Bể điều nhiệt thể tích 10l của mỹ

Bể điều nhiệt thể tích 10l của mỹ

Xem thêm tại : http://maythinghiem.com/shop/thiet-bi-duoc-my-pham-thuc-pham/polyscience/be-dieu-nhiet

Model : WB10A12E
Hãng sản xuất : Polyscience – Mỹ

Ứng dụng

  • Nhà hàng, khách sạn : cung cấp môi trường nhiệt độ ổn định, khả năng gia nhiệt nhanh chóng, giúp giữ đồ ăn, thực phẩm ở nhiệt độ thích hợp, giữ nguyên hương vị. Khả năng đun sôi nhanh, giúp không làm mất chất các món luộc, canh…
  • Dược, y tế : cung cấp nhiệt độ ổn định, nhiệt độ cao

Tính năng chính :

  • Có khả năng hẹn giờ theo thời gian, nhiệt độ
  • Bộ điều chỉnh quá nhiệt an toàn và tự động
  • Sử dụng nắp cao, trong suốt, dễ quan sát bên trong
  • Dễ sử dụng, cài đặt và vệ sinh
  • Màn hình hiển thị dễ đọc

Thông số kỹ thuật :

  • Thể tích làm việc: 10L
  • Nhiệt độ làm việc : từ nhiệt độ phòng +5°C đến 100°C
  • Độ ổn định nhiệt độ : ±0.1°C
  • Thể tích bên trong : 26.9 x 29.5 x 15.2(cm)
  • Thể tích bên ngoài : 43.2 x 39.3 x 30.5 (cm)

Liên hệ :

Phan Đình Thắm | Sale Engineer

Công ty CP CN Hiển Long | http://maythinghiem.com/
B40 KDC Kim Sơn, Đ. Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Phong, Q.7, Tp HCM

Tel : 08.6262.2860

Mobile : 0906.575.933

Skype : dinhthamp

Email : dinhthamp@gmail.com

Advertisements

TỦ VI KHÍ HẬU

Tủ vi khí hậu Samheung Energy của Hàn Quốc chuyên dụng cho ngành dược và mỹ phẩm.

TỦ VI KHÍ HẬU

Model : SH-CTH150SC

Hãng sản xuất : Samheung Energy – Hàn Quốc

tu-vi-khi-hau

Thông số kỹ thuật tủ vi khí hậu Samheung Energy

Thang nhiệt độ : 15oC ~ 150oC

Thang độ ẩm :

  • 30%~99% tại 20℃~80℃
  • 25%~95% tại  80℃~85℃
  • 20%~80% tại  85℃~90℃

Độ chính xác và ổn định nhiệt độ : ±0.1℃

Độ chính xác và ổn định độ ẩm : ±1.5%

Nhiệt độ đồng nhất ( tại mọi điểm) : ±0.5℃

Độ ẩm đồng nhất ( tại mọi điểm) : ±2%

Điều khiển nhiệt độ và độ ẩm : Màn hình cảm ứng

Sensor nhiệt độ : Pt- 100Ω

Sensor độ ẩm : Điện tử

Kích thước trong ( W x D x H ) : 500 x 500 x 600 cm

Kích thước ngoài ( W x D x H ) : 745 x 981 x 1643 cm

Trọng lượng : 195.5 kg

Chất liệu bên trong : Thép không gỉ

Chất liệu bên ngoài : Thép được phủ sơn cách nhiệt

Số kệ : 2 ( max 17 – đặt thêm)

Khả năng gia nhiệt : 2KW

Khả năng tăng ẩm : 2 KW

Chiếu sáng : đèn LED

Cửa sổ quan sát : Hot wire type glass

Bể chứa nước bằng thép không gỉ phủ lớp tráng

Nguồn : 230V, 1Φ 18 A

Thể tích : 150L

Tủ vi khí hậu Samheung

Tính năng an toàn của tủ vi khí hậu Samheung Engery

  • Bảo vệ quá nhiệt
  • Reset lại – ngắt dòng điện quá tải
  • Ngắt dòng điện khi phát hiện rò rỉ điện
  • Hiển thị tình trạng thiếu nước
  • Đèn và động cơ quạt tự tắt khi mở cửa sổ quan sát.

Tính năng ưu việt của tủ vi khí hậu Samheung Engery

  • Khả năng Cool – Down mạnh mẽ
  • Độ ổn định và đồng nhất về độ ẩm, nhiệt độ cao.
  • Cửa sổ quan sát không bám hơi ẩm
  • Giao diện máy tính dễ điều khiển
  • Nhiều lựa chọn màn hình hiển thị hoạt động
  • Lưu trữ SD với thời gian thật.

Ứng dụng của tủ vi khí hậu Samheung Engery

Tủ vi khí hậu Samheung Engery là thiết bị chuyên dụng cho các thí nghiệm cần kiểm tra tình trạng lão hóa của mẫu dược phẩm, mỹ phẩm trong điều kiện độ ẩm, nhiệt độ đã cài đặt trước với độ ổn định và chính xác cao.

Chuyên dụng cho các thí nghiệm cần môi trường với các chỉ số nhiệt độ và độ ẩm cho trước với độ ổn định cao như kiểm tra mỹ phẩm, hóa chất, dược phẩm.

Bảo hành và sửa chữa

– Nhân viên kỹ thuật của chúng tôi được training tại Samheung Engery về vận hành và bảo hành các dòng tủ vi khí hậu

– Thời hạn bảo hành là 1 năm.

Tìm hiểu thêm, lựa chọn thiết bị phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

Hãy gọi cho chúng tôi nếu bạn cần hỗ trợ. Rất vui lòng được giúp đỡ quý khách. Hoặc tìm hiểu thêm tại website của chúng tôi : maythinghiem.com

Website Samheung Engery : http://samheung21.com/

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Phan Đình Thắm | Sale Engineer

Công ty CP CN Hiển Long | http://maythinghiem.com/

B40 KDC Kim Sơn, Đ. Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Phong, Q.7, Tp HCM

Tel                      : 08.6262.2862 (-104)

Fax                     : 08.6262.2860

Mobile                 : 0906.575.933

Skype                  : dinhthamp

Email                  : dinhthamp@gmail.com

Máy đo độ nhớt cho sơn

Máy đo độ nhớt DV1M là sản phẩm mới nhất, kết hợp giữa dòng màn hình kỹ thuật số và phím mềm của Brookfield.

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT DV1MTM

Sự hài lòng của quý khách là động lực của chúng tôi – Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

may do do nhot dv1 brookfield

Model : XD V1MLVTJ00E00

Hãng sản xuất : Brookfield – Mỹ

Tính năng mới của máy đo độ nhớt DV1M

Được tích hợp một đầu dò nhiệt độ, máy đo độ nhớt DV1M có thể cung cấp giải pháp đo cùng lúc độ nhớt và nhiệt độ, giúp xác định được độ nhớt của vật liệu tại thời điểm nhiệt độ xác định.Khả năng cảm biến liên tục để đo độ nhớt nhanh chóng là một trong những tính năng nổi bật của dòng máy đo độ nhớt DV1M.

Với chức năng đo theo thời gian, dữ liệu có thể được cập nhật một cách liên tục tới một máy tính hoặc máy in.

Phần mềm tùy chọn thêm cho phép các máy đo độ nhớt DV1M có thể thu thập, phân tích và lưu lại các dữ liệu trong quá trình đo.

Giao diện hiển thị người dùng :

Máy đo độ nhớt DV1 ưu tiên hiển thị các tham số quan trọng với kích thước lớn hơn ( Độ nhớt, cánh khuấy, tốc độ khuấy…)

Có 2 dạng hiển thị : Dạng thông số tĩnh hoặc động

Các thông số hiển thị trên màn hình :

  • Độ nhớt ( cP, P, mPa.s, Pa.s).
  • % moment lực xoắn ( quyết định độ tin cậy của kết quả độ nhớt đo được).
  • Tốc độ / cánh khuấy : Tốc độ và model cánh khuấy đang thiết lập.
  • Nhiệt độ ( oC hoặc oF) Nếu có kết hợp với đầu dò nhiệt độ.

Ngôn ngữ :

Anh, Pháp, Đức, Nga, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

Kết nối máy tính

Máy đo độ nhớt DV1 cung cấp thêm USB PC interface đi kèm phần mềm Wingather SQ (đặt thêm)

18 Mức tốc độ khuấy

Máy đo độ nhớt DV1 cung cấp tính năng cài đặt thời gian khuấy, giới hạn nhiệt độ, momen xoắn.

Chức năng cảnh báo độ nhớt vượt phạm vi đo.

Tương thích với tất cả các thiết bị Brookfield.

Theo tiêu chuẩn NIST.

Giao diện người dùng đơn giản, dễ dàng truy cập tới các tính năng.

may do do nhot dv1 brookfield

 

Thông số kỹ thuật của máy đo độ nhớt DV1M

Khoảng đo :

15~2.000.000 cP

Độ chính xác :

± 1% thang đo độ nhớt

Độ lặp lại :

± 0.2% thang đo độ nhớt

Nhiệt độ đồng nhất :

± 5°C.

Chức năng Auto -zero :

giúp đảm bảo độ chính xác khi đo độ nhớt.

Chức năng Auto – ranger :

xác định thang đo của spindle và tốc độ quay.

Tốc độ quay:

0.3 – 100 rpm.

Thông số của cánh khuấy :

khoang do dv1

Mỗi thiết bị đo độ nhớt tiêu chuẩn của Brookfield thường được cung cấp kèm một bộ cánh khuấy của hãng để đo các khoảng độ nhớt khác nhau.

– LV : Dùng để đo mẫu có độ nhớt thấp, Vd : Mực in, dầu, dung môi…

– RV : Dùng để đo mẫu có độ nhớt trung bình : Kem, thực phẩm, sơn…

– HA : Dùng để đo mẫu có độ nhớt cao : Gel, sô cô la, epoxy…

– HB : Dùng để đo mẫu có độ nhớt rất cao : Nhựa đường, chất trám và mật mía…

Ứng dụng của máy đo độ nhớt DV1M

Máy đo độ nhớt DV1M thường được sử dụng trong quá trình xác định độ nhớt của sơn, mực in.

Máy đo độ nhớt DV1M còn được sử dụng trong việc đo độ nhớt trong ngành thực phẩm, mỹ phẩm như đo độ nhớt sôcôla, đo độ nhớt sữa tắm, dầu gội, kem đánh răng và các loại thực phẩm, mỹ phẩm khác…

Ngoài ra, Máy đo độ nhớt DV1M có thể được dùng trong việc đo độ nhớt trong ngành dược, nghiên cứu khoa học ( đo độ nhớt các dung môi, đo độ nhớt của các môi trường nuôi cấy …).

Bảo hành và sửa chữa

– Nhân viên kỹ thuật của chúng tôi được training tại Brookfield về vận hành và bảo hành các dòng máy đo độ nhớt mà chúng tôi phân phối

– Thời hạn bảo hành là 1 năm.

Tìm hiểu thêm về độ nhớt, lựa chọn thiết bị phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

Hãy gọi cho chúng tôi nếu bạn cần hỗ trợ. Rất vui lòng được giúp đỡ quý khách. Hoặc tìm hiểu thêm tại website của chúng tôi : maythinghiem.com

Website Brookfield : http://www.brookfieldengineering.com/

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm

Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam

Di động : 090-6575-933

TEL : 84-8-6262 2862

Email :  dinhthamp@gmail.com

 

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT DV1M

Máy đo độ nhớt DV1M là sản phẩm mới nhất, kết hợp giữa dòng màn hình kỹ thuật số và phím mềm của Brookfield.

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT DV1MTM

Sự hài lòng của quý khách là động lực của chúng tôi – Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

may do do nhot dv1 brookfield

Model : XD V1MLVTJ00E00

Hãng sản xuất : Brookfield – Mỹ

Xem thêm tại đây

Tính năng mới của máy đo độ nhớt DV1M

Được tích hợp một đầu dò nhiệt độ, máy đo độ nhớt DV1M có thể cung cấp giải pháp đo cùng lúc độ nhớt và nhiệt độ, giúp xác định được độ nhớt của vật liệu tại thời điểm nhiệt độ xác định.Khả năng cảm biến liên tục để đo độ nhớt nhanh chóng là một trong những tính năng nổi bật của dòng máy đo độ nhớt DV1M.

Với chức năng đo theo thời gian, dữ liệu có thể được cập nhật một cách liên tục tới một máy tính hoặc máy in.

Phần mềm tùy chọn thêm cho phép các máy đo độ nhớt DV1M có thể thu thập, phân tích và lưu lại các dữ liệu trong quá trình đo.

may do do nhot dv1 brookfield

Giao diện hiển thị người dùng :

Máy đo độ nhớt DV1 ưu tiên hiển thị các tham số quan trọng với kích thước lớn hơn ( Độ nhớt, cánh khuấy, tốc độ khuấy…)

Có 2 dạng hiển thị : Dạng thông số tĩnh hoặc động

Các thông số hiển thị trên màn hình :

  • Độ nhớt ( cP, P, mPa.s, Pa.s).
  • % moment lực xoắn ( quyết định độ tin cậy của kết quả độ nhớt đo được).
  • Tốc độ / cánh khuấy : Tốc độ và model cánh khuấy đang thiết lập.
  • Nhiệt độ ( oC hoặc oF) Nếu có kết hợp với đầu dò nhiệt độ.

Ngôn ngữ :

Anh, Pháp, Đức, Nga, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

Kết nối máy tính

Máy đo độ nhớt DV1 cung cấp thêm USB PC interface đi kèm phần mềm Wingather SQ (đặt thêm)

18 Mức tốc độ khuấy

Máy đo độ nhớt DV1 cung cấp tính năng cài đặt thời gian khuấy, giới hạn nhiệt độ, momen xoắn.

Chức năng cảnh báo độ nhớt vượt phạm vi đo.

Tương thích với tất cả các thiết bị Brookfield.

Theo tiêu chuẩn NIST.

Giao diện người dùng đơn giản, dễ dàng truy cập tới các tính năng.

khoang do dv1

máy đo độ nhớt DV1M phụ kiện CP

Thông số kỹ thuật của máy đo độ nhớt DV1M

Khoảng đo :

15~2.000.000 cP

Độ chính xác :

± 1% thang đo độ nhớt

Độ lặp lại :

± 0.2% thang đo độ nhớt

Nhiệt độ đồng nhất :

± 5°C.

Chức năng Auto -zero :

giúp đảm bảo độ chính xác khi đo độ nhớt.

Chức năng Auto – ranger :

xác định thang đo của spindle và tốc độ quay.

Tốc độ quay:

0.3 – 100 rpm.

Thông số của cánh khuấy :

Mỗi thiết bị đo độ nhớt tiêu chuẩn của Brookfield thường được cung cấp kèm một bộ cánh khuấy của hãng để đo các khoảng độ nhớt khác nhau.

– LV : Dùng để đo mẫu có độ nhớt thấp, Vd : Mực in, dầu, dung môi…

– RV : Dùng để đo mẫu có độ nhớt trung bình : Kem, thực phẩm, sơn…

– HA : Dùng để đo mẫu có độ nhớt cao : Gel, sô cô la, epoxy…

– HB : Dùng để đo mẫu có độ nhớt rất cao : Nhựa đường, chất trám và mật mía…

Ứng dụng của máy đo độ nhớt DV1M

Máy đo độ nhớt DV1M thường được sử dụng trong quá trình xác định độ nhớt của sơn, mực in.

Máy đo độ nhớt DV1M còn được sử dụng trong việc đo độ nhớt trong ngành thực phẩm, mỹ phẩm như đo độ nhớt sôcôla, đo độ nhớt sữa tắm, dầu gội, kem đánh răng và các loại thực phẩm, mỹ phẩm khác…

Ngoài ra, Máy đo độ nhớt DV1M có thể được dùng trong việc đo độ nhớt trong ngành dược, nghiên cứu khoa học ( đo độ nhớt các dung môi, đo độ nhớt của các môi trường nuôi cấy …).

Bảo hành và sửa chữa

– Nhân viên kỹ thuật của chúng tôi được training tại Brookfield về vận hành và bảo hành các dòng máy đo độ nhớt mà chúng tôi phân phối

– Thời hạn bảo hành là 1 năm.

Tìm hiểu thêm về độ nhớt, lựa chọn thiết bị phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

Hãy gọi cho chúng tôi nếu bạn cần hỗ trợ. Rất vui lòng được giúp đỡ quý khách. Hoặc tìm hiểu thêm tại website của chúng tôi : maythinghiem.com

Website Brookfield : http://www.brookfieldengineering.com/

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm

Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam

Di động : 090-6575-933

TEL : 84-8-6262 2862

Email :  dinhthamp@gmail.com

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT DV1TM


MÁY ĐO ĐỘ NHỚT DV1TM

Model : DV1

Hãng sản xuất : Brookfield – Mỹ

 Tính năng mới của máy đo độ nhớt DV1

Được tích hợp một đầu dò nhiệt độ, máy đo độ nhớt DV1 có thể cung cấp giải pháp đo cùng lúc độ nhớt và nhiệt độ, giúp xác định được độ nhớt của vật liệu tại thời điểm nhiệt độ xác định.Khả năng cảm biến liên tục để đo độ nhớt nhanh chóng là một trong những tính năng nổi bật của dòng máy đo độ nhớt DV 1.

Với chức năng đo theo thời gian, dữ liệu có thể được cập nhật một cách liên tục tới một máy tính hoặc máy in.

Phần mềm tùy chọn thêm cho phép các máy đo độ nhớt DV 1 có thể thu thập, phân tích và lưu lại các dữ liệu trong quá trình đo.

Giao diện hiển thị người dùng :

may do do nhot dv1 brookfield

Máy đo độ nhớt DV1 ưu tiên hiển thị các tham số quan trọng với kích thước lớn hơn ( Độ nhớt, cánh khuấy, tốc độ khuấy…)

Có 2 dạng hiển thị : Dạng thông số tĩnh hoặc động

Các thông số hiển thị trên màn hình :

  • Độ nhớt ( cP, P, mPa.s, Pa.s).
  • % moment lực xoắn ( quyết định độ tin cậy của kết quả độ nhớt đo được).
  • Tốc độ / cánh khuấy : Tốc độ và model cánh khuấy đang thiết lập.
  • Nhiệt độ ( oC hoặc oF) Nếu có kết hợp với đầu dò nhiệt độ.

Ngôn ngữ :

Anh, Pháp, Đức, Nga, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

Kết nối máy tính

Máy đo độ nhớt DV1 cung cấp thêm USB PC interface đi kèm phần mềm Wingather SQ (đặt thêm)

18 Mức tốc độ khuấy

Máy đo độ nhớt DV1 cung cấp tính năng cài đặt thời gian khuấy, giới hạn nhiệt độ, momen xoắn.

Chức năng cảnh báo độ nhớt vượt phạm vi đo.

Tương thích với tất cả các thiết bị Brookfield.

Theo tiêu chuẩn NIST.

Giao diện người dùng đơn giản, dễ dàng truy cập tới các tính năng.

DV1cp

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MÁY ĐO ĐỘ NHỚT DV1

Khoảng đo :

15~2.000.000 cP

Độ chính xác :

± 1% thang đo độ nhớt

Độ lặp lại :

± 0.2% thang đo độ nhớt

Nhiệt độ đồng nhất :

± 5°C.

Chức năng Auto -zero :

giúp đảm bảo độ chính xác khi đo độ nhớt.

Chức năng Auto – ranger :

xác định thang đo của spindle và tốc độ quay.

Tốc độ quay:

0.3 – 100 rpm.

Thông số của cánh khuấy :

Mỗi thiết bị đo độ nhớt tiêu chuẩn của Brookfield thường được cung cấp kèm một bộ cánh khuấy của hãng để đo các khoảng độ nhớt khác nhau.

– LV : Dùng để đo mẫu có độ nhớt thấp, Vd : Mực in, dầu, dung môi…

– RV : Dùng để đo mẫu có độ nhớt trung bình : Kem, thực phẩm, sơn…

– HA : Dùng để đo mẫu có độ nhớt cao : Gel, sô cô la, epoxy…

– HB : Dùng để đo mẫu có độ nhớt rất cao : Nhựa đường, chất trám và mật mía…

Ứng dụng của máy đo độ nhớt hiện số DV 1

Máy đo độ nhớt DV 1 thường được sử dụng trong quá trình xác định độ nhớt của sơn, mực in.

DV 1 còn được sử dụng trong việc đo độ nhớt trong ngành thực phẩm, mỹ phẩm như đo độ nhớt sôcôla, đo độ nhớt sữa tắm, dầu gội, kem đánh răng và các loại thực phẩm, mỹ phẩm khác…

Ngoài ra, DV 1 có thể được dùng trong việc đo độ nhớt trong ngành dược, nghiên cứu khoa học ( đo độ nhớt các dung môi, đo độ nhớt của các môi trường nuôi cấy …).

Bảo hành và sửa chữa

– Nhân viên kỹ thuật của chúng tôi được training tại Brookfield về vận hành và bảo hành các dòng máy đo độ nhớt mà chúng tôi phân phối

– Thời hạn bảo hành là 1 năm.

Tìm hiểu thêm về độ nhớt, lựa chọn thiết bị phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

Hãy gọi cho chúng tôi nếu bạn cần hỗ trợ. Rất vui lòng được giúp đỡ quý khách. Hoặc tìm hiểu thêm tại website của chúng tôi : maythinghiem.com

Website Brookfield : http://www.brookfieldengineering.com/

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm
Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam
Di động : 090-6575-933
TEL : 84-8-6262 2862

BỘ PHẢN ỨNG COD

velp banner

BỘ PHẢN ỨNG COD

Model : ECO16

Hãng sản xuất : Velp – Ý

ỨNG DỤNG

 

Bộ phản ứng COD được sử dụng để phá mẫu chuẩn bị cho việc xác định chỉ số COD, Phospho tổng, Crom tổng và các thông số kim loại nặng trong nước và bùn.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

– Độ an toàn và điều kiện ổn định đảm bảo các ống nghiệm khi phá mẫu rất an toàn.

– Thời gian phá mẫu có thể cài đặt từ 1 đến 199phút hoặc hoạt động liên tiếp, nhiệt độ cài đặt hiển thị trên màn hình ( từ nhiệt độ phòng đến 1600C)

– Có tín hiệu chuông báo kết thúc quá trình phá mẫu và chu trình sẽ tự động tắt

– Bộ phận gia nhiệt loại nhôm khối tạo độ đồng đều nhiệt độ tối đa cho tất cả các loại nhiệt độ cài đặt

– Điều khiển và cài đặt nhiệt độ bằng bộ điều khiển vi xử lý PID

Thông số kỹ thuật:

– Model ECO16 được sơn phủ epoxy tạo độ bền cao đối với các hoá chất ăn mòn

– Nhiệt độ làm việc lớn hơn nhiệt độ môi trường đến 1600C bước tăng 10C

– Thời gian phá mẫu: có thể cài đặt từ 1 đến 199phút

– Số vị trí để mẫu: 16 vị trí  (với 14 vị trí cho ống nghiệm đường kính ngoài 16mm, 02 vị trí cho ống nghiệm đường kính ngoài 22mm dung để phá mẫu bùn)

– Hiển thị nhiệt độ cài đặt và thời gian còn lại của quá trình phá mẫu

– Độ ổn định nhiệt: ±0.5°C

– Độ đồng đều nhiệt độ: ±0.5°C

– Độ chính xác nhiệt độ cài đặt: ±0.5°C

– Có bộ bảo vệ khi quá nhiệt

THÔNG SỐ MÁY

– Công suất: 550W

– Điện sử dụng: 220V/50Hz

– Trọng lượng: 3.8kg

– Kích thước máy: 168x110x269mm

Cung cấp bao gồm: máy chính, 01 bộ 20 ống đựng mẫu loại 16mm, giá giữ ống dựng mẫu bên ngoài, nắp đậy an toàn

Xem thêm : http://www.velp.com/en/

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm
Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam
Di động : 090-6575-933
TEL : 84-8-6262 2862

Máy đo độ nhớt DV1 – Brookfield

Sự hài lòng của quý khách là động lực của chúng tôi – Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT DV1TM

 

may do do nhot dv1 brookfieldModel : DV1

Hãng sản xuất : Brookfield – Mỹ

Tính năng mới của máy đo độ nhớt DV1

Được tích hợp một đầu dò nhiệt độ, máy đo độ nhớt DV1 có thể cung cấp giải pháp đo cùng lúc độ nhớt và nhiệt độ, giúp xác định được độ nhớt của vật liệu tại thời điểm nhiệt độ xác định.Khả năng cảm biến liên tục để đo độ nhớt nhanh chóng là một trong những tính năng nổi bật của dòng máy đo độ nhớt DV 1.

Với chức năng đo theo thời gian, dữ liệu có thể được cập nhật một cách liên tục tới một máy tính hoặc máy in.

Phần mềm tùy chọn thêm cho phép các máy đo độ nhớt DV 1 có thể thu thập, phân tích và lưu lại các dữ liệu trong quá trình đo.

may do do nhot dv1 brookfieldGiao diện hiển thị người dùng :

Máy đo độ nhớt DV1 ưu tiên hiển thị các tham số quan trọng với kích thước lớn hơn ( Độ nhớt, cánh khuấy, tốc độ khuấy…)

Có 2 dạng hiển thị : Dạng thông số tĩnh hoặc động

Các thông số hiển thị trên màn hình :

  • Độ nhớt ( cP, P, mPa.s, Pa.s).
  • % moment lực xoắn ( quyết định độ tin cậy của kết quả độ nhớt đo được).
  • Tốc độ / cánh khuấy : Tốc độ và model cánh khuấy đang thiết lập.
  • Nhiệt độ ( oC hoặc oF) Nếu có kết hợp với đầu dò nhiệt độ.

Ngôn ngữ :

Anh, Pháp, Đức, Nga, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

Kết nối máy tính

Máy đo độ nhớt DV1 cung cấp thêm USB PC interface đi kèm phần mềm Wingather SQ (đặt thêm)

18 Mức tốc độ khuấy

Máy đo độ nhớt DV1 cung cấp tính năng cài đặt thời gian khuấy, giới hạn nhiệt độ, momen xoắn.

Chức năng cảnh báo độ nhớt vượt phạm vi đo.

Tương thích với tất cả các thiết bị Brookfield.

Theo tiêu chuẩn NIST.

Giao diện người dùng đơn giản, dễ dàng truy cập tới các tính năng.

 

 

khoang do dv1

DV1cp

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MÁY ĐO ĐỘ NHỚT DV1

Khoảng đo :

15~2.000.000 cP

Độ chính xác :

± 1% thang đo độ nhớt

Độ lặp lại :

± 0.2% thang đo độ nhớt

Nhiệt độ đồng nhất :

± 5°C.

Chức năng Auto -zero :

giúp đảm bảo độ chính xác khi đo độ nhớt.

Chức năng Auto – ranger :

xác định thang đo của spindle và tốc độ quay.

Tốc độ quay:

0.3 – 100 rpm.

Thông số của cánh khuấy :

Mỗi thiết bị đo độ nhớt tiêu chuẩn của Brookfield thường được cung cấp kèm một bộ cánh khuấy của hãng để đo các khoảng độ nhớt khác nhau.

– LV : Dùng để đo mẫu có độ nhớt thấp, Vd : Mực in, dầu, dung môi…

– RV : Dùng để đo mẫu có độ nhớt trung bình : Kem, thực phẩm, sơn…

– HA : Dùng để đo mẫu có độ nhớt cao : Gel, sô cô la, epoxy…

– HB : Dùng để đo mẫu có độ nhớt rất cao : Nhựa đường, chất trám và mật mía…

Ứng dụng của máy đo độ nhớt hiện số DV 1

Máy đo độ nhớt DV 1 thường được sử dụng trong quá trình xác định độ nhớt của sơn, mực in.

DV 1 còn được sử dụng trong việc đo độ nhớt trong ngành thực phẩm, mỹ phẩm như đo độ nhớt sôcôla, đo độ nhớt sữa tắm, dầu gội, kem đánh răng và các loại thực phẩm, mỹ phẩm khác…

Ngoài ra, DV 1 có thể được dùng trong việc đo độ nhớt trong ngành dược, nghiên cứu khoa học ( đo độ nhớt các dung môi, đo độ nhớt của các môi trường nuôi cấy …).

Bảo hành và sửa chữa

– Nhân viên kỹ thuật của chúng tôi được training tại Brookfield về vận hành và bảo hành các dòng máy đo độ nhớt mà chúng tôi phân phối

– Thời hạn bảo hành là 1 năm.

Tìm hiểu thêm về độ nhớt, lựa chọn thiết bị phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

Hãy gọi cho chúng tôi nếu bạn cần hỗ trợ. Rất vui lòng được giúp đỡ quý khách. Hoặc tìm hiểu thêm tại website của chúng tôi : maythinghiem.com

Website Brookfield : http://www.brookfieldengineering.com/

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm
Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam
Di động : 090-6575-933
TEL : 84-8-6262 2862

DÒNG KÍNH HIỂN VI NOVEX B

Mô tả sản phẩm

euromex_logo

DÒNG KÍNH HIỂN VI NOVEX B

Dòng kính hiển vi Novex B đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắc khe về độ nét, chất lượng hình ảnh, nguồn sáng, độ phóng đại và khả năng chống nấm mốc, dễ dàng vệ sinh chống lây nhiễm mẫu / bệnh phẩm cho ngành khoa học y sinh. Và vì thế nên dòng kính hiển vi Novex B thường được trang bị trong các phòng thí nghiệm sinh học, vi sinh, sinh học phân tử, dược, bệnh viện, phòng xét nghiệm, trong các phòng nghiên cứu đại học …v.v.

novex-vật kính

Về cơ bản, dòng kính hiển vi Novex B có các tính năng sau :

– Thị kính đạt TIÊU CHUẨN HWF 10x/18mm.

– Vật kính tiêu sắc hoặc bán tiêu sắc 4x, 10x, 40x và 100x ( Semi-Plan or Plan achromatic 4x 10x S40x S100x bright field objectives ).

– Vật kính tiêu sắc hoặc bán tiêu sắc phản pha 10x, 20x, 40x và 100x (Semi-Plan or Plan Phase achromatic 10x 20x S40x S100x objectives).

– IOS – Infinity Corrected System achromatic – 4x 10x S40x S100x objectives

– Hệ thống tụ quang Abbe NA.125 với màng chắn sáng và bộ lọc ánh sáng ( bộ lọc trung tính hoặc bộ lọc màu xanh). Điều chỉnh theo chiều dọc bằng núm điều khiển.

– Bàn để mẫu cơ học lớn với kích thước 120 x 135mm, cơ chế vòng bi với X và Y là 75 x 35mm. Có thể bổ xung phụ kiện gia nhiệt hoặc bộ điều khiển PID.

– Built – in có thể điều chỉnh : Đèn halogen 20W hoặc đèn LED không dây ( 50h chiếu sáng).

 

Models từ 86.010 đến 86.141 sử dụng đèn halogen hoặc LED.
Models từ 86.310 đến  86.391 sử dụng  Zernike Phase Contrast condenser hoặc semi-Plan or Plan phase objectives
Models từ 86.410 đến 86.491 sử dụng semi-Plan hoặc Plan bright field objectives và một Plan Phase 40x objective

 

Một số model thường được yêu cầu cung cấp trong Dòng kính hiển vi Novex B :

Kính hiển vi Novex 2 mắt :

kinh hien vi 2 mat

Vật kính (4) :  achromatic: 4x/0.10,10x/0.25, S40x/0.65, S100x/1.25 oil-immersion. Mâm vật kính kiểu xoay, 4 lỗ lắp 4 vật kính. Thị kính : 10x điều chỉnh đối xứng khoảng cách 2 mắt (55-75mm), hiệu chỉnh được diopter theo thước trong ống dài 160mm. Nguồn sáng đèn tungsten-halogen. Lọc màu xanh dương lá cây, blue/daylight fillter. ( Xem thêm)

Kính hiển vi Novex 3 mắt

kinh hien vi 3 mat

Thị kính: DIN WF 10x/18 mm. Đầu quan sát 3 mắt  tạo điều kiện làm việc thuận lợi cho người cao và thấp mà không mệt mỏi cho người sử dụng khi thao tác thời gian dài, nghiêng 30°, có thể xoay 360°, khoảng cách điều chỉnh giữa hai đồng tử 55 – 75mm, điều chỉnh bù trừ diop mắt trái. Cụm gắn vật kính 4 chỗ. Độ phóng đại tiêu chuẩn: 40 – 1000 lần (có thể nâng cấp lên 1600 lần). Bàn di mẫu cơ học 2 lớp với kích thước 120 mm x 135,  di chuyển theo trục 75mm (X) x 35 (Y) ( Xem thêm )

Quý khách hàng cũng có thể xem thêm các model khác của Dòng kính hiển vi Novex B tại website chính của Euromex / Novex : http://www.euromex.com/gb/catalog/novex-b-series/413/

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm
Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam
Di động : 090-6575-933
TEL : 84-8-6262 2862

Máy kiểm định rượu CDR WineLab

CDR WineLab

Xuất xứ : Ý

CDR Winelab

Được sử dụng để xác định cường độ màu sắc, độ thanh khiết, và giá trị của các tổng số polyphenol và anthocyanes trong rượu vang

Ứng dụng trong phân tích các:

  • Anthocyanes trong rượu vang
    • Axit axetic trong rượu vang
    • Sulfur dioxide trong rượu vang
    • Tổng sulfur dioxide trong rượu vang
    • Malic acid trong rượu vang
    • Axit lactic trong rượu vang
    • Đường trong rượu vang
    • Cường độ màu và độ thanh khiết của rượu vang
  • Polyphenol trong rượu vang

Ưu điểm
• Mức độ chính xác, độ tin cậy và khả năng tái cao, dễ sử dụng.
• Tự động in kết quả
• Kết quả xác định và hiển thị trong thời gian thực
• Tự hiệu chuẩn và kiểm soát của các tế bào đo được thực hiện khi thiết bị được bật
• Nguyên liệu cung cấp trong túi niêm phong, có chứa 10 ống nghiệm với thời hạn sử dụng 12 tháng
• Kết nối đến một máy tính để lưu trữ các kết quả kiểm tra và truy xuất nguồn gốc
• Cổng nối tiếp cho phép kết nối với một hệ thống quản lý LIMS

Thông số kỹ thuật
• Hệ thống: 6 kênh quang được thiết kế để làm nóng mẫu đến nhiệt độ 37 độ C
• Đơn vị điều khiển: Motorola bộ vi xử lý
• Đo lường: thiết bị quang học và điện tử trạng thái rắn
• phạm vi quang: 0,0-2,3 Abs (0,0-4,0 Abs) ampl
• Kết quả: 1 kết nối cho máy tính chủ, 1 kết nối cho phần mềm cập nhật
• Trọng lượng: 2,5 kg
• Kích thước: 315mm x 190mm x 165mm
• Nguồn cung cấp: 12 V dc
• Hấp thu: 1.4 max
Môi trường hoạt động  hệ thống và các thành phần của nó có thể được sử dụng trong môi trường với một nhiệt độ khác nhau, từ 15-35 độ C và độ ẩm tương đối từ 20-90%.

Xem thêm các thiết bị khác

———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thiết Bị Đo Độ Ổn Định Oxy Hóa Oxitester

Thiết Bị Đo Độ Ổn Định Oxy Hóa Oxitester

Hãng sản xuất :  Unity

Phân tích dầu thực vật như dầu ô liu, dầu bơ, dầu cọ, … cần thiết trong thời gian thực để xác định các Acid béo miễn phí (FFA) tập trung, giá trị peroxide và polyphenol để đánh giá chất lượng, nhanh chóng và cực kỳ chính xác. OxiTester được sử dụng để xác định sự hiện diện của dầu virgin olive

thiết bị đo độ ổn định oxy hóa oxitester
Ứng dụng cho các:

Acid béo tự do (FFA) / Độ chua
Giá trị Peroxide / peroxit
Polyphenols / hoạt động chống oxy hóa

Sản xuất hệ thống cũng có thể được sử dụng trong các giai đoạn sản xuất để thực hiện phân tích hóa học trong lô

Nhanh chóng cho kết quả: trong 1 phút đối với các axit béo miễn phí, 5-8 phút cho giá trị Peroxide, 5 phút cho polyphenol

Kết nối với PC cho việc lưu trữ kết quả kiểm tra và truy xuất nguồn gốc

Thông số kỹ thuật

Hệ thống: 6 kênh quang được thiết kế để làm nóng mẫu đến nhiệt độ 370C
Bộ vi xử lý
Đo lường: thiết bị quang học và điện tử trạng thái rắn
Phạm vi quang: 0,0-2,3 Abs (0,0-4,0 Abs) ampl
Kết quả đo được kết nối cho máy tính chủ, và cho phần mềm cập nhật
Trọng lượng: 2,5 kg
Kích thước: 315mm x 190mm x 165mm
Nguồn : 12V
Hấp thu: 1.4 max
Hệ thống và các thành phần của nó có thể được sử dụng trong môi trường có nhiệt độ từ 15-350C và độ ẩm tương đối từ 20 – 90%.

Xem thêm các thiết bị khác

———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Máy phân tích tự động proxima

MÁY PHÂN TÍCH TỰ ĐỘNG PROXIMA
máy phân tích tự động proxima

Hãng sản xuất : Hãng Unity – USA

CÔNG NGHỆ PHÂN TÍCH DÒNG CHẢY LIÊN TỤC SFA

NHỎ GỌN, KINH TẾ, HIỆU SUẤT CAO

ỨNG DỤNG CHO NGÀNH MÔI TRƯỜNG, THỰC PHẨM, RƯỢU BIA, SẢN PHẨM TỪ SỮA

Dựa trên công nghệ Futura đã được sữ dụng rộng rãi, Proxima được thiết kế dành cho những giải pháp hiệu quả nhất với giá hấp dẫn nhất.

  • Trị giá mẫu phân tích giảm đi trong khi hiệu năng phân tích không giảm.
  • Lên đến 5 thông số trong cùng module.
  • 2 bơm đã được tối ưu, tổng cộng 26 vị trí (2×13)
  • Khả năng sử dụng ống mao dẫn (làm giảm sự tiêu hao chất xúc tác và làm tối thiểu việc thải chất độc hại)
  • Lắp ráp dạng mô-đun (dễ dàng thay đổi đường ống để mở rộng số lượng phân tích)
  • Nhỏ gọn (75 cm x 50 cm bao gồm các chai chất xúc tác)
  • Khả năng nhập liệu cao (đến 500 mẫu/giờ)

Xem thêm các thiết bị khác

———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

 

Máy phân tích tự động smartchem

THIẾT BỊ PHÂN TÍCH HÓA HỌC -DISCRETE ANALYSIS (CHEMISTRY ANALYSIS)

Hãng sản xuất : Aliiance

 

smartchem 200

CÔNG NGHỆ PHÂN TÍCH RIÊNG RẼ (DISCRETE TECHNOLOGY) HOÀN TOÀN TỰ ĐỘNG, HIỆU SUẤT CAO (TỪ 100 – 300 MẪU/GIỜ)

Phân tích hầu hết các chỉ tiêu hóa học – hóa lý cho các lĩnh vực: môi trường, thực phẩm, rượu bia, các sản phẩm sữa,…

Máy phân tích hoàn toàn tự động để tối ưu hóa sự can thiệp của con người, cải thiện hiệu suất phân tích, sắp xếp hợp lý tiến độ phân tích mẫu.

Smartchem kết hợp công nghệ mới nhất về kiểu phân tích riêng rẽ với thiết kế độc đáo, sáng tạo, để bảo đảm kết quả chính xác và lặp lại.

Smartchem 200 là máy phân tích kiểu riêng rẽ đầu tiên tận dụng Hệ Thống Đảm Bảo Chất Lượng Cuvet  từ môi trường phòng thí nghiệm lâm sàng, thực hiện phép kiểm tra QC được tích hợp cho mỗi cuvet trước khi sử dụng. Bây giờ thêm phần phân tích tự động, SmartChem trở thành máy Quản lý chất lượng hệ thống tự động hóa.

Smartchem 200 cũng là máy phân tích kiểu riêng rẽ đầu tiên  module chuẩn bị mẫu chuyên dụng để xác định NOx bằng phản ứng khử Cadmium. Được thiết kế đa nhiệm cho tốc độ nhập liệu cao, module NOx cũng cung cấp khả năng tái tạo Cadmium tự động.

Hệ thống cánh tay robot hiệu năng cao tự động giám sát mực chất lỏng, làm lạnh hóa chất tùy chọn, tự động làm ấm mẫu và chất xúc tác lạnh, và làm ấm cuvet phân tích ở nhiệt độ chính xác.

smartchem 200(2)

Các model :

Smartchem 100 (phân tích tối đa 100 mẫu/giờ)

smartchem 100

Smartchem 140 (phân tích tối đa 140 mẫu/giờ)

smartchem 140

Smartchem 200 (phân tích tối đa 200 mẫu/giờ)

smartchem 200

Smartchem 300 (phân tích tối đa 300 mẫu/giờ)

smartchem 300

 

Xem thêm các thiết bị khác tại đây

 

Máy đo kích thước hạt Bt 2000

Model: Bettersize2000

Hãng sản xuất: Bettersize – China

bt2000

Xem thêm các thiết bị khác

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

–  Thiết kế sang trọng, gọn nhẹ

–  Tự động hóa cao, hoạt động đơn giản

–  Kích thước hạt: 0.02 ~ 2000 micron

–  Lặp lại: <1%

–  Độ chính xác <1%

–  Nguồn laser bán dẫn

–  Hệ điều hành: Windows XP/ Windows 7

–  Cổng kết nối : USB hoặc RS232

–  Công suất siêu âm: 50W

–  Dung tích thùng: 500ml

–  Tốc độ dòng lưu thông: 500 – 2500ml/ phút

–  Điện áp: 220V, 50/60Hz

–  Kích thước ngoài: 800x500x418mm

Có thể bạn muốn xem thêm các thiết bị khác

———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

máy đo kích thước hạt bettersize BT 9300Z

Model: BT-9300Z

Hãng sản xuất: Bettersize – China

 BT-9300Z

Xem thêm các thiết bị khác

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

–  Thiết kế sang trọng, gọn nhẹ

–  Tự động hóa cao, hoạt động đơn giản Kích thước hạt: 0.1 ~ 460 micron

–  Lặp lại: <1%

–  Độ chính xác <1%

–  Nguồn laser bán dẫn

–  Hệ điều hành: Windows XP/ Windows 7

–  Cổng kết nối : USB

–  Công suất siêu âm: 50W

–  Dung tích thùng: 500ml

–  Tốc độ dòng lưu thông: 500 – 2500ml/ phút

–  Tốc độ khuấy: 500-2500 vòng/phút

–  Điện áp: 220V. 50/60Hz

–  Kích thước ngoài: 800x500x350mm

Có thể bạn muốn xem thêm các thiết bị khác

Máy đo kích thước hạt bettersize

MÁY ĐO KÍCH THƯỚC HẠT BT-9300Z
Model : BT-9300Z
Hãng sản xuất : Bettersize – China

ỨNG DỤNG : Đo kích thước hạt siêu nhỏ, sử dụng trong ngành dược, phân bón…
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Kích thước hạt: 0.1 – 460μm
– Độ lặp lại: <1%
– Độ chính xác: <1%
– Nguồn laser bán dẫn
– Công suất siêu âm: 50 W
– Dung tích thùng: 500ml
– Tốc độ dòng lưu thông: 500 – 2500ml/phút
– Tốc độ khuấy: 500 – 2500rpm
HIỂN THỊ VÀ XUẤT DỮ LIỆU
– Hệ điều hành: Window XP, Win 7
– Cổng kết nối với máy tính bằng RS232 hoặc USB
THÔNG SỐ MÁY
– Điện áp: 220V, 50-60Hz
– Kích thước ngoài: 800 x 500x 350mm
– Máy thiết kế sang trọng, gọn nhẹ
– Tự động hóa cao, hoạt động đơn giản,
———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thiết bị đo độ nhớt bột, mực in, sơn Brookfield LVDV I primer

DVI primer

Hãng sản xuất: BROOKFIELD – USA

Model : LVDV I + Primer

Các thiết bị tương tự

Thông số kỹ thuật:
– Thang đo: 15 – 2 x 106 cP
– 18 vận tốc tự chọn
– Màn hình hiển thị tinh thể lỏng LCD, 2 hằng số hiển thị độ nhớt: Centipoise hoặc Milipascal, tốc độ vòng quay, phần trăm moment xoắn…
– Có ngõ ra máy ghi
– Nguồn điện: 220V / 50Hz

Có thể bạn muốn xem thêm các thiết bị khác

———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Máy đo độ nhớt sơn- mỹ phẩm – bột, mực in Brookfield DVE

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT

Model: DV-E

Hãng sản xuất: BROOKFIELD – USA

DVE- Brookfield

Các thiết bị tương tự

– Dòng máy giá thành thấp, kinh tế

– Đo độ nhớt tự động

–  Màn hình hiển thị LCD

–  Thao tác vận hành bằng núm xoay

–  Hiển thị các thông tin

  • Độ nhớt ( cP hoặc mPa.s)
  • % Touque
  • Tốc độ/ mã hiệu spindle

Thông số kỹ thuật:

–  Màn hình hiển thị:

  • Độ nhớt (cP or mPa*s)
  • % Torque
  • Tốc độ/ Spindle

–  Độ chính xác: ±1%

–  Độ lặp lại: ± 0.2%

–  Có thể chọn lựa 18 tốc độ khác nhau

–  Chức năng auto range: xác định toàn bộ khoảng thang đo tương ứng với spindle

Thiết bị cung cấp gồm: máy chính và bộ Spindle (4cái)

Có thể bạn muốn xem thêm

———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Tính năng của dầu nhớt và ứng dụng trong các thiết bị đo, kiểm tra độ nhớt

Có thể bạn muốn xem một số thiết bị kiểm tra đo, dầu nhớt

Một dầu nhớt thành phẩm được đặc trưng bằng những tính chất lý hóa cơ bản như sau:

  1. Độ nhớt
  2. Chỉ số độ nhớt
  3. Điểm chớp cháy
  4. Điểm rót chảy
  5. Độ kiềm tổng
  6. Độ a-xít tổng


Độ nhớt

Độ nhớt là đặc trưng cho tính kháng chảy của dầu nhớt. Dầu nhớt càng đặc thì càng khó chảy và ngược lại.

Độ nhớt được đo bằng hai phương pháp: Động lực và Động học.

Độ nhớt động lực là số đo lực cần thiết để làm trượt một lớp dầu trên một lớp dầu khác. Đơn vị thường dùng là centiPoise (cP = mPa.s).

Độ nhớt động học được đo qua thời gian để một thể tích chuẩn của dầu nhớt chảy qua một ống chuẩn ở một nhiệt độ chuẩn, thường là 40oC và 100oC. Đơn vị thường dùng là centiStokes (cSt = mm2/s).



Chỉ số độ nhớt:

Chỉ số độ nhớt (VI) là đặc trưng cho mức độ ảnh hưởng của nhiệt độ đối với độ nhớt. Dầu nhớt có VI càng cao thì độ nhớt của nó càng ít thay đổi theo nhiệt độ. VI tùy thuộc bản chất của dầu nhớt. Dầu gốc khoáng có VI thấp hơn dầu tổng hợp. Có thể làm tăng VI của dầu nhớt bằng cách dùng một loại phụ gia đặc biệt.

Điểm chớp cháy:

Điểm chớp cháy là nhiệt độ thấp nhất dưới áp suất khí quyển mà hơi dầu sẽ chớp cháy khi gặp ngọn lửa. Điểm chớp cháy cốc hở dùng để đánh giá nguy cơ cháy của dầu nhớt khi tồn trữ, đong rót; điểm chớp cháy cốc kín dùng để đánh giá tình trạng của dầu nhớt khi đang sử dụng trong máy móc. Đối với cùng một loại dầu nhớt, điểm chớp cháy cốc hở cao hơn điểm chớp cháy cốc kín từ 15 đến 20oC.



Điểm rót chảy

Điểm rót chảy là nhiệt độ thấp nhất mà dầu nhớt còn có thể rót chảy được. Đây là đặc trưng cho tính chảy của dầu nhớt ở nhiệt độ thấp, rất quan trọng đối với các nước ôn đới vào mùa đông khi xe hoặc thiết bị làm việc ngoài trời phải khởi động trong thời tiết giá lạnh.

Độ kiềm tổng

Độ kiềm tổng là số đo độ kiềm của dầu nhớt động cơ, tính bằng đơn vị mgKOH/g. Độ kiềm này là do các phụ gia có tính kiềm được pha vào dầu nhớt động cơ để trung hòa các a-xít sinh ra trong quá trình động cơ đốt cháy nhiên liệu và để tẩy rửa làm sạch động cơ. Tùy theo chất lượng nhiên liệu sử dụng (hàm lượng lưu huỳnh trong nhiên liệu) mà phải chọn loại dầu nhớt có độ kiềm tổng thích hợp để đảm bảo chống ăn mòn và làm sạch tốt cho động cơ. Hàm lượng lưu huỳnh càng cao thì độ kiềm tổng của dầu nhớt phải càng lớn.

Độ a-xít tổng:

Độ a-xít tổng là số đo độ a-xít của dầu nhớt do các thành phần ô-xi hóa của dầu nhớt trong quá trình sử dụng, đơn vị là mgKOH/g. Các loại dầu nhớt công nghiệp (dầu thủy lực, dầu bánh răng, …) thường được sử dụng trong thời gian dài, do đó độ a-xít sẽ tăng dần cùng với mức độ biến chất của dầu. Khi độ a-xít vượt quá một mức giới hạn thì phải thay dầu để ngăn chận ăn mòn và đảm bảo tính năng làm việc của dầu nhớt.

Có thể bạn muốn xem các thiết bị khác
Xem thêm các thiết bị khác

Máy đo độ nhớt cho cao su, mực in, sơn và phòng thí nghiệm các ngành Brookfield

Máy đo độ nhớt DV2T- Brokfield
Model: DV2T

Hãng sx: Brookfield – USA

BROOKFIELD DV2T

Máy đo độ nhớt: Công ty Hiển Long đang cung cấp máy đo độ nhớt model DV2T (LV,RV,HA/HB). Máy đo độ nhớt Model Dv-2T  được sử dụng đo độ nhớt cho các nghành: Đo độ nhớt cho Sữa,Đo độ nhớt thuốc, đo độ nhớt kem hàn,đo độ nhớt sơn, mực in,đo độ nhớt cho keo,đo độ nhớt sữa tắm,đo độ nhớt kem đánh răng,dầu gội………..

Có thể ban muốn xem thêm các thiết bị dùng cho ngành dược

Thông số và tính năng kĩ thuật

– Màn hình chạm 5 inch, hỗ trợ đa ngôn ngữ.

– Hiển thị thông tin : Độ nhớt (cP,mP.s), Nhiệt độ (°C/°F), ứng xuất trượt, % moment xoắn,tốc độ  cánh khuấy,các trương trình cài đặt.

– Có tính bảo mật cao,nhờ khả năng thiết lập Pass word

Khoảng đo độ nhớt

Tốc độ

Model

Min (cP,mP.S)

Max(cP,mP.S)

Rpm

Lựa chọn tốc độ

DV2TLV

1

6.000.000

0.1-200

200

DV2TRV

100

40.000.000

0.1-200

200

DV2THA

200

80.000.000

0.1-200

200

DV2THB

800

320.000.000

0.1-200

200

– Độ chính xác phép đo:  ± 1.0% toàn thang đo

– Độ lặp: ±  0.2 %

Lựa chọn Model để Phù hợp với khách hàng

+ LV : Đo nguyên liệu có độ nhớt thấp ví dụ: Mực in, dầu nhớt,Dầu thực vật,dầu gội,dung môi…
+ RV: Đo nguyên liệu độ nhớt trung bình: đo nguyên liệu như Kem, thực phẩm, Sơn..

+ HA: Đo độ nhớt cao hơn so với vật liệu đo bằng moment xoắn RV,ví dụ như: Gel, Chocolate, Epoxy…
+ HV: Đo độ nhớt nguyên liệu đặc,độ nhớt cao như: Nhựa đường, hắc ín, bộ trét,mật đường…..

Ngoài những Model đã giới thiệu trên, Hiển Long còn cung cấp rất nhiều thiết bị đo độ nhớt khác,với tính năng và giá cả phù hợp với từng nhu cầu của khách hàng.

Có thể bạn muốn xem thêm các thiết bị khác

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Máy khuấy -Phân tán – Đồng hóa

máy khuấy phân tán đồng hóa


Model: HSM 103

Hãng sản xuất: CKL multimix – Malaysia

Đặc điểm và thông số kỹ thuật:

–  HSM được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng nhũ tương hóa và phân tán trong nhiều ngành công nghiệp: kem, sáp, chất xi, chất đánh bóng, nhuộm, nhũ tương polymer, …

–  Nhũ tương hóa tốt trong vòng vài phút với rotor/ stator loại “V”

–  Độ nhớt dung dịch lên đến 500.000cps

–  Công suất: 3 Hp

–  Tốc độ: 3000 rpm

–  Độ dài cán: 750 mm

–  Thể tích (nước): 100 lít

–  Khối lượng: 50 kg

–  Rotor/stator loại Single Vortex

–  Vật liệu: thép không gỉ 316

–  Nguồn điện: 220V/ 50Hz

Tìm hiểu thêm các thiết bị khác…

——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Máy khuấy từ Velp – Ý

MÁY KHUẤY TỪ KHÔNG GIA NHIỆT
Model : AGE
Hãng sản xuất : Velp – Ý

lINK WEBSITE : http://maythinghiem.com/shop/velp/may-khuay-tu-khong-gia-nhiet

ỨNG DỤNG
Sử dụng trong ngành thực phẩm, dược phẩm, vi sinh, sinh học phân tử, phòng thí nghiệm …
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Tốc độ khuấy : có thể đến 1200 rpm
– Thể tích khuấy : tối đa 8 lít
THÔNG SỐ MÁY
– Kích thước (WxHxD): 171 x 75 x 190 mm
– Khối lượng máy : 1.8 Kg
– Nguồn điện : 230 V/ 15W
——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Máy khuấy cơ ES – Velp

MÁY KHUẤY CƠ
Model : ES
Hãng sản xuất : Velp – Ý

LINK WEBSITE : http://maythinghiem.com/shop/velp/may-khuay-co

ỨNG DỤNG
– Khuấy trong thực phẩm, mỹ phẩm, dược phẩm…
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật:
– Tốc độ khuấy: 50-1300 vòng/phút
– Độ phân giải trên màn hình LCD 1 vòng/phút
– Nhiệt độ hoạt động: 0-400 C
– Thể tích khuấy lớn nhất : 15lít với H2O
– Đường kính trục lớn nhất: 10mm
– Trục khuấy loại tự khoá
– Độ nhớt tối đa: 1000mPa.s
– Mômen khuấy phụ thuộc vào tốc độ khuấy loại cánh khuấy, momen khuấy tối đa: 125Ncm
THÔNG SỐ MÁY
– Nguồn điện: 220-240V, 50-60Hz
– Công suất: 35W
– Khối lượng: 1.7kg
——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Máy khuấy từ gia nhiệt – Velp – Ý

MÁY KHUẤY TỪ GIA NHIỆT ARE

MÁY KHUẤY TỪ GIA NHIỆT ARE

Model : ARE

Hãng sản xuất : Velp – Ý

LINK WEBSITE : http://maythinghiem.com/shop/velp/may-khuay-tu-gia-nhiet

ỨNG DỤNG

Sử dụng trong ngành thực phẩm, dược phẩm, vi sinh, sinh học phân tử, phòng thí nghiệm …

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

–  Vỏ được làm bằng nhôm sơn phủ Epoxy bền với hoá chất và các tác nhân ăn mòn cơ học khác

–  Tốc độ khuấy : 50 – 1200 vòng/phút

–  Nhiệt độ: Từ nhiệt độ phòng tới 370.C

–  Đường kính đĩa gia nhiệt: 155mm

–  Thể tích khuấy tối đa: 15 lít ( H2O )

THÔNG SỐ MÁY

–  Điện áp sử dụng: 220-240V / 50Hz

–  Công suất: 630 W

–  Khối lượng: 2.9 kg

——————————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Lò nung chuyên dụng Nabertherm – Đức

lò nung

Model:L9/11

Hãng: Nabertherm – Đức

-Nhiệt độ tối đa: 1100 0C

-Dung tích buồng: 9 lít

-Trọng lượng: 45 kg

-Hệ điều khiển B180

-Nguồn điện: 230 V,1phase

-Công suất: 3 KW

-Kích thước trong:230×240 x170mm(WxDxH)

-Kích thước ngoài:480x550x570mm(WxDx H)

-Thời gian nóng tới Tmax: 75 phút

Xem thêm các thiết bị khác

——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Tủ ấm lạnh shellab -Mỹ

TỦ ẤM HIẾU KHÍ SMI2
Model : SMI2-2
Hãng sản xuất : Shellab mỹ

general-purpose-incubators-gi-series-smi2-smi7-smi11-smi6-smi12-2-638
ỨNG DỤNG
– Sử dụng trong ngành dược, thực phẩm, bệnh viện, phòng thí nghiệm sinh học, vi sinh, sinh học phân tử, nuôi cấy mô, phòng xét nghiệm…
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Màn hình LED hiển thị nhiệt độ digital
– Thang nhiệt độ: nđmt +8 ÷ 70 độ C
– Độ đồng đều nhiệt độ: ± 0.35 độ C tại 37 độ C
– Thể tích: 55 lít
– Có cửa kính an toàn nhiệt độ
– Có chức năng bảo vệ quá nhiệt
THÔNG SỐ MÁY
– Nguồn điện: 220V / 50 – 60 Hz
– Cung cấp kèm 2 khay bằng thép không gỉ (tối đa 6 khay)
– Kích thước ngoài (WxDxH): 55.9 x 55.9 x 69.3 cm
– Kích thước trong (WxDxH): 38.1 x 38.1 x 38.1 cm
p-2003-SMI2
CÁC MODEL KHÁC
– Model SMI2-2 (model cũ GI2-2): 55 lít (2 CU FT)
– Model SMI6-2 (model cũ GI6-2): 162 lít (5.7 CU FT)
– Model SMI7-2 (model cũ GI7-2): 184 lít (6.5 CU FT)
– Model SMI11-2 (model cũ GI11-2): 306 lít (10.8 CU FT)
– Model SMI12-2 (model cũ GI12-2): 324 lít (12 CU FT)
– Model SMI31-2 (model cũ RI28-2): 872 lít (30.8 CU FT)
– Model SMI39-2 (model cũ RI40-2): 1092 lít (38.6 CU FT)
——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Tủ ấm CO2 – shellab

TỦ ẤM HIẾU KHÍ SMI6-2
Model : SMI31-2
Hãng sản xuất : Shellab

ỨNG DỤNG :
– Sử dụng trong ngành dược, thực phẩm, bệnh viện, phòng thí nghiệm sinh học, vi sinh, sinh học phân tử, nuôi cấy mô, phòng xét nghiệm…
TU AM HIEU KHI
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Màn hình LED hiển thị nhiệt độ digital
– Thang nhiệt độ: nđmt +8 ÷ 70 độ C
– Độ đồng đều nhiệt độ: ± 0.35 độ C tại 37 độ C
– Thể tích: 872 lít
– Có cửa kính an toàn nhiệt độ
– Có chức năng bảo vệ quá nhiệt
– Nguồn điện: 220V / 50 – 60 Hz
THÔNG SỐ MÁY
– Kích thước ngoài (WxDxH): 97.8 x 86.4 x 191.2 cm
– Kích thước trong (WxDxH): 81.9 x 66 x 161.2 cm\
– Cung cấp kèm 6 khay bằng thép không gỉ (tối đa 16 khay)
——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

TỦ ẤM BOD

TỦ ẤM BOD

TỦ ẤM BOD

Model : FTC 90E

Hãng sản xuất : Velp – Ý

ỨNG DỤNG

Sử dụng trong ngành dược phẩm, phòng thí nghiệm, phòng xét nghiệm vi sinh, thực phẩm…

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

–  Dung tích tủ : 64 lít

–  Thang nhiệt độ : 3oC đến 50oC

–  Độ ổn định và đồng đều nhiệt độ: ±0.5oC

– Đối lưu không khí bằng quạt giúp cho nhiệt độ ở trong tủ được đồng nhất quanh buồng được nhanh chóng.

– Điều khiển, lập trình nhiệt độ bằng hệ thống vi xử lý, Regu điều chỉnh nhiệt độ hoàn toàn tự động cân bằng theo nhiệt độ cài đặt bởi người sử dụng, nhiệt độ bên trong tủ liên tục được hiển thị trực tiếp thông qua màn hình hiển thị số bên ngoài.

–  Dùng phù hợp cho bộ BOD 6 chỗ hoặc BOD 10 chỗ.

–  Có cổng giao diện RS 232 để kết nối máy tính.

THÔNG SỐ MÁY

–  Số ngăn tối đa: 01

–  Ổ cắm trong: 01

–  Kích thước:  550×590×600mm

–  Khối lượng: 29 kg (63.8 lb)

–  Nguồn điện: 230V/50Hz

–  Công suất: 250W

Cung cấp bao gồm: tủ FTC 90E, sách hướng dẫn sử dụng.

——————————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Tủ sấy chân không shellab

TỦ SẤY CHÂN KHÔNG

TỦ SẤY CHÂN KHÔNG

Model : SVAC2-2

Hãng sản xuất : Shellab – Mỹ

ỨNG DỤNG

Sử dụng trong ngành dược, thực phẩm, bệnh viện, phòng thí nghiệm sinh học, vi sinh, sinh học phân tử, nuôi cấy mô, phòng xét nghiệm…

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

– Thể tích: 47 lít

– Thang nhiệt độ: nđmt +10 ÷ 220 độ C

– Thời gian gia nhiệt: 90 phút ở 150 độ C

– Nhiệt độ đồng nhất: ± 6.0 0C tại điểm nhiệt độ cài đặt

– Thang chân không: -3.0 ÷ -29.9 Hg; -10 ÷ -101 kPa; -101 ÷ -1010 mBar

THÔNG SỐ MÁY

– Kích thước ngoài (WxDxH): 52.1 x 75 x 66.7 cm

– Kích thước trong (WxDxH): 30.4 x 50.8 x 30.4 cm

– Nguồn điện: 220V / 50 – 60 Hz

– Cung cấp kèm 3 khay Inox

Tủ sấy đối lưu Shellab – Mỹ

TỦ SẤY ĐỐI LƯU CƯỠNG BỨC

TỦ SẤY ĐỐI LƯU CƯỠNG BỨC
Model : SM01-2
Hãng sản xuất : Shellab – Mỹ

ỨNG DỤNG
Sử dụng trong ngành dược, thực phẩm, bệnh viện, phòng thí nghiệm sinh học, vi sinh, sinh học phân tử, nuôi cấy mô, phòng xét nghiệm…
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Thể tích: 49 lít
– Thang nhiệt độ: 40 ÷ 200 độ C
– Độ đồng nhất nhiệt độ: ± 3.5 0C tại 100 độ C
THÔNG SỐ MÁY
– Kích thước ngoài (WxDxH): 53.5 x 48.3 x 61.0 cm
– Kích thước trong (WxDxH): 43.1 x 26.6 x 42.5 cm
– Nguồn điện: 220V / 50 – 60 Hz
– Cung cấp kèm 2 khay
Các model khác :
– Model SMO1-2 (model cũ CE1F-2): 49 lít (1.5 CU FT)
– Model SMO3-2 (model cũ CE3F-2): 85 lít (3.5 CU FT)
– Model SMO5-2 (model cũ CE5F-2): 141 lít (5 CU FT)
– Model SMO14-2 (model cũ FX14-2): 387 lít (13.7 CU FT)
– Model SMO28-2 (model cũ FX28-2): 781 lít (27.5 CU FT)
——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

TỦ SẤY ĐỐI LƯU TỰ NHIÊN SG05-2

TỦ SẤY ĐỐI LƯU TỰ NHIÊN SG05-2
Model : SG05-2
Hãng sản xuất : Shellab- Mỹ

ỨNG DỤNG :
– Sử dụng trong ngành dược, thực phẩm, bệnh viện, phòng thí nghiệm sinh học, vi sinh, sinh học phân tử, nuôi cấy mô, phòng xét nghiệm…
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Dung tích: 141 lít
– Thang nhiệt độ: nđmt + 15 ÷ 225 độ C
– Độ phân giải: 0.1 độ C
– Nhiệt độ đồng nhất: ± 4.0 0C tại 150 độ C
– Thời gian gia nhiệt: 36 phút ở 150 độ C
– Thời gian hồi nhiệt: 11 phút ở 150 độ C
THÔNG SỐ MÁY
– Kích thước ngoài (WxDxH): 77.5 x 69.9 x 101.6 cm
– Kích thước trong (WxDxH): 53.3 x 48.9 x 58.4 cm
– Cung cấp kèm 2 khay (tối đa 8 khay)
– Nguồn điện: 220V / 50 – 60 Hz
——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Nồi hấp tiệt trùng

nồi hấp tiệt trùng SA 300

NỒI HẤP TIỆT TRÙNG

Model: SA – 300VF

Hãng sản xuất: STURDY – Đài loan

 

– Nồi hấp SA – 300VF được thiết kế đặc biệt cho các phòng thí nghiệm, các phòng khám và bệnh viện.

– Báo động quá nhiệt ( mực nước thấp dưới mức cho phép)

Khi quá nhiệt sẽ có còi và dừng toàn bộ các chức năng  cùng lúc khi mực nước trong buồng không đủ.

–         Có chức năng sấy khô tự động

–         Nước cung cấp/ vòng: 1000-1200 cc

Đặc điểm kỹ thuật

–  Kích thước buồng: 300 mmØ x 710 mm (D), làm bằng thép không rỉ # 304

–   Thể tích: 50 lít

–   Kích thước tổng thể:

600(W)x1090x450(D) mm

– Nguồn điện tiêu thụ: 230V/50-60 Hz

– Công suất tiêu thụ:  2063W/ 13 Amp, heater 2300W, dry heater 600W

– Nhiệt độ tiệt trùng lựa chọn: 1180C tới 1340C ( 0.9 -2,1 kg/cm2)

– van an toàn áp suất: cài đặt tới 2.6 kg/cm2

– bảo vệ quá nhiệt: phụ thuộc vào nhiệt độ

–  Nhiệt độ sử dụng/áp suất:

+Unwrapped: 118~1340C/2.1 kg/cm2

+Wrapped: 118~1340C/2.1 kg/cm2

–  Nhiệt độ thiết kế: 1400C

– Thiết bị an toàn: Công tắc điều khiển áp suất,  bảo vệ quá nhiệt, nút xả khi tình trạng khẩn cấp.

 

—————————————————————————————————

 SA 300VL

NỒI HẤP TIỆT TRÙNG

Model: SA-300VL

Hãng sản xuất: STURDY- Đài Loan

Tính năng

Các series “ LAB” được thiết kế đặc biệt và dễ dàng sử dụng trong các phòng thí nghiệm

Buồng tiệt trùng làm bằng thép không gỉ #304, do đó  dễ dàng làm sạch và bảo dưỡng

Các chương trình tiệt trùng được thiết kế một cách thông minh, hoạt động hoàn toàn tự động và kiểm soát dễ dàng.

Một vài chương trình sẵn sang cho bạn lựa chọn, SA300VL nhiệt độ tiệt trùng thay đổi từ 1050C tới 1360C ( 0.5 tới 2.3 kg/cm2), thời gian tiệt trùng có thể l ựa chọn từ 0-60 phút

Thời gian tiệt trùng được bắt đầu tính khi áp suất ( nhiệt độ) đạt tới điểm khách hàng cài đặt.

Thông số kỹ thuật

+  Kích thước buồng: 300 mmØ x 710 mm (D), buồng làm bằng thép không gỉ #304

+  Thể tích buồng: ~ 50 lít

+ Nguồn điện: 220V-240V/2.3 KW ( tối đa)/10A

+ Áp suất và nhiệt độ sử dụng: 105-1360C/0.5-2.3 kg/CM 2

( Unwrapped/wrapped/LiQuids)

+ Nhiệt độ thiết kế: 1400C

+ Thiết bị an toàn: Công tắc ngắt khi quá nhiệt ( mực nước thấp); van an toàn và van ngắt điện; van xả khẩn cấp; Công tắc bảo vệ áp suất; hệ thống kiểm soát nhiệt độ.

Phụ kiện tiêu chuẩn: Giỏ đựng bằng thép không gỉ #304; ống 2000cc; ống xả

Tìm hiểu thêm các thiết bị khác

———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Bể ổn nhiệt tuần hoàn Polyscience

BỂ ĐIỀU NHIỆT TUẦN HOÀN
MODEL: MX28S135-A12E
HÃNG: POLYSCIENCE – MỸ

 ỨNG DỤNG : Cung cấp giải pháp ổn nhiệt tuần hoàn, điều nhiệt, môi trường ổn định về nhiệt, dùng trong ngành dược phẩm, thực phẩm, y sinh, vi sinh, bệnh viện …
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Thể tích làm việc: 28 lít
– Kích thước ngoài: 53.1 x 34.2 x45.7 cm (LxWxH)
– Kích thước làm việc:25.7×21.4 x20.3cm(LxWxD)
– Thang nhiệt độ: nhiệt độ môi trường +10 ~ 135oC
– Độ ổn định nhiệt độ: ± 0.07oC
– Độ phân giải màn hình: 0,1
– Công suất: 1100W
– Áp lực tối đa: 1.5 Psi
– Lưu lượng dòng chảy tối đa: 10.6 lít/phút
 HIỂN THỊ VÀ XUẤT DỮ LIỆU
– Điều khiển nhiệt độ bằng hệ xử lý MX
– Hiệu chuẩn 1 điểm nhiệt độ
– Hiển thị nhiệt độ trên màn hình LCD 3,25”
 THÔNG SỐ MÁY
– Trọng lượng: 29.9 Kg
– Nguồn điện: 220V/50-60Hz
———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Bếp rửa siêu âm DAIHAN – Korea

1213 Adhesive (1)

Hãng sản xuẩt: DAIHAN – KOREA

Model: WUC-A06H

Thông số kỹ thuật:

Siêu âm là việc áp dụng các sóng âm thanh cơ khí trong quá trình làm sạch. Đây là loại làm sạch đã được chứng minh là nhanh chóng và hiệu quả  trong vòng vài giây, loại bỏ bụi bẩn, dầu mỡ, nicotin hay bồ hóng ngay cả trong các lĩnh vực khó làm sạch như headrail dây và thang cũng trở nên sạch sẽ.

Thể tích là 6lit

Nhiệt độ: môi trường 90 độ C

Thời gian cài đặt: 0 – 30 phút

Công suất 370 W

Khối lượng 4.8 kg

click vào đây để xem các thiết bị khác

website : maythinghiem.com

———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Bếp cách thủy Shellab – Mỹ

 

ShelLab-W20M-Water-Bath-46691

Bếp cách thủy Shellab – Mỹ

Hãng sản xuất: Shellab – Mỹ

Model: W20M

Dung tích: 20 lít

Kích thước trong (WxDxH) : 29 x 49 x 15 cm

Kích thước ngòai (WxDxH): 38 x 64 x 23 cm

Nhiệt độ : môi trường + 5°C –> 80°C

Độ đẵng nhiệt : ±0.2°C tại 37°C

Bể được chế tạo bằng thép không rỉ

Điều khiển nhiệt bằng microprocessor

Bảo vệ quá nhiệt

Trọng lượng : 23 kg

Nguồn điện : 220V 50/60Hz

Tìm hiểu thêm các thiết bị ptn cơ bản khác 

WEBSITE : MAYTHINGHIEM.COM

———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.