Máy phân tích tự động smartchem

THIẾT BỊ PHÂN TÍCH HÓA HỌC -DISCRETE ANALYSIS (CHEMISTRY ANALYSIS)

Hãng sản xuất : Aliiance

 

smartchem 200

CÔNG NGHỆ PHÂN TÍCH RIÊNG RẼ (DISCRETE TECHNOLOGY) HOÀN TOÀN TỰ ĐỘNG, HIỆU SUẤT CAO (TỪ 100 – 300 MẪU/GIỜ)

Phân tích hầu hết các chỉ tiêu hóa học – hóa lý cho các lĩnh vực: môi trường, thực phẩm, rượu bia, các sản phẩm sữa,…

Máy phân tích hoàn toàn tự động để tối ưu hóa sự can thiệp của con người, cải thiện hiệu suất phân tích, sắp xếp hợp lý tiến độ phân tích mẫu.

Smartchem kết hợp công nghệ mới nhất về kiểu phân tích riêng rẽ với thiết kế độc đáo, sáng tạo, để bảo đảm kết quả chính xác và lặp lại.

Smartchem 200 là máy phân tích kiểu riêng rẽ đầu tiên tận dụng Hệ Thống Đảm Bảo Chất Lượng Cuvet  từ môi trường phòng thí nghiệm lâm sàng, thực hiện phép kiểm tra QC được tích hợp cho mỗi cuvet trước khi sử dụng. Bây giờ thêm phần phân tích tự động, SmartChem trở thành máy Quản lý chất lượng hệ thống tự động hóa.

Smartchem 200 cũng là máy phân tích kiểu riêng rẽ đầu tiên  module chuẩn bị mẫu chuyên dụng để xác định NOx bằng phản ứng khử Cadmium. Được thiết kế đa nhiệm cho tốc độ nhập liệu cao, module NOx cũng cung cấp khả năng tái tạo Cadmium tự động.

Hệ thống cánh tay robot hiệu năng cao tự động giám sát mực chất lỏng, làm lạnh hóa chất tùy chọn, tự động làm ấm mẫu và chất xúc tác lạnh, và làm ấm cuvet phân tích ở nhiệt độ chính xác.

smartchem 200(2)

Các model :

Smartchem 100 (phân tích tối đa 100 mẫu/giờ)

smartchem 100

Smartchem 140 (phân tích tối đa 140 mẫu/giờ)

smartchem 140

Smartchem 200 (phân tích tối đa 200 mẫu/giờ)

smartchem 200

Smartchem 300 (phân tích tối đa 300 mẫu/giờ)

smartchem 300

 

Xem thêm các thiết bị khác tại đây

 

Advertisements

Máy đo kích thước hạt Bt 2000

Model: Bettersize2000

Hãng sản xuất: Bettersize – China

bt2000

Xem thêm các thiết bị khác

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

–  Thiết kế sang trọng, gọn nhẹ

–  Tự động hóa cao, hoạt động đơn giản

–  Kích thước hạt: 0.02 ~ 2000 micron

–  Lặp lại: <1%

–  Độ chính xác <1%

–  Nguồn laser bán dẫn

–  Hệ điều hành: Windows XP/ Windows 7

–  Cổng kết nối : USB hoặc RS232

–  Công suất siêu âm: 50W

–  Dung tích thùng: 500ml

–  Tốc độ dòng lưu thông: 500 – 2500ml/ phút

–  Điện áp: 220V, 50/60Hz

–  Kích thước ngoài: 800x500x418mm

Có thể bạn muốn xem thêm các thiết bị khác

———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

máy đo kích thước hạt bettersize BT 9300Z

Model: BT-9300Z

Hãng sản xuất: Bettersize – China

 BT-9300Z

Xem thêm các thiết bị khác

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

–  Thiết kế sang trọng, gọn nhẹ

–  Tự động hóa cao, hoạt động đơn giản Kích thước hạt: 0.1 ~ 460 micron

–  Lặp lại: <1%

–  Độ chính xác <1%

–  Nguồn laser bán dẫn

–  Hệ điều hành: Windows XP/ Windows 7

–  Cổng kết nối : USB

–  Công suất siêu âm: 50W

–  Dung tích thùng: 500ml

–  Tốc độ dòng lưu thông: 500 – 2500ml/ phút

–  Tốc độ khuấy: 500-2500 vòng/phút

–  Điện áp: 220V. 50/60Hz

–  Kích thước ngoài: 800x500x350mm

Có thể bạn muốn xem thêm các thiết bị khác

Máy đo kích thước hạt bettersize

MÁY ĐO KÍCH THƯỚC HẠT BT-9300Z
Model : BT-9300Z
Hãng sản xuất : Bettersize – China

ỨNG DỤNG : Đo kích thước hạt siêu nhỏ, sử dụng trong ngành dược, phân bón…
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Kích thước hạt: 0.1 – 460μm
– Độ lặp lại: <1%
– Độ chính xác: <1%
– Nguồn laser bán dẫn
– Công suất siêu âm: 50 W
– Dung tích thùng: 500ml
– Tốc độ dòng lưu thông: 500 – 2500ml/phút
– Tốc độ khuấy: 500 – 2500rpm
HIỂN THỊ VÀ XUẤT DỮ LIỆU
– Hệ điều hành: Window XP, Win 7
– Cổng kết nối với máy tính bằng RS232 hoặc USB
THÔNG SỐ MÁY
– Điện áp: 220V, 50-60Hz
– Kích thước ngoài: 800 x 500x 350mm
– Máy thiết kế sang trọng, gọn nhẹ
– Tự động hóa cao, hoạt động đơn giản,
———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thiết bị đo độ mài mòn

thiết bị đo độ mài mòn

Thông số kĩ thuật:

–         Thiết bị dùng để đo khả năng chịu đựng của vật liệu khi chà, rửa, mài mòn.

–         Thiết bị được dùng cho nhiều loại vật liệu khác nhau như: kiếng, nhựa, gỗ, giấy, thuộc da…

–         Tỷ lệ cọ xát: 37±1 vòng/phút

–         Chiều dài của hành trình đo: 100 – 300 mm

–         Đồng hồ hiển thị số: 05 số, tối đa 99.999 vòng

–         Có hai thanh để giữ bàn chải, chà nhám

–         Có chức năng làm nguội để giúp mẫu không bị nóng trong quá trình thao tác

–         Lực tác lên mẫu: 500g

–         Nguồn điện: 240V/ 50-60Hz

Cung cấp bao gồm: máy chính, hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành.

———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Máy đo độ nhớt KU dành cho ngành sơn và mực in

KU-2

Model: KU-2


Hãng sản xuất: BROOKFIELD – USA

–         Là thiết bị đo độ nhớt thích hợp cho việc đo độ nhớt  trong ngành sơn  và mực in, hoạt động theo chuẩn ASTM D562.

–         Điểm nổi bật: sử dụng đơn giản, không cần cân mẫu.

Các thiết bị tương tự

Thông số kỹ thuật :

Màn hình LED hiển thị độ nhớt với các đơn vị:

–         Krebs Units

–         Gram Units

–         Centipoise

Thang đo độ nhớt :

–         40- 141 KU

–         32- 1099 gm

–         27- 5274 cP

Độ chính xác      : ± 1.0% thang đo

Độ  lặp lại          : ± 1.0%% thang đo

Đế phù hợp với các hộp chứa mẫu đo chuẩn: 1 Pint, ½ Pint và Quart

Kết nối máy in

Thiết bị cung cấp bao gồm: máy chính, cánh khuấy loại Krebs-type, cổng kết nối máy in, adapter, các phụ kiện liên quan.

Phụ kiện có thể chọn thêm ( cộng thêm phí) :

–     Paste spindle

–    Lọc khí

Có thể bạn muốn xem thêm các thiết bị khác

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thiết bị đo độ nhớt bột, mực in, sơn Brookfield LVDV I primer

DVI primer

Hãng sản xuất: BROOKFIELD – USA

Model : LVDV I + Primer

Các thiết bị tương tự

Thông số kỹ thuật:
– Thang đo: 15 – 2 x 106 cP
– 18 vận tốc tự chọn
– Màn hình hiển thị tinh thể lỏng LCD, 2 hằng số hiển thị độ nhớt: Centipoise hoặc Milipascal, tốc độ vòng quay, phần trăm moment xoắn…
– Có ngõ ra máy ghi
– Nguồn điện: 220V / 50Hz

Có thể bạn muốn xem thêm các thiết bị khác

———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Máy đo độ nhớt sơn- mỹ phẩm – bột, mực in Brookfield DVE

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT

Model: DV-E

Hãng sản xuất: BROOKFIELD – USA

DVE- Brookfield

Các thiết bị tương tự

– Dòng máy giá thành thấp, kinh tế

– Đo độ nhớt tự động

–  Màn hình hiển thị LCD

–  Thao tác vận hành bằng núm xoay

–  Hiển thị các thông tin

  • Độ nhớt ( cP hoặc mPa.s)
  • % Touque
  • Tốc độ/ mã hiệu spindle

Thông số kỹ thuật:

–  Màn hình hiển thị:

  • Độ nhớt (cP or mPa*s)
  • % Torque
  • Tốc độ/ Spindle

–  Độ chính xác: ±1%

–  Độ lặp lại: ± 0.2%

–  Có thể chọn lựa 18 tốc độ khác nhau

–  Chức năng auto range: xác định toàn bộ khoảng thang đo tương ứng với spindle

Thiết bị cung cấp gồm: máy chính và bộ Spindle (4cái)

Có thể bạn muốn xem thêm

———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Tính năng của dầu nhớt và ứng dụng trong các thiết bị đo, kiểm tra độ nhớt

Có thể bạn muốn xem một số thiết bị kiểm tra đo, dầu nhớt

Một dầu nhớt thành phẩm được đặc trưng bằng những tính chất lý hóa cơ bản như sau:

  1. Độ nhớt
  2. Chỉ số độ nhớt
  3. Điểm chớp cháy
  4. Điểm rót chảy
  5. Độ kiềm tổng
  6. Độ a-xít tổng


Độ nhớt

Độ nhớt là đặc trưng cho tính kháng chảy của dầu nhớt. Dầu nhớt càng đặc thì càng khó chảy và ngược lại.

Độ nhớt được đo bằng hai phương pháp: Động lực và Động học.

Độ nhớt động lực là số đo lực cần thiết để làm trượt một lớp dầu trên một lớp dầu khác. Đơn vị thường dùng là centiPoise (cP = mPa.s).

Độ nhớt động học được đo qua thời gian để một thể tích chuẩn của dầu nhớt chảy qua một ống chuẩn ở một nhiệt độ chuẩn, thường là 40oC và 100oC. Đơn vị thường dùng là centiStokes (cSt = mm2/s).



Chỉ số độ nhớt:

Chỉ số độ nhớt (VI) là đặc trưng cho mức độ ảnh hưởng của nhiệt độ đối với độ nhớt. Dầu nhớt có VI càng cao thì độ nhớt của nó càng ít thay đổi theo nhiệt độ. VI tùy thuộc bản chất của dầu nhớt. Dầu gốc khoáng có VI thấp hơn dầu tổng hợp. Có thể làm tăng VI của dầu nhớt bằng cách dùng một loại phụ gia đặc biệt.

Điểm chớp cháy:

Điểm chớp cháy là nhiệt độ thấp nhất dưới áp suất khí quyển mà hơi dầu sẽ chớp cháy khi gặp ngọn lửa. Điểm chớp cháy cốc hở dùng để đánh giá nguy cơ cháy của dầu nhớt khi tồn trữ, đong rót; điểm chớp cháy cốc kín dùng để đánh giá tình trạng của dầu nhớt khi đang sử dụng trong máy móc. Đối với cùng một loại dầu nhớt, điểm chớp cháy cốc hở cao hơn điểm chớp cháy cốc kín từ 15 đến 20oC.



Điểm rót chảy

Điểm rót chảy là nhiệt độ thấp nhất mà dầu nhớt còn có thể rót chảy được. Đây là đặc trưng cho tính chảy của dầu nhớt ở nhiệt độ thấp, rất quan trọng đối với các nước ôn đới vào mùa đông khi xe hoặc thiết bị làm việc ngoài trời phải khởi động trong thời tiết giá lạnh.

Độ kiềm tổng

Độ kiềm tổng là số đo độ kiềm của dầu nhớt động cơ, tính bằng đơn vị mgKOH/g. Độ kiềm này là do các phụ gia có tính kiềm được pha vào dầu nhớt động cơ để trung hòa các a-xít sinh ra trong quá trình động cơ đốt cháy nhiên liệu và để tẩy rửa làm sạch động cơ. Tùy theo chất lượng nhiên liệu sử dụng (hàm lượng lưu huỳnh trong nhiên liệu) mà phải chọn loại dầu nhớt có độ kiềm tổng thích hợp để đảm bảo chống ăn mòn và làm sạch tốt cho động cơ. Hàm lượng lưu huỳnh càng cao thì độ kiềm tổng của dầu nhớt phải càng lớn.

Độ a-xít tổng:

Độ a-xít tổng là số đo độ a-xít của dầu nhớt do các thành phần ô-xi hóa của dầu nhớt trong quá trình sử dụng, đơn vị là mgKOH/g. Các loại dầu nhớt công nghiệp (dầu thủy lực, dầu bánh răng, …) thường được sử dụng trong thời gian dài, do đó độ a-xít sẽ tăng dần cùng với mức độ biến chất của dầu. Khi độ a-xít vượt quá một mức giới hạn thì phải thay dầu để ngăn chận ăn mòn và đảm bảo tính năng làm việc của dầu nhớt.

Có thể bạn muốn xem các thiết bị khác
Xem thêm các thiết bị khác

Cốc đo độ nhớt sơn – phòng thí nghiệm – Sheen

CỐC ĐO ĐỘ NHỚT
Model : 404/4
Hãng sản xuất : Sheen – Anh

link website : http://maythinghiem.com/shop/sheen/coc-nhot

ỨNG DỤNG : Sử dụng trong ngành sơn – mực in, giúp xác định nhanh chóng và chính xác độ nhớt động học của sơn, mực in…
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Tiêu chuẩn: 
– DIN 53211( Replaced by ISO 2431)
– Æ : 4 mm
– Flow time (s) : 25-150
– Nominal Range ( cSt): 112- 685
Một số cốc tham khảo
 Zahn Cup (ASTM D1084, ASTM D4212)
Cốc số              Đường kính lỗ(mm)       Thời gian chảy(s)            Độ nhớt (cSt).
405/1                     1.93                            35 – 80                         6 – 60
405/2                     2.69                            20 – 80                        20 – 250
405/3                     3.86                            20 – 80                       100 – 800
405/4                     4.39                            20 – 80                       200 – 1200
405/5                     5.42                            20 – 80                       400 – 1800
Shell Cup (ASTM D4212)
Cốc số              Đường kính lỗ(mm)      Thời gian chảy(s)             Độ nhớt (cSt).
422/1                      1.8                           20 – 80                         2 – 20
422/02/2.5          2.4 / 2.7                        20 – 80                  10 – 50 / 20 – 80
422/03/3.5         3.1 / 3.5                         20 – 80                 30 – 120 / 40 – 170
422/4                    3.8                             20 – 80                         70 – 270
422/5                    4.6                             20 – 80                         125 – 520
422/6                    5.8                            20 – 80                         320 – 1300
Frikmar  Cup (DIN 53211)
Cốc số        Đường kính lỗ(mm)        Thời gian chảy(s)                 Độ nhớt (cSt).
420/4                   4                              25 – 150                               112 – 685
420/2                   2                              25 – 150                        15 – 30 (approx)
420/6                   6                             25 – 150                     550 – 1500 (approx)
420/8                  8                             25 – 150                   1200 – 3000 (approx)
421                      4                             25 – 150                              50 – 1100
———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Máy đo độ nhớt cho cao su, mực in, sơn và phòng thí nghiệm các ngành Brookfield

Máy đo độ nhớt DV2T- Brokfield
Model: DV2T

Hãng sx: Brookfield – USA

BROOKFIELD DV2T

Máy đo độ nhớt: Công ty Hiển Long đang cung cấp máy đo độ nhớt model DV2T (LV,RV,HA/HB). Máy đo độ nhớt Model Dv-2T  được sử dụng đo độ nhớt cho các nghành: Đo độ nhớt cho Sữa,Đo độ nhớt thuốc, đo độ nhớt kem hàn,đo độ nhớt sơn, mực in,đo độ nhớt cho keo,đo độ nhớt sữa tắm,đo độ nhớt kem đánh răng,dầu gội………..

Có thể ban muốn xem thêm các thiết bị dùng cho ngành dược

Thông số và tính năng kĩ thuật

– Màn hình chạm 5 inch, hỗ trợ đa ngôn ngữ.

– Hiển thị thông tin : Độ nhớt (cP,mP.s), Nhiệt độ (°C/°F), ứng xuất trượt, % moment xoắn,tốc độ  cánh khuấy,các trương trình cài đặt.

– Có tính bảo mật cao,nhờ khả năng thiết lập Pass word

Khoảng đo độ nhớt

Tốc độ

Model

Min (cP,mP.S)

Max(cP,mP.S)

Rpm

Lựa chọn tốc độ

DV2TLV

1

6.000.000

0.1-200

200

DV2TRV

100

40.000.000

0.1-200

200

DV2THA

200

80.000.000

0.1-200

200

DV2THB

800

320.000.000

0.1-200

200

– Độ chính xác phép đo:  ± 1.0% toàn thang đo

– Độ lặp: ±  0.2 %

Lựa chọn Model để Phù hợp với khách hàng

+ LV : Đo nguyên liệu có độ nhớt thấp ví dụ: Mực in, dầu nhớt,Dầu thực vật,dầu gội,dung môi…
+ RV: Đo nguyên liệu độ nhớt trung bình: đo nguyên liệu như Kem, thực phẩm, Sơn..

+ HA: Đo độ nhớt cao hơn so với vật liệu đo bằng moment xoắn RV,ví dụ như: Gel, Chocolate, Epoxy…
+ HV: Đo độ nhớt nguyên liệu đặc,độ nhớt cao như: Nhựa đường, hắc ín, bộ trét,mật đường…..

Ngoài những Model đã giới thiệu trên, Hiển Long còn cung cấp rất nhiều thiết bị đo độ nhớt khác,với tính năng và giá cả phù hợp với từng nhu cầu của khách hàng.

Có thể bạn muốn xem thêm các thiết bị khác

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

DUNG DỊCH CHUẨN MÁY ĐO ĐỘ NHỚT BROOKFIELD

Hãng sx: Brookfield – USA

 

Nhớt chuẩn

Hãng: Brookfield – Mỹ

 

Các nồng độ:
  • 5cps
  • 10 cps
  • 50 cps
  • 100 cps
  • 500 cps
  • 1000 cps
  • 5000 cps
  • 12500 cps
  • 30000 cps
  • 60000 cps
  • 100000 cps

Ngoài những Model đã giới thiệu trên, Hiển Long còn cung cấp rất nhiều thiết bị đo độ nhớt khác,với tính năng và giá cả phù hợp với từng nhu cầu của khách hàng.

———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Máy đo độ nhớt

Máy đo độ nhớt LVT- Brokfield
Model: LVT

Hãng sx: Brookfield – USA

BROOKFIELD LVT

Máy đo độ nhớt: Công ty Hiển Long đang cung cấp máy đo độ nhớt model LVT. Máy đo độ nhớt Model LVT được sử dụng đo độ nhớt cho các ngành: Đo độ nhớt cho Sữa,Đo độ nhớt thuốc, đo độ nhớt kem hàn,đo độ nhớt sơn, mực in,đo độ nhớt cho keo,đo độ nhớt sữa tắm,đo độ nhớt kem đánh răng,dầu gội………..

Có thể ban muốn xem thêm các thiết bị dùng cho ngành dược

Thông số và tính năng kĩ thuật

–  Thang đo độ nhớt : 15 đến 2,000,000 cP
–  Hiển thị giá trị cP hoặc mPa.S bằng kim
–  Độ chính  xác: ±1.0% thang đo
–  Độ lặp lại: ±0.2%
–  Tốc độ (RPM) :0.3 – 60RPM
–  Máy có khả năng thay đổi  08 tốc độ khác nhau
–  Bộ trục quay tiêu chuẩn.
–  Máy được thiết kế đặc biệt với độ chính xác cao
–  Nguồn điện : 220V / 50Hz

Cung cấp gồm : máy đo độ nhớt LVT, bộ 4 cái spindle (LV), tấm chắn spindle, giá nâng đỡ máy (Model A), vali đựng máy, hướng dẫn sử dụng.

Ngoài những Model đã giới thiệu trên, Hiển Long còn cung cấp rất nhiều thiết bị đo độ nhớt khác,với tính năng và giá cả phù hợp với từng nhu cầu của khách hàng.

Có thể bạn muốn xem thêm các thiết bị khác

———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Máy đo pH, ORP cầm tay Eutech

MODEL:  PH6+

SẢN XUẤT: EUTECH – SINGAPORE

HÃNG: THERMO SCIENTIFIC – USA

máy đo pH

THÔNG SỐ KỸ THUẬT:

Đo: pH/ORC/ nhiệt độ ( oC )    

Đo pH :

–     Thang đo            :  0 đến 14
–     Độ phân giải       :  0.01 pH

–     Độ chính xác       : ± 0.01 pH

Đo nhiệt độ:

–     Thang đo            : 0 – 100 oC

–     Độ phân giải       :  0.1 oC

–     Độ chính xác   : ±0.5oC

Đo ORP :

–     Thang đo             : ± 1000mV

–     Độ phân giải       :  0.1 mV/ 1mV

–     Độ chính xác       : ± 0.2 mV/ ± 2mV + 1 LSD

Hiển thị bằng màn hình LCD ( 4.5 × 2.3 cm)

Cổng BNC

Công suất             : 4×1.5V’AAA’ alkaline batteries

Kích thước           : 15.7 × 8.5×4.2cm

Khối lượng          :  255g

Cung cấp bao gồm: máy chinh, đầu dò nhiệt độ, điện cực pH, bộ kit hiệu chuẩn.

Xem thêm các thiết bị khác

——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Máy đo pH chất rắn và chất bán rắn

Model : pHSpear

Hãng : Eutech – Singapore

 

 bút đo pH bán rắn và rắn

– Là loại thiết bị đo pH trực tiếp trên các mẫu rắn và bán rắn như: phô mai, trái cây,

thịt và đất.

– Quan trong hơn nữa là bút đo pH spear rất dễ làm sạch, lý tưởng trong ngành chế

biến thực phẩm

– Đầu điện cực bằng thủy tinh bền cứng giúp đâm sâu vào mẫu đo dễ dàng

– Màn hình hiển thị LCD lớn, dễ đọc: 27*21mm

– Có thể sử dụng bằng 1 tay. Thiết bị có lỗ trống giúp người sử dụng xuyên dây qua

để đeo lên cổ, đảm báo thuận tiện khi sử dụng và bảo quản

– IP67 chống thấm nước, thiết kế gân độc đáo chống trơn trược khi ướt – Dễ dàng thay thế điện cực – Điểm nổi bật: điện cực dạng open pore, spear tip

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

– Thang đo pH: -1.00 đến 15.00

– Độ phẩn giải pH : 0.01

– Độ chính xác: ±0.01pH

– Điểm chuẩn 3 điểm

– Nhận được các dung dịch chuẩn theo tiêu chuẩn NIST và Mỹ

– Thang nhiệt độ: 0 đến 500C

– Độ phân giải: 0.10C

– Hiệu chuẩn nhiệt độ bằng tay

– Loại điện cực: double-junction

– Tự động tắt nguồn sau 8.5 phút không sử dụng

– Nhiệt độ vận hành: 0 đến 500C

– Nguồn: pin 4×1.5V

– Kích thước: 24×3.8cm; 103g

Xem thêm các thiết bị khác

——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Máy đo pH / ORP cầm tay

Model: pH 600

Hãng sản xuất: Eutech – Singapore

máy đo pH 600

THÔNG SỐ KĨ THUẬT

Đo : pH/ORP/ nhiệt độ ( oC )

Đo pH

+Thang đo: -2.00 đến 20.00 pH

+Độ phân giải: 0.1/0.01 pH

+Độ chính xác: ± 0.01 pH

+Cal.Points: 1-6 points

Đo nhiệt độ

+Thang đo: -10 – 110 oC/ 14 – 230 oF

+Độ phân giải: 0.1 oC/ 0.1 oF

+Độ chính xác: ± 0.5 oC / ± 0.9 o F

Đo ORP

+Thang đo: ± 2000.0 mV

+Độ phân giải: 0.1 mV

+Độ chính xác: ± 0.2 mV + LSD

+Hiển thị bằng màn hình LCD ( 5.6 × 7.5 cm)

+Cổng : RS232, IrDA

Kích thước: 18.3× 9.5×5.7cm

Khối lượng: 460g

Xem thêm các thiết bị khác

——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Máy đo độ đục ( của dung dịch)

Model: TN100

Hãng sản xuất: Eutech – Singapore

 

máy đo độ đục

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

–  Thang đo: 0.01  to 19.99/99.9/1000 NTU

–   Độ phân giải: 0.01/0.1/1NTU

–   Độ chính xác: ±2% từ 0 to 500NTU, ±3% từ 501 to 1000NTU

–   Thể tích mẫu: 10ml

–   Nguồn đèn: đèn hồng ngoại bước sóng 850nm

–   Nhiệt độ hoạt động: 0 to 50oC

–   Kích thước (LWH): 25.4×23.7×12.1cm

–   Trọng lượng: 1550g

Trọn bộ bao gồm: máy chính, bộ chuẩn máy

xem thêm các thiết bị khác

——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Máy đo độ dẫn

BÚT ĐO ĐỘ DẪN ĐIỆN
Model : B-771
Hãng sản xuất : Horiba – Nhật

LINK WEBSITE : http://maythinghiem.com/shop/horiba-scientific/dan-b771

ỨNG DỤNG
– Đo các mẫu lỏng, rắn, bột, giấy, dệt nhuộm và Film
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Nguyên lý đo: lưỡng cực 2AC
– Thể tích mẫu đo nhỏ: 0.12ml hoặc hơn
– Khoảng đo:
+ Độ dẫn điện: 0 đến 19.9mS/cm (0 đến 1.99 S/m)
+ Độ muối: 0 đến 1.1%
+ TDS: 0 đến 9900ppm
– Hiện thị thang đo:
+ 0 đến 199 mS/cm
+ (0 đến 19.9 S/m)
– Độ phân giải:
+ 0 đến 199µS/cm: 1µS/cm
+ 0.2 đến 1.99µS/cm: 0.01µS/cm
+ 2.0 đến 19.9mS/cm: 0.1mS/cm
+ 20 đến 199mS/cm: 1 mS/cm
– Hiệu chuẩn: 2 điểm
– Độ chính xác: ±2% thang đo
– Chức năng:
+ tự động thay đổi thang đo
+ chống thấm nước
+ Chế độ tự động tắt nguồn sau 15 phút không sử dụng.
THÔNG SỐ MÁY
– Hiện thị: màn hình số LCD
– Môi trường hoạt động: 5 đến 40oC, độ ẩm 85% (không ngưng tụ)
– Nguồn: Pin CR2032x2
– Tuổi thọ pin: khoảng 400 giờ sử dụng liên tục
– Chất liệu: ABS eboxy chống ăn mòn.
– Kích thước máy:
– 164 x 29 x 20mm
– Trọng lượng: 45 g
Cung cấp bao gồm: máy chính, 2 pin, pipette lấy mẫu, dung dịch chuẩn (1.41 mS/cm, chai/ 14ml), hộp đựng máy và hướng dẫn sử dụng.
——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Máy đo pH để bàn

Model: pH700

Hãng sản xuất: Eutech–Thermo Fisher Scientific (USA)

  máy đo pH 700                 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Máy có chức năng đo: pH, ORP, nhiệt độ (oC); (oF).

Thông số kỹ thuật:

–  pH

+     Thang đo pH: -2.00 ~ 16.00 pH

+     Độ phân giải: 0.01 pH

+     Độ chính xác: ± 0.01 pH

+     Điểm hiệu chỉnh: lên đến 5 điểm

+     Bộ đệm: USA(1.68, 4.01, 7.00, 10.01, 12.45); NIST(1.68, 4.01, 6.86, 9.18, 12.45)

–  ORP

+     Thang đo: ± 2000mV

+     Độ phân giải: 0.1mV (±199.9mV)/ 1mV(beyond)

+     Độ chính xác: ±0.2mV(±199.9mV)/ 2mV

–  Nhiệt độ

+     Thang đo nhiệt độ: 0.0 ~ 100.0oC/ 32.0 ~ 212.0oF

+     Độ phân giải: 0.1 oC/ 0.1oF

+     Độ chính xác: ± 0.3 oC/±0.5oF (0 ~ 70oC)

–  Bộ nhớ lưu trữ được 100 dữ liệu

–  Màn hình hiển thị kép tùy chỉnh: 5.6×7.5cm

–  Nguồn điện: 9V DC adapter, 1.3A (100/240 VAC, SMPS)

–  Đầu vào: DC socket, BNC, phono (ATC)

–  Kích thước hộp: 30.8×23.5×12.4cm

–  Kích thước máy: 17.5×15.5×6.9 cm

–  Khối lượng hộp: 1800g

–  Khối lượng máy: 650g

Cung cấp gồm: máy pH700, thiết bị giữ điện cực tích hợp, điện cực pH ECFG7252101B, đầu dò ATC  PH5TEMB01P, hướng dẫn sử dụng.

Xem thêm các thiết bị khác

——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Bút đo độ mặn

BÚT ĐO ĐỘ MẶN
Model : B-721
Hãng sản xuất : Horiba – Nhật

LINK WEBSITE : http://maythinghiem.com/shop/horiba-scientific/man-b721

ỨNG DỤNG
– Đo các mẫu lỏng, rắn, bột, giấy, dệt nhuộm và Film
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Nguyên lý đo: phương pháp điện cực ion
– Thể tích mẫu đo nhỏ:0.3ml hoặc hơn
– Khoảng đo: 0.1 đến 10% tính theo trọng lượng.
– Hiện thị thang đo: 0.00 đến 25% tính theo trọng lượng
– Độ phân giải:
+ 0.00 đến 0.99%: 0.01% bởi trọng lượng
+ 1.0 đến 9.9%: 0.1% bởi trọng lượng
+ 10 đến 25%: 1% bởi trọng lượng
– Hiệu chuẩn: 2 điểm
– Độ chính xác: ±10% giá trị đọc
– Chức năng:
+ tự động thay đổi thang đo
+ bù nhiệt
+ IP67 chống thấm nước và bụi
+ Chế độ tự động tắt nguồn sau 30 phút không sử dụng.
THÔNG SỐ MÁY
– Hiện thị: màn hình số LCD
– Môi trường hoạt động: 5 đến 40oC, độ ẩm 85% (không ngưng tụ)
– Nguồn: Pin CR2032x2
– Tuổi thọ pin: khoảng 400 giờ sử dụng liên tục
– Chất liệu: ABS eboxy chống ăn mòn.
– Kích thước máy: 164 x 29 x 20mm
– Trọng lượng: 50 g
Cung cấp bao gồm: máy chính, 2 pin, pipette lấy mẫu, dung dịch chuẩn (0.5%, 5%; chai/ 14ml), hộp đựng máy và hướng dẫn sử dụng.
——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Dung dịch chuẩn pH

Dung dịch chuẩn pH

dung dịch chuẩn pH horiba

Dung dịch chuẩn pH

Bộ dung dịch chuẩn pH
Code: 501-S
Trọn bộ theo tiêu chuẩn NIST bao gồm: (4.01/ 6.86/ 9.18/ dung dịch ngâm điện cực);
Chai/ 250 ml
Bộ dung dịch chuẩn pH
Code: 502-S
 Trọn bộ theo tiêu chuẩn USA bao gồm: (4.01/ 7.00/ 10.01/ dung dịch ngâm điện cực);
Chai/ 250 ml
Bộ dung dịch chuẩn Conductivity Code: 503-S
Trọn bộ theo tiêu chuẩn USA bao gồm: (84 µS/ 1413 µS/
12.88mS/ 111.8 mS);
Chai/ 250 ml
Dung dịch chuẩn pH 1.68, 500ml Code: 500-2
Dung dịch chuẩn pH 4.01, 500ml Code: 500-4
Dung dịch chuẩn pH 6.86, 500ml Code: 500-686
Dung dịch chuẩn pH 7.00, 500ml Code: 500-7
Dung dịch chuẩn pH 9.18, 500ml Code: 500-9
Dung dịch chuẩn pH 10.01, 500ml Code: 500-10
Dung dịch chuẩn pH 12.46, 500ml Code: 500-12
Dung dịch ngâm điện cực pH 
3.33M KCl, chai/ 250 ml
Code: 525-3
Dung dịch chuẩn conductivity 84µS;( dung dịch chuẩn đo độ dẫn)
500ml
Code: 500-21
Dung dịch chuẩn conductivity 
1413 µS; 500ml
Code: 500-22
Dung dịch chuẩn conductivity
12.88 mS; 500ml
Code: 500-23
Dung dịch chuẩn conductivity 
111.8 mS; 500ml
Code: 500-24
——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Máy đo oxy cầm tay

Model: DO 300

Hãng sản xuất: Eutech – Singapore

 

máy đo DO 300

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Đo DO (oxygen hòa tan) và Nhiệt độ oC/oF

Màn hình hiển thị LCD 5.8 x 3.3 mm

Lưu trữ: 50 số liệu

Tự động tắt

Tự bù trừ nhiệt độ trong khoảng 0.0 đến 50.0oC

Có khả năng chống nước

Đo DO:

§  Thang đo: 0.00 – 19.99 mg/L hoặc ppm

§  Độ phân giải: 0.01 mg/L hoặc ppm

§  Độ chính xác: ±1.5%

Đo Oxy bão hòa:

§  Thang đo: 0.0 – 199.9 %

§  Độ phân giải: 0.1%

§  Độ chính xác: ±1.5%

Đo nhiệt độ:

§  Thang đo: 0.0 – 50oC/ 32 đến 122oF

§  Độ chính xác: ±0.3oC/ ±0.5oF

§  Độ phân giải: 0.1oC/0.1oF

Hiệu chuẩn: 2 điểm

Tự bù trừ nhiệt độ trong khoảng 0.0 đến 50.0oC

Nguồn điện: 4 pin x 1.5V

Kích thước (LxWxH): 19 x 10 x 6cm; 320g

Thiết bị cung cấp gồm: máy chính, điện cực DO/nhiệt độ, dung dịch điện giải, màng DO , pin, vali, hướng dẫn sử dụng

xem thêm các thiết bị khác

——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Máy đo đa chỉ tiêu cầm tay

Hãng sản xuất: Thermo Scientific ( Hoa Kỳ)

Sản xuất tại: Eutech – Singapore

Model : PCD 650

máy đo đa chỉ tiêu eutech

Máy đo đa chỉ tiêu PCD 650 đo được chỉ tiêu PH, mV, Ion, Oxy hòa tan, nhiệt độ, độ dẫn điện…………….
Thông số kỹ thuật:

Đo pH :
– Thang đo : -2.000 đến 20.000pH
– Độ phân giải : 0.1/0.01/0.001 pH
– Độ chính xác : ±0.002pH
– Điểm hiệu chuẩn : 1 đến 6 điểm
Đo mV :
– Thang đo : ±2000.0 mV
– Độ phân giải : 0.1 mV
– Độ chính xác : ±0.2 mV
Đo ion :
– Thang đo : 0.001 đến 19900 ppm
– Độ phân giải : 2 hay 3 số lẻ
– Độ chính xác : 0.5% ( hóa trị I), 1% ( hóa trị II)
Đo oxy hòa tan: 
– Thang đo:0.00 đến 90.00mg/L hay ppm
– Độ phân giải: 0.01 mg/L hoặc ppm/ 0.1%
– Độ chính xác: ±0.2 mg/L/±0.2 %
Đo nhiệt độ :
– Thang đo: -10 to 110°C
– Độ phân giải: 0.1°C/°F
– Độ chính xác: ±0.5°C/ ±0.9/°F
Đo độ dẫn điện (conductivity) :
– Thang đo :

  • 0 – 2.000µS/cm
  • 2.000µS/cm đến 300.0mS/cm
  • 300.0mS/cm đến 4.000mS/cm
  • 4.000mS/cm đến 40.00mS/cm
  • 40.000mS/cm đến 500.0mS/cm.

– Độ phân giải : 0.01;0.1µS/cm; 0.001,0.01, 0.1mS/cm
– Độ chính xác : ±1% của thang đo (full scale + LSD)
– Các điểm hiệu chuẩn : 4 or 5 điểm.
– Nhiệt độ bình thường : 15 đến 30°C
Đo TDS :tổng chất rắn hòa tan
– Thang đo :

  • 0 đến 2.000 ppm
  • 2.000 đến 300.0ppm
  • 300ppm đến 4.00ppt
  • 4.000 ppt đến 40.000 ppt
  • 40.000ppt đến 500.0 ppt.

– Độ phân giải : 0.01, 0.1 ppm; 0.001, 0.01, 0.1 ppt.
– Độ chính xác : ±1% (full scale + LSD)
– Hệ số chuyển đổi (conversion factor) : 0.40 ~ 1.0
Đo độ mặn( salinity)
– Thang đo :

  • 0 đến 0.770 ppm
  • 0.770 ppm đến 143.3 ppm
  • 143.3 ppm đến 2.138 ppm
  • 2.138 ppt đến 23.64 ppt
  • 23.64 ppt đến 80.00 ppt

– Độ phân giải: 0.01;0.1ppm / 0.001; 0.01ppt.
– Độ chính xác: 1% (full scale + LSD)
Đo phần trăm oxy hòa tan:
– Thang đo: 0 đến 600.0%
– Độ phân giải: 0.1%
– Độ chính xác: ±2.0%
Sự hiệu chỉnh Salinity:
– Thang hiệu chỉnh: 0.0 đến 50.0 ppt
– Độ phân giải: 0.1ppt
– Phương pháp: tự động hoặc bằng tay
Đặc tính chung của máy:
– Nhiệt độ hoạt động: 0 đến 50°C
– Bù nhiệt tự động ATC
– Tự động tắt sau khi không sử dụng 2 đến 30 phút.
– Cổng vào: DC photo sockets, BNC, 8 pin connector, 6 pin connector reader,
– Nguồn điện : 9 V DC Adapter, hoặc 4 pin kiềm

– Tuổi thọ pin: >200 giờ
– Kich thước máy (LxWxH) : 18.3×9.5×5.7 cm
– Khối lượng máy: 460 g

 

Các thiết bị cung cấp gồm có :
– Máy chính PCD 650 và Phần mền DAS
– Điện cực đo pH
– Điện cực đo độ dẫn
– Điện cực đo DO
– Giá đỡ điện cực đa năng
– 01 dung dịch chuẩn pH4.01, 01 dung dịch chuẩn pH 7.00, 01 dung dịch chuẩn 12.88 ms KCl, và phụ kiện khác.
– Hướng dẫn sử dụng.
– Phiếu bảo hành.

Xem thêm các thiết bị khác

——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

bút đo pH nước ecotest pH2

ecotestph2
Model: pH2

Sản xuất tại: Eutech – Singapore

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

–         Thang đo pH: 0.0 – 14.0 pH

–         Độ phân giải: 0.1 pH

–         Độ chính xác: ± 0.1 pH

–         Màn hính hiển thị LCD 1.7 x 0.7 cm

–         Kích thước máy: 16.3 x 4.5 x 3 cm

–         Khối lượng máy: 90g

–         Chế độ tắt sau 8, 5 phút không làm việc.

–         Nguồn điện: 4 pin x 1.5V

xem thêm các thiết bị khác

——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Máy đo pH cầm tay

máy đo pH cầm tay

Model: pH 5+

Hãng sản xuất: EUTECH – USA

Thông số kỹ thuật:

–  Tham số đo: pH , nhiệt độ

–  pH:

  • Thang đo pH: 0.00 – 14.00
  • Độ phân giải: 0.01 pH
  • Độ chính xác: ± 0.01 pH
  • Điểm hiệu chuẩn (Cal.point): up to 3

–  Nhiệt độ:

  • Thang đo nhiệt độ: 0.0 – 1000C
  • Độ phân giải: 0.10C
  • Độ chính xác: ± 0.50C

–  Tự động tắt nguồn sau khi sử dụng 20phút

–  Nguồn điện: 4 x 1.5V pin AAA’ alkaline

–  Kích thước mm (LxWxH): 157 x 85 x 42

–  Khối lượng: 255g

xem thêm các thiết bị khác

——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Máy đo nhiệt độ cầm tay

máy đo nhiệt độ

Model: Temp 6

Hãng sản xuất: EUTECH – USA

Xuất xứ: Singapore 

Thông số kỹ thuật:

–  Khoảng nhiệt độ: -40.0 đến 125.00C

–  Khoảng nhiệt độ: -200.0 đến 850.00C

–  Độ phân giải: 0.10C (-99,9 đến 199,90C); 10C (ngoài khoảng -99,9 đến 199,90C)

–  Độ chính xác: ±0.20C (-99,9 đến 199,90C); ±20C (ngoài khoảng -99,9 đến 199,90C)

–  Nguồn điện: pin 4×1,5 V

–  Kích thước: 14x7x3.5 cm

Xem thêm các thiết bị khác

——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Bút đo đa chỉ tiêu

Bút đo đa chỉ tiêu

Model: PTtest 35

Hãng: Eutech – Singapore

pctestr 35

Là loại bút đo cầm tay đa chỉ tiêu, chống thấm nước, hiển thị số.

Đo được các chỉ tiêu như pH, TDS và nhiệt độ

Thang đo pH: 0-14

Độ phân giải: 0.1pH

Độ chính xác pH: ±0.1

Tự động nhận điểm chuẩn

Thang đo TDS: 0-99.9ppm

100-999ppm

1.0-10.00ppt

Độ chính xác: +/-1% trên toàn thang đo

Thang đo nhiệt độ: 0-500C

Độ chính xác: +/-0.50C

Tự động bù nhiệt hoặc bằng tay

Tự động tắt nguồn sau 8.5 phút không sử dụng

Nguồn: pin

Xem thêm các thiết bị khác

——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Bút đo pH

BÚT ĐO PH HORIBA
Model : B-713
Hãng sản xuất : Horiba – Nhật

LINK WEBSITE : http://maythinghiem.com/shop/horiba-scientific/ph-b713

ỨNG DỤNG
– Đo các mẫu lỏng, rắn, bột, giấy, dệt nhuộm và Film
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Nguyên lý đo: Phương pháp điện cực
– Thể tích mẫu đo nhỏ: 0.1ml hoặc hơn
– Khoảng đo: 2 đến 12pH
– Hiện thị thang đo: 0 đến 14pH
– Độ phân giải: 0.1/0.01pH (lựa chọn)
– Hiệu chuẩn: 2 điểm
– Độ chính xác: ±0.1pH
– Chức năng:
+ Bù nhiệt
+ IP67 (chống thấm nước và bụi)
+ Chế độ tự động tắt nguồn sau 30 phút không sử dụng.
THÔNG SỐ MÁY
– Hiện thị: màn hình số LCD
– Môi trường hoạt động: 5 đến 40oC, độ ẩm 85% (không ngưng tụ)
– Nguồn: Pin CR2032x2
– Tuổi thọ pin: khoảng 400 giờ sử dụng liên tục
– Chất liệu: ABS eboxy chống ăn mòn.
– Kích thước máy:164 x 29 x 20mm
– Trọng lượng: 50g
Cung cấp bao gồm: máy chính, 2 pin, dung dịch chuẩn (pH4 & pH 7/14ml), pipette lấy mẫu, hộp đựng máy và hướng dẫn sử dụng.
——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

MÁY LẮC ĐĨA PETRI, ERLEN

MÁY LẮC ỐNG NGHIỆM ĐĨA PETRI
Model : OS-10
Hãng sản xuất : Boeco – Đức

LINK WEBSITE : http://maythinghiem.com/shop/boeco/may-lac-ong-nghiem-dia-petri

ỨNG DỤNG : Máy lắc ống nghiệm được sử dụng trong phòng thí nghiệm, cơ chế ổn định, nhiều công suất, trực quan và dễ thao tác…
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Khoảng cách lắc: 20 mm
– Loại máy lắc vòng
– Tốc độ lắc: 50 – 250 vòng/ phút
– Trọng lượng tối đa trên bàn lắc:  2.5 kg
– Dùng để lắc đĩa petri, bình ủ mẫu
– Được dùng cho các loại đĩa petri hay bình ủ (culture flasks)  mẫu có kích thước 230 x 230 mmm

HIỂN THỊ VÀ XUẤT DỮ LIỆU
– Màn hình hiển thị:  LED
– Màn hình  LED hiển thị: 1 phút – 999 phút hoặc liên tục

THÔNG SỐ MÁY
– Trọng lượng:  3.9 kg
– Nguồn điện: 500mA
– Kích thước: 265 x 270 x 70 mm
———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Máy khuấy -Phân tán – Đồng hóa

máy khuấy phân tán đồng hóa


Model: HSM 103

Hãng sản xuất: CKL multimix – Malaysia

Đặc điểm và thông số kỹ thuật:

–  HSM được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng nhũ tương hóa và phân tán trong nhiều ngành công nghiệp: kem, sáp, chất xi, chất đánh bóng, nhuộm, nhũ tương polymer, …

–  Nhũ tương hóa tốt trong vòng vài phút với rotor/ stator loại “V”

–  Độ nhớt dung dịch lên đến 500.000cps

–  Công suất: 3 Hp

–  Tốc độ: 3000 rpm

–  Độ dài cán: 750 mm

–  Thể tích (nước): 100 lít

–  Khối lượng: 50 kg

–  Rotor/stator loại Single Vortex

–  Vật liệu: thép không gỉ 316

–  Nguồn điện: 220V/ 50Hz

Tìm hiểu thêm các thiết bị khác…

——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Máy khuấy từ Velp – Ý

MÁY KHUẤY TỪ KHÔNG GIA NHIỆT
Model : AGE
Hãng sản xuất : Velp – Ý

lINK WEBSITE : http://maythinghiem.com/shop/velp/may-khuay-tu-khong-gia-nhiet

ỨNG DỤNG
Sử dụng trong ngành thực phẩm, dược phẩm, vi sinh, sinh học phân tử, phòng thí nghiệm …
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Tốc độ khuấy : có thể đến 1200 rpm
– Thể tích khuấy : tối đa 8 lít
THÔNG SỐ MÁY
– Kích thước (WxHxD): 171 x 75 x 190 mm
– Khối lượng máy : 1.8 Kg
– Nguồn điện : 230 V/ 15W
——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Máy khuấy cơ ES – Velp

MÁY KHUẤY CƠ
Model : ES
Hãng sản xuất : Velp – Ý

LINK WEBSITE : http://maythinghiem.com/shop/velp/may-khuay-co

ỨNG DỤNG
– Khuấy trong thực phẩm, mỹ phẩm, dược phẩm…
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật:
– Tốc độ khuấy: 50-1300 vòng/phút
– Độ phân giải trên màn hình LCD 1 vòng/phút
– Nhiệt độ hoạt động: 0-400 C
– Thể tích khuấy lớn nhất : 15lít với H2O
– Đường kính trục lớn nhất: 10mm
– Trục khuấy loại tự khoá
– Độ nhớt tối đa: 1000mPa.s
– Mômen khuấy phụ thuộc vào tốc độ khuấy loại cánh khuấy, momen khuấy tối đa: 125Ncm
THÔNG SỐ MÁY
– Nguồn điện: 220-240V, 50-60Hz
– Công suất: 35W
– Khối lượng: 1.7kg
——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Máy khuấy từ gia nhiệt – Velp – Ý

MÁY KHUẤY TỪ GIA NHIỆT ARE

MÁY KHUẤY TỪ GIA NHIỆT ARE

Model : ARE

Hãng sản xuất : Velp – Ý

LINK WEBSITE : http://maythinghiem.com/shop/velp/may-khuay-tu-gia-nhiet

ỨNG DỤNG

Sử dụng trong ngành thực phẩm, dược phẩm, vi sinh, sinh học phân tử, phòng thí nghiệm …

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

–  Vỏ được làm bằng nhôm sơn phủ Epoxy bền với hoá chất và các tác nhân ăn mòn cơ học khác

–  Tốc độ khuấy : 50 – 1200 vòng/phút

–  Nhiệt độ: Từ nhiệt độ phòng tới 370.C

–  Đường kính đĩa gia nhiệt: 155mm

–  Thể tích khuấy tối đa: 15 lít ( H2O )

THÔNG SỐ MÁY

–  Điện áp sử dụng: 220-240V / 50Hz

–  Công suất: 630 W

–  Khối lượng: 2.9 kg

——————————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Lò nung chuyên dụng Nabertherm – Đức

lò nung

Model:L9/11

Hãng: Nabertherm – Đức

-Nhiệt độ tối đa: 1100 0C

-Dung tích buồng: 9 lít

-Trọng lượng: 45 kg

-Hệ điều khiển B180

-Nguồn điện: 230 V,1phase

-Công suất: 3 KW

-Kích thước trong:230×240 x170mm(WxDxH)

-Kích thước ngoài:480x550x570mm(WxDx H)

-Thời gian nóng tới Tmax: 75 phút

Xem thêm các thiết bị khác

——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Tủ ấm lạnh shellab -Mỹ

TỦ ẤM HIẾU KHÍ SMI2
Model : SMI2-2
Hãng sản xuất : Shellab mỹ

general-purpose-incubators-gi-series-smi2-smi7-smi11-smi6-smi12-2-638
ỨNG DỤNG
– Sử dụng trong ngành dược, thực phẩm, bệnh viện, phòng thí nghiệm sinh học, vi sinh, sinh học phân tử, nuôi cấy mô, phòng xét nghiệm…
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Màn hình LED hiển thị nhiệt độ digital
– Thang nhiệt độ: nđmt +8 ÷ 70 độ C
– Độ đồng đều nhiệt độ: ± 0.35 độ C tại 37 độ C
– Thể tích: 55 lít
– Có cửa kính an toàn nhiệt độ
– Có chức năng bảo vệ quá nhiệt
THÔNG SỐ MÁY
– Nguồn điện: 220V / 50 – 60 Hz
– Cung cấp kèm 2 khay bằng thép không gỉ (tối đa 6 khay)
– Kích thước ngoài (WxDxH): 55.9 x 55.9 x 69.3 cm
– Kích thước trong (WxDxH): 38.1 x 38.1 x 38.1 cm
p-2003-SMI2
CÁC MODEL KHÁC
– Model SMI2-2 (model cũ GI2-2): 55 lít (2 CU FT)
– Model SMI6-2 (model cũ GI6-2): 162 lít (5.7 CU FT)
– Model SMI7-2 (model cũ GI7-2): 184 lít (6.5 CU FT)
– Model SMI11-2 (model cũ GI11-2): 306 lít (10.8 CU FT)
– Model SMI12-2 (model cũ GI12-2): 324 lít (12 CU FT)
– Model SMI31-2 (model cũ RI28-2): 872 lít (30.8 CU FT)
– Model SMI39-2 (model cũ RI40-2): 1092 lít (38.6 CU FT)
——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Tủ ấm CO2 – shellab

TỦ ẤM HIẾU KHÍ SMI6-2
Model : SMI31-2
Hãng sản xuất : Shellab

ỨNG DỤNG :
– Sử dụng trong ngành dược, thực phẩm, bệnh viện, phòng thí nghiệm sinh học, vi sinh, sinh học phân tử, nuôi cấy mô, phòng xét nghiệm…
TU AM HIEU KHI
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Màn hình LED hiển thị nhiệt độ digital
– Thang nhiệt độ: nđmt +8 ÷ 70 độ C
– Độ đồng đều nhiệt độ: ± 0.35 độ C tại 37 độ C
– Thể tích: 872 lít
– Có cửa kính an toàn nhiệt độ
– Có chức năng bảo vệ quá nhiệt
– Nguồn điện: 220V / 50 – 60 Hz
THÔNG SỐ MÁY
– Kích thước ngoài (WxDxH): 97.8 x 86.4 x 191.2 cm
– Kích thước trong (WxDxH): 81.9 x 66 x 161.2 cm\
– Cung cấp kèm 6 khay bằng thép không gỉ (tối đa 16 khay)
——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

TỦ ẤM BOD

TỦ ẤM BOD

TỦ ẤM BOD

Model : FTC 90E

Hãng sản xuất : Velp – Ý

ỨNG DỤNG

Sử dụng trong ngành dược phẩm, phòng thí nghiệm, phòng xét nghiệm vi sinh, thực phẩm…

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

–  Dung tích tủ : 64 lít

–  Thang nhiệt độ : 3oC đến 50oC

–  Độ ổn định và đồng đều nhiệt độ: ±0.5oC

– Đối lưu không khí bằng quạt giúp cho nhiệt độ ở trong tủ được đồng nhất quanh buồng được nhanh chóng.

– Điều khiển, lập trình nhiệt độ bằng hệ thống vi xử lý, Regu điều chỉnh nhiệt độ hoàn toàn tự động cân bằng theo nhiệt độ cài đặt bởi người sử dụng, nhiệt độ bên trong tủ liên tục được hiển thị trực tiếp thông qua màn hình hiển thị số bên ngoài.

–  Dùng phù hợp cho bộ BOD 6 chỗ hoặc BOD 10 chỗ.

–  Có cổng giao diện RS 232 để kết nối máy tính.

THÔNG SỐ MÁY

–  Số ngăn tối đa: 01

–  Ổ cắm trong: 01

–  Kích thước:  550×590×600mm

–  Khối lượng: 29 kg (63.8 lb)

–  Nguồn điện: 230V/50Hz

–  Công suất: 250W

Cung cấp bao gồm: tủ FTC 90E, sách hướng dẫn sử dụng.

——————————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Tủ sấy chân không shellab

TỦ SẤY CHÂN KHÔNG

TỦ SẤY CHÂN KHÔNG

Model : SVAC2-2

Hãng sản xuất : Shellab – Mỹ

ỨNG DỤNG

Sử dụng trong ngành dược, thực phẩm, bệnh viện, phòng thí nghiệm sinh học, vi sinh, sinh học phân tử, nuôi cấy mô, phòng xét nghiệm…

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

– Thể tích: 47 lít

– Thang nhiệt độ: nđmt +10 ÷ 220 độ C

– Thời gian gia nhiệt: 90 phút ở 150 độ C

– Nhiệt độ đồng nhất: ± 6.0 0C tại điểm nhiệt độ cài đặt

– Thang chân không: -3.0 ÷ -29.9 Hg; -10 ÷ -101 kPa; -101 ÷ -1010 mBar

THÔNG SỐ MÁY

– Kích thước ngoài (WxDxH): 52.1 x 75 x 66.7 cm

– Kích thước trong (WxDxH): 30.4 x 50.8 x 30.4 cm

– Nguồn điện: 220V / 50 – 60 Hz

– Cung cấp kèm 3 khay Inox

Tủ sấy đối lưu Shellab – Mỹ

TỦ SẤY ĐỐI LƯU CƯỠNG BỨC

TỦ SẤY ĐỐI LƯU CƯỠNG BỨC
Model : SM01-2
Hãng sản xuất : Shellab – Mỹ

ỨNG DỤNG
Sử dụng trong ngành dược, thực phẩm, bệnh viện, phòng thí nghiệm sinh học, vi sinh, sinh học phân tử, nuôi cấy mô, phòng xét nghiệm…
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Thể tích: 49 lít
– Thang nhiệt độ: 40 ÷ 200 độ C
– Độ đồng nhất nhiệt độ: ± 3.5 0C tại 100 độ C
THÔNG SỐ MÁY
– Kích thước ngoài (WxDxH): 53.5 x 48.3 x 61.0 cm
– Kích thước trong (WxDxH): 43.1 x 26.6 x 42.5 cm
– Nguồn điện: 220V / 50 – 60 Hz
– Cung cấp kèm 2 khay
Các model khác :
– Model SMO1-2 (model cũ CE1F-2): 49 lít (1.5 CU FT)
– Model SMO3-2 (model cũ CE3F-2): 85 lít (3.5 CU FT)
– Model SMO5-2 (model cũ CE5F-2): 141 lít (5 CU FT)
– Model SMO14-2 (model cũ FX14-2): 387 lít (13.7 CU FT)
– Model SMO28-2 (model cũ FX28-2): 781 lít (27.5 CU FT)
——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

TỦ SẤY ĐỐI LƯU TỰ NHIÊN SG05-2

TỦ SẤY ĐỐI LƯU TỰ NHIÊN SG05-2
Model : SG05-2
Hãng sản xuất : Shellab- Mỹ

ỨNG DỤNG :
– Sử dụng trong ngành dược, thực phẩm, bệnh viện, phòng thí nghiệm sinh học, vi sinh, sinh học phân tử, nuôi cấy mô, phòng xét nghiệm…
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Dung tích: 141 lít
– Thang nhiệt độ: nđmt + 15 ÷ 225 độ C
– Độ phân giải: 0.1 độ C
– Nhiệt độ đồng nhất: ± 4.0 0C tại 150 độ C
– Thời gian gia nhiệt: 36 phút ở 150 độ C
– Thời gian hồi nhiệt: 11 phút ở 150 độ C
THÔNG SỐ MÁY
– Kích thước ngoài (WxDxH): 77.5 x 69.9 x 101.6 cm
– Kích thước trong (WxDxH): 53.3 x 48.9 x 58.4 cm
– Cung cấp kèm 2 khay (tối đa 8 khay)
– Nguồn điện: 220V / 50 – 60 Hz
——————————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Hình ảnh

Cân kỹ thuật BOECO

cân kỹ thuật BOECO BBL 31

CÂN KĨ THUẬT

Model: BBL 31                                                                                              

Hãng sản xuất: Boeco – Đức

Sản xuất tại Đức

Thông số kĩ thuật:

–           Cân có độ chính xác cao, hiển thị kết quả nhanh chóng

–           Cân được hiệu chuẩn tự động bằng các quả cân chuẩn

–           Khả năng cân tối đa: 210g

–           Độ lặp lại: 0.0001g

–           Kích thước dĩa cân: Ø80mm

Cung cấp bao gồm: máy chính, hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành 


BBL32
 CÂN KĨ THUẬT

Model: BBL 32

Hãng sản xuất: Boeco – Đức

Sản xuất tại Đức

Thông số kĩ thuật:

–           Cân có độ chính xác cao, hiển thị kết quả nhanh chóng

–           Cân được hiệu chuẩn tự động bằng các quả cân chuẩn

–           Khả năng cân tối đa: 120g

–           Độ lặp lại: 0.0001g

–           Kích thước dĩa cân: Ø80mm

Cung cấp bao gồm: máy chính, hướng dẫn sử dụng, phiếu bảo hành 

Click vào đây để tìm hiểu thêm các sản phẩm khác

———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.