.

– Bộ tụ quang NA 1.25 với nguồn sáng halogen qua bộ lọc trung tính hoặc màu xanh.

– Đèn halogen 6V, 20 W, cường độ ánh sáng có thể điều chỉnh.

– Nguồn điện 230v

Một số model khác trong Dòng kính hiển vi Novex B :

Kính hiển vi Novex 2 mắt :

kính-hiển-vi-2-mắt2

Vật kính (4) :  achromatic: 4x/0.10,10x/0.25, S40x/0.65, S100x/1.25 oil-immersion. Mâm vật kính kiểu xoay, 4 lỗ lắp 4 vật kính. Thị kính : 10x điều chỉnh đối xứng khoảng cách 2 mắt (55-75mm), hiệu chỉnh được diopter theo thước trong ống dài 160mm. Nguồn sáng đèn tungsten-halogen. Lọc màu xanh dương lá cây, blue/daylight fillter. ( Xem thêm)

Kính hiển vi Novex 3 mắt

kính-hiển-vi-novex-3-mắt1

Thị kính: DIN WF 10x/18 mm. Đầu quan sát 3 mắt  tạo điều kiện làm việc thuận lợi cho người cao và thấp mà không mệt mỏi cho người sử dụng khi thao tác thời gian dài, nghiêng 30°, có thể xoay 360°, khoảng cách điều chỉnh giữa hai đồng tử 55 – 75mm, điều chỉnh bù trừ diop mắt trái. Cụm gắn vật kính 4 chỗ. Độ phóng đại tiêu chuẩn: 40 – 1000 lần (có thể nâng cấp lên 1600 lần). Bàn di mẫu cơ học 2 lớp với kích thước 120 mm x 135,  di chuyển theo trục 75mm (X) x 35 (Y) ( Xem thêm )

Quý khách hàng cũng có thể xem thêm các model khác của Dòng kính hiển vi Novex B tại website chính của Euromex / Novex : http://www.euromex.com/gb/catalog/novex-b-series/413/

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm
Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam
Di động : 090-6575-933
TEL : 84-8-6262 2862

DÒNG KÍNH HIỂN VI HALOGEN NOVEX B

DÒNG KÍNH HIỂN VI HALOGEN NOVEX B là một trong những dòng kính hiển vi thường được sử dụng thuộc Dòng kính hiển vi Novex B .

Kính hiển vi thuộc dòng kính hiển vi halogen Novex B thường được trang bị một nguồn sáng halogen 20 W , có ứng dụng rộng rãi trong các ngành như khoa học y sinh, phòng thí nghiệm, phòng nghiên cứu, trường học …v.v.

Về cơ bản, Dòng kính hiển vi halogen Novex B có các đặc điểm chung như sau :

– Thị kính CHUẨN HWF 10X/18 mm

– Vật kính tiêu sắc semi – plan hoặc plan 4x, 10x, S40x, S100x.

– Gồm kính hiển vi 1 mắt, 2 mắt và 3 mắt ( 1 mắt gắn camera kết nối với máy tính hoặc chụp hình trực tiếp).

– Hệ thống tụ quang Abbe NA.125 với màng chắn sáng và bộ lọc ánh sáng ( bộ lọc trung tính hoặc bộ lọc màu xanh). Điều chỉnh theo chiều dọc bằng núm điều khiển.

– Bàn để mẫu cơ học lớn với kích thước 120 x 135mm, cơ chế vòng bi với X và Y là 75 x 35mm. Có thể bổ xung phụ kiện gia nhiệt hoặc bộ điều khiển PID.

– Built – in có thể điều chỉnh : Đèn halogen 20W.

Một số model thường được yêu cầu cung cấp trong DÒNG KÍNH HIỂN VI HALOGEN NOVEX B

Kính hiển vi Novex 2 mắt :

kính-hiển-vi-2-mắt2

Vật kính (4) :  achromatic: 4x/0.10,10x/0.25, S40x/0.65, S100x/1.25 oil-immersion.

Mâm vật kính kiểu xoay, 4 lỗ lắp 4 vật kính.

Thị kính : 10x điều chỉnh đối xứng khoảng cách 2 mắt (55-75mm), hiệu chỉnh được diopter theo thước trong ống dài 160mm.

Nguồn sáng đèn tungsten-halogen. Lọc màu xanh dương lá cây, blue/daylight fillter. ( Xem thêm)

Kính hiển vi Novex 3 mắt

kính-hiển-vi-novex-3-mắt1

Thị kính: DIN WF 10x/18 mm.

Đầu quan sát 3 mắt  tạo điều kiện làm việc thuận lợi cho người cao và thấp mà không mệt mỏi cho người sử dụng khi thao tác thời gian dài, nghiêng 30°, có thể xoay 360°,

khoảng cách điều chỉnh giữa hai đồng tử 55 – 75mm, điều chỉnh bù trừ diop mắt trái.

Cụm gắn vật kính 4 chỗ. Độ phóng đại tiêu chuẩn: 40 – 1000 lần (có thể nâng cấp lên 1600 lần).

Bàn di mẫu cơ học 2 lớp với kích thước 120 mm x 135,  di chuyển theo trục 75mm (X) x 35 (Y) ( Xem thêm )

Quý khách hàng cũng có thể xem thêm các model khác của DÒNG KÍNH HIỂN VI HALOGEN NOVEX B tại website chính của Euromex / Novex : http://www.euromex.com/gb/catalog/novex-b-series-halogen/1046/

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm
Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam
Di động : 090-6575-933
TEL : 84-8-6262 2862

DÒNG KÍNH HIỂN VI NOVEX B

DÒNG KÍNH HIỂN VI NOVEX B

Dòng kính hiển vi Novex B đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắc khe về độ nét, chất lượng hình ảnh, nguồn sáng, độ phóng đại và khả năng chống nấm mốc, dễ dàng vệ sinh chống lây nhiễm mẫu / bệnh phẩm cho ngành khoa học y sinh. Và vì thế nên dòng kính hiển vi Novex B thường được trang bị trong các phòng thí nghiệm sinh học, vi sinh, sinh học phân tử, dược, bệnh viện, phòng xét nghiệm, trong các phòng nghiên cứu đại học …v.v.

Về cơ bản, dòng kính hiển vi Novex B có các tính năng sau :

– Thị kính đạt TIÊU CHUẨN HWF 10x/18mm.

– Vật kính tiêu sắc hoặc bán tiêu sắc 4x, 10x, 40x và 100x ( Semi-Plan or Plan achromatic 4x 10x S40x S100x bright field objectives ).

– Vật kính tiêu sắc hoặc bán tiêu sắc phản pha 10x, 20x, 40x và 100x (Semi-Plan or Plan Phase achromatic 10x 20x S40x S100x objectives).

– IOS – Infinity Corrected System achromatic – 4x 10x S40x S100x objectives

– Hệ thống tụ quang Abbe NA.125 với màng chắn sáng và bộ lọc ánh sáng ( bộ lọc trung tính hoặc bộ lọc màu xanh). Điều chỉnh theo chiều dọc bằng núm điều khiển.

– Bàn để mẫu cơ học lớn với kích thước 120 x 135mm, cơ chế vòng bi với X và Y là 75 x 35mm. Có thể bổ xung phụ kiện gia nhiệt hoặc bộ điều khiển PID.

– Built – in có thể điều chỉnh : Đèn halogen 20W hoặc đèn LED không dây ( 50h chiếu sáng).

Models từ 86.010 đến 86.141 sử dụng đèn halogen hoặc LED.
Models từ 86.310 đến  86.391 sử dụng  Zernike Phase Contrast condenser hoặc semi-Plan or Plan phase objectives
Models từ 86.410 đến 86.491 sử dụng semi-Plan hoặc Plan bright field objectives và một Plan Phase 40x objective

Một số model thường được yêu cầu cung cấp trong Dòng kính hiển vi Novex B :

Kính hiển vi Novex 2 mắt :

kính-hiển-vi-2-mắt2

Vật kính (4) :  achromatic: 4x/0.10,10x/0.25, S40x/0.65, S100x/1.25 oil-immersion. Mâm vật kính kiểu xoay, 4 lỗ lắp 4 vật kính. Thị kính : 10x điều chỉnh đối xứng khoảng cách 2 mắt (55-75mm), hiệu chỉnh được diopter theo thước trong ống dài 160mm. Nguồn sáng đèn tungsten-halogen. Lọc màu xanh dương lá cây, blue/daylight fillter. ( Xem thêm)

Kính hiển vi Novex 3 mắt

kính-hiển-vi-novex-3-mắt1

Thị kính: DIN WF 10x/18 mm. Đầu quan sát 3 mắt  tạo điều kiện làm việc thuận lợi cho người cao và thấp mà không mệt mỏi cho người sử dụng khi thao tác thời gian dài, nghiêng 30°, có thể xoay 360°, khoảng cách điều chỉnh giữa hai đồng tử 55 – 75mm, điều chỉnh bù trừ diop mắt trái. Cụm gắn vật kính 4 chỗ. Độ phóng đại tiêu chuẩn: 40 – 1000 lần (có thể nâng cấp lên 1600 lần). Bàn di mẫu cơ học 2 lớp với kích thước 120 mm x 135,  di chuyển theo trục 75mm (X) x 35 (Y) ( Xem thêm )

Quý khách hàng cũng có thể xem thêm các model khác của Dòng kính hiển vi Novex B tại website chính của Euromex / Novex : http://www.euromex.com/gb/catalog/novex-b-series/413/

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm
Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam
Di động : 090-6575-933
TEL : 84-8-6262 2862

Cân kỹ thuật 2 số lẻ

Cân kỹ thuật 2 số lẻ 4kg

CÂN KỸ THUẬT 2 SỐ LẺ 4KG

cân adam 2 số lẻ

Model : PGW 4502e

Hãng sản xuất : Adam – Anh 

Ứng dụng : PGW 4502e là dòng cân kỹ thuật, được thiết kế để sử dụng trong phòng thí nghiệm và các trung tâm xét nghiệm y tế, test mẫu..

THÔNG SỐ KỸ THUẬT :

– Trọng lượng cân tối đa : 4500g.

– Độ chính xác : 0.01g.

– Khả năng đọc : 0.01g.

– Độ lặp lại : 0.01g.

– Độ tuyến tính : +/- 0,02g.

– 18 đơn vị cân (g, mg, carat (ct), Pound (lb), Ounce (Oz), Dram (d), Grain (GN), Troy Uonce (Ozt), Pennyweight (dWt), Momme (MM), Teals Hk. (TL.H), Teals. S (TL.S), Teals T (TL.T), Tical (ti), Newton (N), Tolas, Custom unit.)

HIỂN THỊ VÀ XUẤT DỮ LIỆU :

– Màn hình LCD lớn nhất vơi chữ số cao 2.5cm và đèn nền màu xanh tím rất dễ đọc và dịu mắt.

– Cổng kết nối vi tính RS232.

– Kết nối trực tiếp máy in : In ngày giờ, tên công ty ….

– Tích hợp GLP.

THÔNG SỐ MÁY

– Bàn cân Inox 14 cm x 14 cm.

– Nguồn điện : AC 220v.

– Trọng lượng cân : 6.5 kg

– Kèm theo phụ kiện lồng kính chắn gió.

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

 

Cân kỹ thuật 2 số lẻ

CÂN KỸ THUẬT 2 SỐ LẺ 3KG 

Model: PGW 3502e
Hãng: Adam – Anh

link website : http://maythinghiem.com/shop/adam-equipment/can-ky-thuat-2-so-le

Ứng dụng : PGW 3502e là dòng cân kỹ thuật, được thiết kế để sử dụng trong phòng thí nghiệm và các trung tâm xét nghiệm y tế, test mẫu…

THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
– Trọng lượng cân tối đa: 3500g .
– Khả năng đọc: 0.01g
– Độ lặp lại: 0.01g
– Độ tuyến tính: +/- 0.02 g
– 18 đơn vị cân (g, mg, carat (ct), Pound (lb), Ounce (Oz), Dram (d), Grain (GN), Troy Uonce (Ozt), Pennyweight (dWt), Momme (MM), Teals Hk. (TL.H), Teals. S (TL.S), Teals T (TL.T), Tical (ti), Newton (N), Tolas, Custom unit.)

HIỂN THỊ VÀ XUẤT DỮ LIỆU :
– Màn hình LCD đèn nền màu xanh tím rất dễ đọc và dịu mắt
– Cổng nối RS 232 nối máy in , vi tính
– Hiệu chuẩn ngoại tự động
– Tích hợp GLP. Có thể kết nối trực tiếp máy in : In ngày giờ, tên công ty ….
THÔNG SỐ MÁY :
– Bàn cân Inox : 192mm x 192mm,
– Nguồn điện : AC 220 Volt
– Kích thước: 251mm x 358mm x 104mm (WxDxH)
———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Bộ ủ lắc Elisa

BỘ Ủ LẮC ELISA
Model : PST – 60 HL Plus
Hãng sản xuất : Boeco – Đức

LINK WEBSITE : http://maythinghiem.com/shop/boeco/bo-u-lac-elisa

ỨNG DỤNG:
– Thiết bị dùng ủ lắc mẫu trước khi phân tích Elisa
– Sử dụng trong phòng xét nghiệm , phòng PCR, công nghệ gen, bệnh viện…
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Thiết bị dùng ủ lắc mẫu trước khi phân tích Elisa
– Thang nhiệt độ: 20 – 60 độ C
– Độ chính xác: ±0.1 độ C
– Độ đồng nhất: ±0.2 độ C
– Thời gian gia nhiệt đến 37 độ C từ nhiệt độ môi trường là 15 – 20 phút
– Biên độ lắc tròn: 2mm
– Tốc độ: 250 – 1200rpm
– Bước tăng: 10rpm
– Timer: 0 – 96 giờ
– Bước tăng: 1 phút
– Kích thước khay lắc: 250 x 150mm
– Thể tích chứa của máy: 2 x 96 giếng
– Kích thước máy: 270 x 260 x 125mm
– Nguồn: 240V/50 – 60Hz
– Trọng lượng: 6Kg

———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Bếp đun bình cầu

Bếp đun bình cầu

 LINK WEBSITE : http://maythinghiem.com/shop/boeco/bep-dun-binh-cau

BẾP ĐUN BÌNH CẦU

Model : Boeco Labheat KM-M Series

Hãng sản xuất : Boeco – Đức

ỨNG DỤNG : dùng trong phòng thí nghiệm, phòng dược, vi sinh …

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

– Cho nhiệt độ hoạt động lên đến 450 ° C

– Đựng bình thủy tinh, đáy tròn lên đến 20 L.

– Yếu tố làm nóng là bằng sợi thủy tinh mềm dẻo

– Vỏ kim loại tráng nhựa

– Cách nhiệt và tiếp đất

– Phụ kiện Predrilled lỗ ren về phía sau cho phép kết nối của kẹp KM-SK (lựa chọn riêng)

CÁC MODEL

Volume

ml/l

Flask ø

mm

power

W

heating

zones

Order No.

220V AC

Order No.

110V AC

50

51

55

1

BOE 91000050

BOE 91500050

100

64

100

1

BOE 91000100

BOE 91500100

250

85

150

2

BOE 91000250

BOE 91500250

500

105

200

2

BOE 91000500

BOE 91500500

1

131

300

2

BOE 91001000

BOE 91501000

2

166

500

2

BOE 91002000

BOE 91502000

3

185

600

2

BOE 91003000

BOE 91503000

4

207

750

2

BOE 91004000

BOE 91504000

5

223

860

2

BOE 91005000

BOE 91505000

6

236

1000

2

BOE 91006000

BOE 91506000

10

279

1400

2

BOE 91010000

BOE 91510000

20

345

2000

2

BOE 91020000

BOE 91520000

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

MÁY LẮC ĐĨA PETRI, ERLEN

MÁY LẮC ỐNG NGHIỆM ĐĨA PETRI
Model : OS-10
Hãng sản xuất : Boeco – Đức

LINK WEBSITE : http://maythinghiem.com/shop/boeco/may-lac-ong-nghiem-dia-petri

ỨNG DỤNG : Máy lắc ống nghiệm được sử dụng trong phòng thí nghiệm, cơ chế ổn định, nhiều công suất, trực quan và dễ thao tác…
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Khoảng cách lắc: 20 mm
– Loại máy lắc vòng
– Tốc độ lắc: 50 – 250 vòng/ phút
– Trọng lượng tối đa trên bàn lắc:  2.5 kg
– Dùng để lắc đĩa petri, bình ủ mẫu
– Được dùng cho các loại đĩa petri hay bình ủ (culture flasks)  mẫu có kích thước 230 x 230 mmm

HIỂN THỊ VÀ XUẤT DỮ LIỆU
– Màn hình hiển thị:  LED
– Màn hình  LED hiển thị: 1 phút – 999 phút hoặc liên tục

THÔNG SỐ MÁY
– Trọng lượng:  3.9 kg
– Nguồn điện: 500mA
– Kích thước: 265 x 270 x 70 mm
———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Hình ảnh

Cân kỹ thuật BOECO

cân kỹ thuật BOECO BBL 31

CÂN KĨ THUẬT

Model: BBL 31                                                                                              

Hãng sản xuất: Boeco – Đức

Sản xuất tại Đức

Thông số kĩ thuật:

–           Cân có độ chính xác cao, hiển thị kết quả nhanh chóng

–           Cân được hiệu chuẩn tự động bằng các quả cân chuẩn

–           Khả năng cân tối đa: 210g

–           Độ lặp lại: 0.0001g

–           Kích thước dĩa cân: Ø80mm

Cung cấp bao gồm: máy chính, hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành 


BBL32
 CÂN KĨ THUẬT

Model: BBL 32

Hãng sản xuất: Boeco – Đức

Sản xuất tại Đức

Thông số kĩ thuật:

–           Cân có độ chính xác cao, hiển thị kết quả nhanh chóng

–           Cân được hiệu chuẩn tự động bằng các quả cân chuẩn

–           Khả năng cân tối đa: 120g

–           Độ lặp lại: 0.0001g

–           Kích thước dĩa cân: Ø80mm

Cung cấp bao gồm: máy chính, hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành 

Click vào đây để tìm hiểu thêm các sản phẩm khác

———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Cân sấy ẩm BOECO – Đức

Boeco35

Model: BMO 35

Hãng sản xuất: BOECO – ĐỨC

Thông số kỹ thuật:

  Chuyên sử dụng trong phòng thí nghiệm để xác định độ ẩm ở dạng bột mịn trong ngành thực phẩm, vật liệu xây dựng, gỗ, giấy, hoá chất, dược phẩm …

  Màn hình hiển thị % độ ẩm, % độ khô

  Khả năng cân tối đa: 35g

  Độ chính xác: 1mg

  Cổng RS 232 cho phép kết nối máy tính

  Kích thước (WxDxH): 224x366x191 mm

  Khối lượng: 5.8kg

Click vào đây để tìm hiểu thêm các thiết bị khác

———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Cân phân tích Adam – Anh

Cân kỹ thuật 2 số lẻ 4kg

CÂN KỸ THUẬT 2 SỐ LẺ 4KG
cân adam 2 số lẻ
Model : PGW 4502e
Hãng sản xuất : Adam – Anh 
Ứng dụng : PGW 4502e là dòng cân kỹ thuật, được thiết kế để sử dụng trong phòng thí nghiệm và các trung tâm xét nghiệm y tế, test mẫu..THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
– Trọng lượng cân tối đa : 4500g.
– Độ chính xác : 0.01g.
– Khả năng đọc : 0.01g.
– Độ lặp lại : 0.01g.
– Độ tuyến tính : +/- 0,02g.
– 18 đơn vị cân (g, mg, carat (ct), Pound (lb), Ounce (Oz), Dram (d), Grain (GN), Troy Uonce (Ozt), Pennyweight (dWt), Momme (MM), Teals Hk. (TL.H), Teals. S (TL.S), Teals T (TL.T), Tical (ti), Newton (N), Tolas, Custom unit.)HIỂN THỊ VÀ XUẤT DỮ LIỆU :
– Màn hình LCD lớn nhất vơi chữ số cao 2.5cm và đèn nền màu xanh tím rất dễ đọc và dịu mắt.
– Cổng kết nối vi tính RS232.
– Kết nối trực tiếp máy in : In ngày giờ, tên công ty ….
– Tích hợp GLP.

THÔNG SỐ MÁY
– Bàn cân Inox 14 cm x 14 cm.
– Nguồn điện : AC 220v.
– Trọng lượng cân : 6.5 kg
– Kèm theo phụ kiện lồng kính chắn gió.
———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Máy lắc điều nhiệt GFL – Đức

GFL-1070 bể lắc điều nhiệt

Model: 1070

Hãng sản xuất: GFL – Đức

Đặc điểm chung

– Bể lắc ổn nhiệt gồm 4 phần riêng biệt.

– Điều khiển nhiệt bằng bộ vi xử lý. Phân bố nhiệt độ đều trong bể

– Độ ổn định nhiệt độ: ± 0.1 °C

– Hiển thị nhiệt độ số qua đèn LCD, bước nhảy 0.1 °C.

– Điều khiển bằng phím mềm

– Hai bộ bảo vệ quá nhiệt làm việc độc lập

– Bộ giữ mẫu có thể điều chỉnh độ cao

– Phía trong bể và giá lắc làm bằng thép không gỉ

– Bề mặt bên ngoài mạ kẽm chống ăn mòn.

Thông số kỹ thuật

Khoảng nhiệt độ khoảng 5 °C trên nhiệt độ môi trường đến 99.9 °C
Bộ lắc Dạng lắc ngang
Tần số lắc 2 – 50 phút -1
Biên độ lắc 22 mm
Chiều cao bể 80 mm
Bộ giữ mẫu 32 mm, có thể điều chỉnh độ cao
Kích thước bộ giữ mẫu 128 x 128 mm
Kích thước trong (W x D x H) 175 x 175 x 100 mm
Kích thước ngoài (W x D x H) 625 x 556 x 270 mm
Nguồn điện 230 V / 50…60 Hz / 1.3 kW
Trọng lượng 28.0 kgs

 Xem thêm các sản phẩm khác

Website : maythinghiem.com

———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Bếp đun bình cầu Boeco – Đức

BẾP ĐUN BÌNH CẦU
Model : Boeco Labheat KM-M Series
Hãng sản xuất : Boeco – Đức

ỨNG DỤNG : dùng trong phòng thí nghiệm, phòng dược, vi sinh …

THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Cho nhiệt độ hoạt động lên đến 450 ° C
– Đựng bình thủy tinh, đáy tròn lên đến 20 L.
– Yếu tố làm nóng là bằng sợi thủy tinh mềm dẻo
– Vỏ kim loại tráng nhựa
– Cách nhiệt và tiếp đất
– Phụ kiện Predrilled lỗ ren về phía sau cho phép kết nối của kẹp KM-SK (lựa chọn riêng)
CÁC MODEL

Volume
ml/l
Flask ø
mm
power
W
heating
zones
Order No.
220V AC
Order No.
110V AC
50 51 55 1 BOE 91000050 BOE 91500050
100 64 100 1 BOE 91000100 BOE 91500100
250 85 150 2 BOE 91000250 BOE 91500250
500 105 200 2 BOE 91000500 BOE 91500500
1 131 300 2 BOE 91001000 BOE 91501000
2 166 500 2 BOE 91002000 BOE 91502000
3 185 600 2 BOE 91003000 BOE 91503000
4 207 750 2 BOE 91004000 BOE 91504000
5 223 860 2 BOE 91005000 BOE 91505000
6 236 1000 2 BOE 91006000 BOE 91506000
10 279 1400 2 BOE 91010000 BOE 91510000
20 345 2000 2 BOE 91020000 BOE 91520000

———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.