Máy đo độ nhớt sơn

Máy đo độ nhớt sơn


Model : SH480

Hãng sản xuất : Sheen Instruments

Xuất xứ : Anh Quốc

Máy đo độ nhớt sơn Sheen Digital Krebs ViscometerTM  được sản xuất hướng tới ứng dụng chuyên biệt cho ngành sơn với cấu tạo cứng cáp, mạnh mẽ, bền chắc, đơn giản dễ vệ sinh với lớp ngoài phủ lớp kháng dính. Thao tác đơn giản, hiển thị trực quan.

Tiêu chuẩn :  ASTM D562, ASTM D856, ASTM D1131.

Ứng dụng :

Chủ yếu dùng để đo độ nhớt cho ngành sơn, ngoài ra có thể đo cho ngành xi mạ, vật liệu phủ, mực in …

Thông số kỹ thuật

Model Thông số kỹ thuật
SH480 – Hiển thị đơn vị :

+KU ( Kreb Units),

+cPs ( Centi Poise )

+ Gram Units

– Thang đo độ nhớt :

+ 37 – 141 KU

+ 70- 1100 gms

+ 200- 5000 cP

– Độ chính xác :  ±2% toàn thang đo

– Độ lặp lại : ±1% toàn thang đo

– Tốc độ đo : 200 r.p.m. ±1%  ( vòng / phút)

– Nhiệt độ môi trường làm việc : 15°C – 35°C

– Lưu trữ : 9 phép đo, kết nối RS232

– Thể tích mẫu : 500 ml

– Kích thước : 200 mm x 360 mm x 550 mm (W x D x H).

– Trọng lượng : 8 kg

– Nguồn : 30 watts (max) 200/250V – 100/120VAC

Quy trình đo độ nhớt : 

B1 : Chuẩn bị 500 ml mẫu đo, đảm bảo đồng nhất ở cùng điều kiện nhiệt độ, cố định vào vị trí có sẵn trên chân đế.

B2 : Xác định đơn vị đo, kéo cần gạt xuống cho đến khi ngập qua cánh khuấy đến mức quy định, ấn nút đọc kết quả để bắt đầu đo.

B3 : Đọc kết quả, đẩy cần gạt lên và vệ sinh thiết bị.

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Phan Đình Thắm | Sale Engineer

Công ty CP CN Hiển Long | http://maythinghiem.com/

B40 KDC Kim Sơn, Đ. Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Phong, Q.7, Tp HCM

Mobile                 : 0906.575.933

Skype                  : dinhthamp

Email                  : dinhthamp@gmail.com

Advertisements

Bể điều nhiệt thể tích 10l của mỹ

Bể điều nhiệt thể tích 10l của mỹ

Xem thêm tại : http://maythinghiem.com/shop/thiet-bi-duoc-my-pham-thuc-pham/polyscience/be-dieu-nhiet

Model : WB10A12E
Hãng sản xuất : Polyscience – Mỹ

Ứng dụng

  • Nhà hàng, khách sạn : cung cấp môi trường nhiệt độ ổn định, khả năng gia nhiệt nhanh chóng, giúp giữ đồ ăn, thực phẩm ở nhiệt độ thích hợp, giữ nguyên hương vị. Khả năng đun sôi nhanh, giúp không làm mất chất các món luộc, canh…
  • Dược, y tế : cung cấp nhiệt độ ổn định, nhiệt độ cao

Tính năng chính :

  • Có khả năng hẹn giờ theo thời gian, nhiệt độ
  • Bộ điều chỉnh quá nhiệt an toàn và tự động
  • Sử dụng nắp cao, trong suốt, dễ quan sát bên trong
  • Dễ sử dụng, cài đặt và vệ sinh
  • Màn hình hiển thị dễ đọc

Thông số kỹ thuật :

  • Thể tích làm việc: 10L
  • Nhiệt độ làm việc : từ nhiệt độ phòng +5°C đến 100°C
  • Độ ổn định nhiệt độ : ±0.1°C
  • Thể tích bên trong : 26.9 x 29.5 x 15.2(cm)
  • Thể tích bên ngoài : 43.2 x 39.3 x 30.5 (cm)

Liên hệ :

Phan Đình Thắm | Sale Engineer

Công ty CP CN Hiển Long | http://maythinghiem.com/
B40 KDC Kim Sơn, Đ. Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Phong, Q.7, Tp HCM

Tel : 08.6262.2860

Mobile : 0906.575.933

Skype : dinhthamp

Email : dinhthamp@gmail.com

Tủ so màu giá rẻ Trung Quốc

Tủ so màu giá rẻ Trung Quốc

Model : T60(5)

Hãng sản xuất : Tilo – Trung Quốc

Xem thêm tại link : http://maythinghiem.com/shop/thiet-bi-son-muc-in/tilo/tu-so-mau-ti-lo

Tủ so màu được sản xuất nhằm mục đích cung cấp các nguồn ánh sáng khác nhau, phục vụ mục đích tìm ra sự khác biệt giữa 2 hoặc nhiều hơn các mẫu thí nghiệm.

Thường được sử dụng để soi màu vải, so màu giữa các mẫu vải, so màu các mẫu nhựa, so màu sơn và các loại mẫu có thể phân biệt bằng mắt thường.

Thông thường mỗi tủ so màu sẽ được trang bị từ 04 -05 loại nguồn sáng khác nhau.

Ví dụ như :

+ D65- Đèn thường: nhiệt độ màu 6500K, công suất 20W, 2 đèn

+ F- Đèn tiêu chuẩn: nhiệt độ màu 2700K, công suất 40W, 4 đèn

+ CWF- Đèn huỳnh quang: nhiệt độ màu 4150K, công suất 20W, 2 đèn

+ UV- Đèn cực tím: bước sóng 365nm, công suất 20W, 1 đèn

+ TL84- Ứng dụng cho các nước Châu Âu, Nhật và Trung Quốc: nhiệt độ màu 4000K, công suất 18W, 2 đèn.

Nên khi so sánh giữa 2 hoặc nhiều mẫu khác nhau có sự khác biệt sẽ có kết quả tương đối chính xác.

Thông số kỹ thuật

Tính năng Model : T60(5)
Nguồn sáng: Các bóng đèn được sử dụng trong tủ so màu Tilo+ D65- Đèn thường: nhiệt độ màu 6500K, công suất 20W, 2 đèn

+ F- Đèn tiêu chuẩn: nhiệt độ màu 2700K, công suất 40W, 4 đèn

+ CWF- Đèn huỳnh quang: nhiệt độ màu 4150K, công suất 20W, 2 đèn

+ UV- Đèn cực tím: bước sóng 365nm, công suất 20W, 1 đèn

+ TL84- Ứng dụng cho các nước Châu Âu, Nhật và Trung Quốc: nhiệt độ màu 4000K, công suất 18W, 2 đèn.

Thời gian chờ khi bật/ tắt Không
Bộ định thời gian 5 chương trình cài đặt thời gian cho 5 nguồn sáng
Chất liệu Bên trong buồng được sơn với với loại sơn Optical-Flat, dễ phân biệt.Bề mặt bên trong nhám, không phản quang
Kích thước buồng 71 x 40.5 x 57 (cm)
Nguồn điện 220W, 50Hz
Trọng lượng 30kg

Quý khách hàng có thể xem thêm về tủ so màu tại website chúng tôi : maythinghiem.com

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Phan Đình Thắm | Sale Engineer

Công ty CP CN Hiển Long

B40 KDC Kim Sơn, Đ. Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Phong, Q.7, Tp HCM

Tel                      : 08.6262.2860

Mobile                 : 0906.575.933

Skype                  : dinhthamp

Email                  : dinhthamp@gmail.com

TỦ VI KHÍ HẬU

Tủ vi khí hậu Samheung Energy của Hàn Quốc chuyên dụng cho ngành dược và mỹ phẩm.

TỦ VI KHÍ HẬU

Model : SH-CTH150SC

Hãng sản xuất : Samheung Energy – Hàn Quốc

tu-vi-khi-hau

Thông số kỹ thuật tủ vi khí hậu Samheung Energy

Thang nhiệt độ : 15oC ~ 150oC

Thang độ ẩm :

  • 30%~99% tại 20℃~80℃
  • 25%~95% tại  80℃~85℃
  • 20%~80% tại  85℃~90℃

Độ chính xác và ổn định nhiệt độ : ±0.1℃

Độ chính xác và ổn định độ ẩm : ±1.5%

Nhiệt độ đồng nhất ( tại mọi điểm) : ±0.5℃

Độ ẩm đồng nhất ( tại mọi điểm) : ±2%

Điều khiển nhiệt độ và độ ẩm : Màn hình cảm ứng

Sensor nhiệt độ : Pt- 100Ω

Sensor độ ẩm : Điện tử

Kích thước trong ( W x D x H ) : 500 x 500 x 600 cm

Kích thước ngoài ( W x D x H ) : 745 x 981 x 1643 cm

Trọng lượng : 195.5 kg

Chất liệu bên trong : Thép không gỉ

Chất liệu bên ngoài : Thép được phủ sơn cách nhiệt

Số kệ : 2 ( max 17 – đặt thêm)

Khả năng gia nhiệt : 2KW

Khả năng tăng ẩm : 2 KW

Chiếu sáng : đèn LED

Cửa sổ quan sát : Hot wire type glass

Bể chứa nước bằng thép không gỉ phủ lớp tráng

Nguồn : 230V, 1Φ 18 A

Thể tích : 150L

Tủ vi khí hậu Samheung

Tính năng an toàn của tủ vi khí hậu Samheung Engery

  • Bảo vệ quá nhiệt
  • Reset lại – ngắt dòng điện quá tải
  • Ngắt dòng điện khi phát hiện rò rỉ điện
  • Hiển thị tình trạng thiếu nước
  • Đèn và động cơ quạt tự tắt khi mở cửa sổ quan sát.

Tính năng ưu việt của tủ vi khí hậu Samheung Engery

  • Khả năng Cool – Down mạnh mẽ
  • Độ ổn định và đồng nhất về độ ẩm, nhiệt độ cao.
  • Cửa sổ quan sát không bám hơi ẩm
  • Giao diện máy tính dễ điều khiển
  • Nhiều lựa chọn màn hình hiển thị hoạt động
  • Lưu trữ SD với thời gian thật.

Ứng dụng của tủ vi khí hậu Samheung Engery

Tủ vi khí hậu Samheung Engery là thiết bị chuyên dụng cho các thí nghiệm cần kiểm tra tình trạng lão hóa của mẫu dược phẩm, mỹ phẩm trong điều kiện độ ẩm, nhiệt độ đã cài đặt trước với độ ổn định và chính xác cao.

Chuyên dụng cho các thí nghiệm cần môi trường với các chỉ số nhiệt độ và độ ẩm cho trước với độ ổn định cao như kiểm tra mỹ phẩm, hóa chất, dược phẩm.

Bảo hành và sửa chữa

– Nhân viên kỹ thuật của chúng tôi được training tại Samheung Engery về vận hành và bảo hành các dòng tủ vi khí hậu

– Thời hạn bảo hành là 1 năm.

Tìm hiểu thêm, lựa chọn thiết bị phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

Hãy gọi cho chúng tôi nếu bạn cần hỗ trợ. Rất vui lòng được giúp đỡ quý khách. Hoặc tìm hiểu thêm tại website của chúng tôi : maythinghiem.com

Website Samheung Engery : http://samheung21.com/

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Phan Đình Thắm | Sale Engineer

Công ty CP CN Hiển Long | http://maythinghiem.com/

B40 KDC Kim Sơn, Đ. Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Phong, Q.7, Tp HCM

Tel                      : 08.6262.2862 (-104)

Fax                     : 08.6262.2860

Mobile                 : 0906.575.933

Skype                  : dinhthamp

Email                  : dinhthamp@gmail.com

Tủ so màu qc701a Cometech

Tủ so màu qc701a được sử dụng để so màu cho sơn, mực in, dệt nhuộm, may mặc, phát hiện tẩy rửa, huỳnh quang

TỦ SO MÀU QC701A

Model : QC-701A

Hãng sản xuất : Cometech – Taiwan

tu so mau qc701a

Thông số kĩ thuật tủ so màu qc701a

Kích thước bên trong : 67 x 50 x 35cm

Điêu khiển vận hành : nhanh chóng, ổn định và hiệu suất cao

Ưu điểm :

  • Thiết kế các vị trí bóng đèn thích hợp, giúp cho cường độ ánh sáng tại mọi điểm là như nhau.
  • Bên trong được sơn bằng loại sơn đặc biệt và với cấu trúc nhám, giúp hạn chế phản quang.

Hẹn giờ

  • 5 lần, mỗi bóng nên thay sau 1000h sử dụng

Kích thước bên ngoài : 72 x 42 x 58 cm

Trọng lượng : 25kg

Nguồn sáng :

  • Bóng đèn so màu D65 : Giả lập ánh sáng ban ngày, nhiệt độ màu 6500K, công suất 20W, 2 đèn
  • Bóng đèn so màu TL84 : Ánh sáng tiêu chuẩn Châu Âu, nhiệt độ màu 4000K, công suất 18W, 2 đèn
  • Bóng đèn so màu CWF : Giả lập ánh sáng đèn huỳnh quang lạnh, nhiệt độ màu 4150K, công suất 20W, 2 đèn
  • Bóng đèn so màu A : Bóng đèn ánh sáng huỳnh quang mạnh, theo tiêu chuẩn ánh sáng ban ngày.
  • Bóng đèn so màu UV : Bóng đèn Ultra Violet, bước sóng 365nm, công suất 20W, 1 đèn
  • Bóng đèn so màu F : nhiệt độ màu 2700K, công suất 40W, 4 đèn

bong den tu so mau vai tilo

Tiêu chuẩn : JIS Z8724, CIE 30

Tính năng tủ so màu qc701a

Cung cấp nguồn sáng theo  I.E.C daylight ( nhiệt độ màu 6504°K), Đánh giá hiệu suất màu : RA96

Giả lập các điều kiện ánh sáng khác nhau, thiết kế tối ưu cho so sánh màu.

Dễ sử dụng, khởi động nhanh, giá thành rẻ

Ứng dụng tủ so màu qc701a

  • Được sử dụng để so màu cho sơn, mực in, dệt nhuộm, may mặc, phát hiện tẩy rửa, huỳnh quang

Bảo hành và sửa chữa

– Nhân viên kỹ thuật của chúng tôi được training tại Cometech về vận hành và bảo hành các dòng thiết bị so màu

– Thời hạn bảo hành là 1 năm.

Tìm hiểu thêm, lựa chọn thiết bị phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

Hãy gọi cho chúng tôi nếu bạn cần hỗ trợ. Rất vui lòng được giúp đỡ quý khách. Hoặc tìm hiểu thêm tại website của chúng tôi : maythinghiem.com

Website Cometech : http://www.come-tech.com.tw/

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Phan Đình Thắm | Sale Engineer

Công ty CP CN Hiển Long | http://maythinghiem.com/

B40 KDC Kim Sơn, Đ. Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Phong, Q.7, Tp HCM

Tel                      : 08.6262.2862 (-104)

Fax                     : 08.6262.2860

Mobile                 : 0906.575.933

Skype                  : dinhthamp

Email                  : dinhthamp@gmail.com

Máy đo độ bền kéo

Máy đo độ bền kéo được sử dụng trong ngành bao bì nhựa, bao bì carton, ngành may mặc, ngành dệt nhuộm

MÁY ĐO ĐỘ BỀN KÉO

Model : QC-528M1

Hãng sản xuất : Cometech – Taiwan

may do do ben keo

Thông số kỹ thuật máy đo độ bền kéo

Lực tối đa : 500kN

Hành trình : 400mm ( không tính ngàm kẹp)

Độ phân giải hành trình : 0.05mm

Tốc độ đo : 3~600 mm/ phút

Bảo vệ phần cứng : Giới hạn lên xuống, nút dừng khẩn cấp

Motor type : Step motor

Nguồn : 240 VAC, 5A

Tính năng máy đo độ bền kéo

  • Trọng lượng kích thước nhỏ
  • Có thể cài đặt và thay đổi tốc độ đo trong quá trình thử nghiệm
  • Sử dụng động cơ bước để đạt sự chính xác nhất trong quá trình đo
  • Cảm biến lực có chức năng lưu trữ, giúp không cần hiệu chỉnh lại sau khi thay đổi load cell
  • Phần mềm sử dụng được trên win 7/ 8, nhiều đơn vị, ngôn ngữ khác nhau.
  • Màn hình hiển thị cho phép xem số liệu và đồ thị cùng lúc, lưu trữ tập tin…

Ứng dụng máy đo độ bền kéo

  • Đo độ bền kéo, nén
  • Đo lực xé rách
  • Độ uốn
  • Độ bền vật liệu
  • Đo lực kéo đứt

Máy đo độ bền kéo được sử dụng trong ngành bao bì nhựa, bao bì carton, ngành may mặc, ngành dệt nhuộm

Bảo hành và sửa chữa

– Nhân viên kỹ thuật của chúng tôi được training tại Cometech về vận hành và bảo hành các dòng thiết bị đo độ bền kéo, nén

– Thời hạn bảo hành là 1 năm.

Tìm hiểu thêm, lựa chọn thiết bị phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

Hãy gọi cho chúng tôi nếu bạn cần hỗ trợ. Rất vui lòng được giúp đỡ quý khách. Hoặc tìm hiểu thêm tại website của chúng tôi : maythinghiem.com

Website Cometech : http://www.come-tech.com.tw/

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Phan Đình Thắm | Sale Engineer

Công ty CP CN Hiển Long | http://maythinghiem.com/

B40 KDC Kim Sơn, Đ. Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Phong, Q.7, Tp HCM

Tel                      : 08.6262.2862 (-104)

Fax                     : 08.6262.2860

Mobile                 : 0906.575.933

Skype                  : dinhthamp

Email                  : dinhthamp@gmail.com

Máy đo độ nhớt cho sơn

Máy đo độ nhớt DV1M là sản phẩm mới nhất, kết hợp giữa dòng màn hình kỹ thuật số và phím mềm của Brookfield.

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT DV1MTM

Sự hài lòng của quý khách là động lực của chúng tôi – Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

may do do nhot dv1 brookfield

Model : XD V1MLVTJ00E00

Hãng sản xuất : Brookfield – Mỹ

Tính năng mới của máy đo độ nhớt DV1M

Được tích hợp một đầu dò nhiệt độ, máy đo độ nhớt DV1M có thể cung cấp giải pháp đo cùng lúc độ nhớt và nhiệt độ, giúp xác định được độ nhớt của vật liệu tại thời điểm nhiệt độ xác định.Khả năng cảm biến liên tục để đo độ nhớt nhanh chóng là một trong những tính năng nổi bật của dòng máy đo độ nhớt DV1M.

Với chức năng đo theo thời gian, dữ liệu có thể được cập nhật một cách liên tục tới một máy tính hoặc máy in.

Phần mềm tùy chọn thêm cho phép các máy đo độ nhớt DV1M có thể thu thập, phân tích và lưu lại các dữ liệu trong quá trình đo.

Giao diện hiển thị người dùng :

Máy đo độ nhớt DV1 ưu tiên hiển thị các tham số quan trọng với kích thước lớn hơn ( Độ nhớt, cánh khuấy, tốc độ khuấy…)

Có 2 dạng hiển thị : Dạng thông số tĩnh hoặc động

Các thông số hiển thị trên màn hình :

  • Độ nhớt ( cP, P, mPa.s, Pa.s).
  • % moment lực xoắn ( quyết định độ tin cậy của kết quả độ nhớt đo được).
  • Tốc độ / cánh khuấy : Tốc độ và model cánh khuấy đang thiết lập.
  • Nhiệt độ ( oC hoặc oF) Nếu có kết hợp với đầu dò nhiệt độ.

Ngôn ngữ :

Anh, Pháp, Đức, Nga, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

Kết nối máy tính

Máy đo độ nhớt DV1 cung cấp thêm USB PC interface đi kèm phần mềm Wingather SQ (đặt thêm)

18 Mức tốc độ khuấy

Máy đo độ nhớt DV1 cung cấp tính năng cài đặt thời gian khuấy, giới hạn nhiệt độ, momen xoắn.

Chức năng cảnh báo độ nhớt vượt phạm vi đo.

Tương thích với tất cả các thiết bị Brookfield.

Theo tiêu chuẩn NIST.

Giao diện người dùng đơn giản, dễ dàng truy cập tới các tính năng.

may do do nhot dv1 brookfield

 

Thông số kỹ thuật của máy đo độ nhớt DV1M

Khoảng đo :

15~2.000.000 cP

Độ chính xác :

± 1% thang đo độ nhớt

Độ lặp lại :

± 0.2% thang đo độ nhớt

Nhiệt độ đồng nhất :

± 5°C.

Chức năng Auto -zero :

giúp đảm bảo độ chính xác khi đo độ nhớt.

Chức năng Auto – ranger :

xác định thang đo của spindle và tốc độ quay.

Tốc độ quay:

0.3 – 100 rpm.

Thông số của cánh khuấy :

khoang do dv1

Mỗi thiết bị đo độ nhớt tiêu chuẩn của Brookfield thường được cung cấp kèm một bộ cánh khuấy của hãng để đo các khoảng độ nhớt khác nhau.

– LV : Dùng để đo mẫu có độ nhớt thấp, Vd : Mực in, dầu, dung môi…

– RV : Dùng để đo mẫu có độ nhớt trung bình : Kem, thực phẩm, sơn…

– HA : Dùng để đo mẫu có độ nhớt cao : Gel, sô cô la, epoxy…

– HB : Dùng để đo mẫu có độ nhớt rất cao : Nhựa đường, chất trám và mật mía…

Ứng dụng của máy đo độ nhớt DV1M

Máy đo độ nhớt DV1M thường được sử dụng trong quá trình xác định độ nhớt của sơn, mực in.

Máy đo độ nhớt DV1M còn được sử dụng trong việc đo độ nhớt trong ngành thực phẩm, mỹ phẩm như đo độ nhớt sôcôla, đo độ nhớt sữa tắm, dầu gội, kem đánh răng và các loại thực phẩm, mỹ phẩm khác…

Ngoài ra, Máy đo độ nhớt DV1M có thể được dùng trong việc đo độ nhớt trong ngành dược, nghiên cứu khoa học ( đo độ nhớt các dung môi, đo độ nhớt của các môi trường nuôi cấy …).

Bảo hành và sửa chữa

– Nhân viên kỹ thuật của chúng tôi được training tại Brookfield về vận hành và bảo hành các dòng máy đo độ nhớt mà chúng tôi phân phối

– Thời hạn bảo hành là 1 năm.

Tìm hiểu thêm về độ nhớt, lựa chọn thiết bị phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

Hãy gọi cho chúng tôi nếu bạn cần hỗ trợ. Rất vui lòng được giúp đỡ quý khách. Hoặc tìm hiểu thêm tại website của chúng tôi : maythinghiem.com

Website Brookfield : http://www.brookfieldengineering.com/

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm

Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam

Di động : 090-6575-933

TEL : 84-8-6262 2862

Email :  dinhthamp@gmail.com

 

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT DV1M

Máy đo độ nhớt DV1M là sản phẩm mới nhất, kết hợp giữa dòng màn hình kỹ thuật số và phím mềm của Brookfield.

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT DV1MTM

Sự hài lòng của quý khách là động lực của chúng tôi – Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

may do do nhot dv1 brookfield

Model : XD V1MLVTJ00E00

Hãng sản xuất : Brookfield – Mỹ

Xem thêm tại đây

Tính năng mới của máy đo độ nhớt DV1M

Được tích hợp một đầu dò nhiệt độ, máy đo độ nhớt DV1M có thể cung cấp giải pháp đo cùng lúc độ nhớt và nhiệt độ, giúp xác định được độ nhớt của vật liệu tại thời điểm nhiệt độ xác định.Khả năng cảm biến liên tục để đo độ nhớt nhanh chóng là một trong những tính năng nổi bật của dòng máy đo độ nhớt DV1M.

Với chức năng đo theo thời gian, dữ liệu có thể được cập nhật một cách liên tục tới một máy tính hoặc máy in.

Phần mềm tùy chọn thêm cho phép các máy đo độ nhớt DV1M có thể thu thập, phân tích và lưu lại các dữ liệu trong quá trình đo.

may do do nhot dv1 brookfield

Giao diện hiển thị người dùng :

Máy đo độ nhớt DV1 ưu tiên hiển thị các tham số quan trọng với kích thước lớn hơn ( Độ nhớt, cánh khuấy, tốc độ khuấy…)

Có 2 dạng hiển thị : Dạng thông số tĩnh hoặc động

Các thông số hiển thị trên màn hình :

  • Độ nhớt ( cP, P, mPa.s, Pa.s).
  • % moment lực xoắn ( quyết định độ tin cậy của kết quả độ nhớt đo được).
  • Tốc độ / cánh khuấy : Tốc độ và model cánh khuấy đang thiết lập.
  • Nhiệt độ ( oC hoặc oF) Nếu có kết hợp với đầu dò nhiệt độ.

Ngôn ngữ :

Anh, Pháp, Đức, Nga, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

Kết nối máy tính

Máy đo độ nhớt DV1 cung cấp thêm USB PC interface đi kèm phần mềm Wingather SQ (đặt thêm)

18 Mức tốc độ khuấy

Máy đo độ nhớt DV1 cung cấp tính năng cài đặt thời gian khuấy, giới hạn nhiệt độ, momen xoắn.

Chức năng cảnh báo độ nhớt vượt phạm vi đo.

Tương thích với tất cả các thiết bị Brookfield.

Theo tiêu chuẩn NIST.

Giao diện người dùng đơn giản, dễ dàng truy cập tới các tính năng.

khoang do dv1

máy đo độ nhớt DV1M phụ kiện CP

Thông số kỹ thuật của máy đo độ nhớt DV1M

Khoảng đo :

15~2.000.000 cP

Độ chính xác :

± 1% thang đo độ nhớt

Độ lặp lại :

± 0.2% thang đo độ nhớt

Nhiệt độ đồng nhất :

± 5°C.

Chức năng Auto -zero :

giúp đảm bảo độ chính xác khi đo độ nhớt.

Chức năng Auto – ranger :

xác định thang đo của spindle và tốc độ quay.

Tốc độ quay:

0.3 – 100 rpm.

Thông số của cánh khuấy :

Mỗi thiết bị đo độ nhớt tiêu chuẩn của Brookfield thường được cung cấp kèm một bộ cánh khuấy của hãng để đo các khoảng độ nhớt khác nhau.

– LV : Dùng để đo mẫu có độ nhớt thấp, Vd : Mực in, dầu, dung môi…

– RV : Dùng để đo mẫu có độ nhớt trung bình : Kem, thực phẩm, sơn…

– HA : Dùng để đo mẫu có độ nhớt cao : Gel, sô cô la, epoxy…

– HB : Dùng để đo mẫu có độ nhớt rất cao : Nhựa đường, chất trám và mật mía…

Ứng dụng của máy đo độ nhớt DV1M

Máy đo độ nhớt DV1M thường được sử dụng trong quá trình xác định độ nhớt của sơn, mực in.

Máy đo độ nhớt DV1M còn được sử dụng trong việc đo độ nhớt trong ngành thực phẩm, mỹ phẩm như đo độ nhớt sôcôla, đo độ nhớt sữa tắm, dầu gội, kem đánh răng và các loại thực phẩm, mỹ phẩm khác…

Ngoài ra, Máy đo độ nhớt DV1M có thể được dùng trong việc đo độ nhớt trong ngành dược, nghiên cứu khoa học ( đo độ nhớt các dung môi, đo độ nhớt của các môi trường nuôi cấy …).

Bảo hành và sửa chữa

– Nhân viên kỹ thuật của chúng tôi được training tại Brookfield về vận hành và bảo hành các dòng máy đo độ nhớt mà chúng tôi phân phối

– Thời hạn bảo hành là 1 năm.

Tìm hiểu thêm về độ nhớt, lựa chọn thiết bị phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

Hãy gọi cho chúng tôi nếu bạn cần hỗ trợ. Rất vui lòng được giúp đỡ quý khách. Hoặc tìm hiểu thêm tại website của chúng tôi : maythinghiem.com

Website Brookfield : http://www.brookfieldengineering.com/

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm

Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam

Di động : 090-6575-933

TEL : 84-8-6262 2862

Email :  dinhthamp@gmail.com

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT DV1TM


MÁY ĐO ĐỘ NHỚT DV1TM

Model : DV1

Hãng sản xuất : Brookfield – Mỹ

 Tính năng mới của máy đo độ nhớt DV1

Được tích hợp một đầu dò nhiệt độ, máy đo độ nhớt DV1 có thể cung cấp giải pháp đo cùng lúc độ nhớt và nhiệt độ, giúp xác định được độ nhớt của vật liệu tại thời điểm nhiệt độ xác định.Khả năng cảm biến liên tục để đo độ nhớt nhanh chóng là một trong những tính năng nổi bật của dòng máy đo độ nhớt DV 1.

Với chức năng đo theo thời gian, dữ liệu có thể được cập nhật một cách liên tục tới một máy tính hoặc máy in.

Phần mềm tùy chọn thêm cho phép các máy đo độ nhớt DV 1 có thể thu thập, phân tích và lưu lại các dữ liệu trong quá trình đo.

Giao diện hiển thị người dùng :

may do do nhot dv1 brookfield

Máy đo độ nhớt DV1 ưu tiên hiển thị các tham số quan trọng với kích thước lớn hơn ( Độ nhớt, cánh khuấy, tốc độ khuấy…)

Có 2 dạng hiển thị : Dạng thông số tĩnh hoặc động

Các thông số hiển thị trên màn hình :

  • Độ nhớt ( cP, P, mPa.s, Pa.s).
  • % moment lực xoắn ( quyết định độ tin cậy của kết quả độ nhớt đo được).
  • Tốc độ / cánh khuấy : Tốc độ và model cánh khuấy đang thiết lập.
  • Nhiệt độ ( oC hoặc oF) Nếu có kết hợp với đầu dò nhiệt độ.

Ngôn ngữ :

Anh, Pháp, Đức, Nga, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

Kết nối máy tính

Máy đo độ nhớt DV1 cung cấp thêm USB PC interface đi kèm phần mềm Wingather SQ (đặt thêm)

18 Mức tốc độ khuấy

Máy đo độ nhớt DV1 cung cấp tính năng cài đặt thời gian khuấy, giới hạn nhiệt độ, momen xoắn.

Chức năng cảnh báo độ nhớt vượt phạm vi đo.

Tương thích với tất cả các thiết bị Brookfield.

Theo tiêu chuẩn NIST.

Giao diện người dùng đơn giản, dễ dàng truy cập tới các tính năng.

DV1cp

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MÁY ĐO ĐỘ NHỚT DV1

Khoảng đo :

15~2.000.000 cP

Độ chính xác :

± 1% thang đo độ nhớt

Độ lặp lại :

± 0.2% thang đo độ nhớt

Nhiệt độ đồng nhất :

± 5°C.

Chức năng Auto -zero :

giúp đảm bảo độ chính xác khi đo độ nhớt.

Chức năng Auto – ranger :

xác định thang đo của spindle và tốc độ quay.

Tốc độ quay:

0.3 – 100 rpm.

Thông số của cánh khuấy :

Mỗi thiết bị đo độ nhớt tiêu chuẩn của Brookfield thường được cung cấp kèm một bộ cánh khuấy của hãng để đo các khoảng độ nhớt khác nhau.

– LV : Dùng để đo mẫu có độ nhớt thấp, Vd : Mực in, dầu, dung môi…

– RV : Dùng để đo mẫu có độ nhớt trung bình : Kem, thực phẩm, sơn…

– HA : Dùng để đo mẫu có độ nhớt cao : Gel, sô cô la, epoxy…

– HB : Dùng để đo mẫu có độ nhớt rất cao : Nhựa đường, chất trám và mật mía…

Ứng dụng của máy đo độ nhớt hiện số DV 1

Máy đo độ nhớt DV 1 thường được sử dụng trong quá trình xác định độ nhớt của sơn, mực in.

DV 1 còn được sử dụng trong việc đo độ nhớt trong ngành thực phẩm, mỹ phẩm như đo độ nhớt sôcôla, đo độ nhớt sữa tắm, dầu gội, kem đánh răng và các loại thực phẩm, mỹ phẩm khác…

Ngoài ra, DV 1 có thể được dùng trong việc đo độ nhớt trong ngành dược, nghiên cứu khoa học ( đo độ nhớt các dung môi, đo độ nhớt của các môi trường nuôi cấy …).

Bảo hành và sửa chữa

– Nhân viên kỹ thuật của chúng tôi được training tại Brookfield về vận hành và bảo hành các dòng máy đo độ nhớt mà chúng tôi phân phối

– Thời hạn bảo hành là 1 năm.

Tìm hiểu thêm về độ nhớt, lựa chọn thiết bị phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

Hãy gọi cho chúng tôi nếu bạn cần hỗ trợ. Rất vui lòng được giúp đỡ quý khách. Hoặc tìm hiểu thêm tại website của chúng tôi : maythinghiem.com

Website Brookfield : http://www.brookfieldengineering.com/

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm
Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam
Di động : 090-6575-933
TEL : 84-8-6262 2862

BỘ PHẢN ỨNG COD

velp banner

BỘ PHẢN ỨNG COD

Model : ECO16

Hãng sản xuất : Velp – Ý

ỨNG DỤNG

 

Bộ phản ứng COD được sử dụng để phá mẫu chuẩn bị cho việc xác định chỉ số COD, Phospho tổng, Crom tổng và các thông số kim loại nặng trong nước và bùn.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

– Độ an toàn và điều kiện ổn định đảm bảo các ống nghiệm khi phá mẫu rất an toàn.

– Thời gian phá mẫu có thể cài đặt từ 1 đến 199phút hoặc hoạt động liên tiếp, nhiệt độ cài đặt hiển thị trên màn hình ( từ nhiệt độ phòng đến 1600C)

– Có tín hiệu chuông báo kết thúc quá trình phá mẫu và chu trình sẽ tự động tắt

– Bộ phận gia nhiệt loại nhôm khối tạo độ đồng đều nhiệt độ tối đa cho tất cả các loại nhiệt độ cài đặt

– Điều khiển và cài đặt nhiệt độ bằng bộ điều khiển vi xử lý PID

Thông số kỹ thuật:

– Model ECO16 được sơn phủ epoxy tạo độ bền cao đối với các hoá chất ăn mòn

– Nhiệt độ làm việc lớn hơn nhiệt độ môi trường đến 1600C bước tăng 10C

– Thời gian phá mẫu: có thể cài đặt từ 1 đến 199phút

– Số vị trí để mẫu: 16 vị trí  (với 14 vị trí cho ống nghiệm đường kính ngoài 16mm, 02 vị trí cho ống nghiệm đường kính ngoài 22mm dung để phá mẫu bùn)

– Hiển thị nhiệt độ cài đặt và thời gian còn lại của quá trình phá mẫu

– Độ ổn định nhiệt: ±0.5°C

– Độ đồng đều nhiệt độ: ±0.5°C

– Độ chính xác nhiệt độ cài đặt: ±0.5°C

– Có bộ bảo vệ khi quá nhiệt

THÔNG SỐ MÁY

– Công suất: 550W

– Điện sử dụng: 220V/50Hz

– Trọng lượng: 3.8kg

– Kích thước máy: 168x110x269mm

Cung cấp bao gồm: máy chính, 01 bộ 20 ống đựng mẫu loại 16mm, giá giữ ống dựng mẫu bên ngoài, nắp đậy an toàn

Xem thêm : http://www.velp.com/en/

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm
Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam
Di động : 090-6575-933
TEL : 84-8-6262 2862

MÁY ÉP BÙN KHUNG BẢN

yuanchang

MÁY ÉP BÙN KHUNG BẢN

Model : TC0, TC1, TC2, TC2A, NTC3

Hãng sản xuất : YuanChang – Đài Loan

may ep bun khung ban

ỨNG DỤNG

Xử lý bùn thải đô thị, khu công nghiệp, nhà máy xử lý nước thải các ngành…

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

– Áp suất lọc tạo ra bùn ở dạng bánh với độ ẩm thấp.

– Tự động đóng mở và tự động rửa sạch các tấm lọc.

– Tiết kiệm năng lượng, chí phí hoạt động và bảo trì thấp.

– Có hệ thống ly tâm tách nước sơ bộ.

– Tốc độ băng tải có thể điều chỉnh nhanh hay chậm tùy ý khách hàng nhờ hệ thống điều khiển.

– Tự độ đóng mở hệ thống chính để xả bùn bằng hệ thống thủy lực.

– Lượng bùn khô sau xử lý độ ẩm của bánh bùn tùy thuộc vào nhu cầu người sử dụng.

THÔNG SỐ MÁY

– Dải công suất lớn, khung bản có kích thước từ 470 x 470 đến 2000 x 2000mm.

– Tấm lọc 100% polypropylene có khả năng chống ăn mòn .

– Máy được làm bằng nguyên liệu thép không rỉ SUS304.

– Băng tải được làm bằng P.E.S (sợi Polyme) có khả năng chịu được acid/alkaline.

Xem thêm : http://www.ycicl.com/index-e.html

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm
Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam
Di động : 090-6575-933
TEL : 84-8-6262 2862

MÁY ÉP BÙN BĂNG TẢI

yuanchang

MÁY ÉP BÙN BĂNG TẢI

Model : TDR – 1000

Hãng sản xuất : Yuanchang – Đài Loan

may ep bun bang tai

ỨNG DỤNG MÁY ÉP BÙN BĂNG TẢI

Xử lý bùn thải khu công nghiệp, nhà máy xử lý nước thải.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY ÉP BÙN BĂNG TẢI

–   Motor kéo băng tải chạy (Fixed Speed): 1/2HP
–   Bộ phận tiền tách nước với công suất của Motor 1/4HP
–   Khối lượng bùn khô sau khi ép: 38 – 72 kg/ giờ
–   Tỉ lệ lượng độ ẩm của bánh bùn sau khi ép: 72 – 85%
–   Thời gian vận hành máy tối đa: 20 giờ / ngày.
–   Có thể điều chỉnh độ căng và cân bằng băng tải (mua thêm Aircompressor)
–   Khả năng xử lý: 2.5 – 4.8M³ / giờ ( còn tùy thuộc vào tính chất của lượng bùn); hàm lượng bùn lắng ở trong khoảng S.S 1.5% – 2.5% trước khi xử lý

THÔNG SỐ MÁY ÉP BÙN BĂNG TẢI

–   Bể chứa bùn được làm bằng thép không rỉ SUS304, với công suất motor khuấy trộn bùn: 1/4HP.

–   Cấu trúc của máy được làm bằng nguyên liệu thép không rỉ SUS304, được phủ bằng sơn bạc.
–   Tấm băng tải được làm bằng P.E.S (sợi Polymer) có khả năng chịu đựng được với Acid/Alkaline. Bề rộng của tấm băng tải: 1000mm.
–   Tủ điều khiển và báo tín hiệu hoạt động của máy nằm ở bên trên thân máy.
–   Kích thước tham khảo : 2200( L) x 1550(W) x 2420(H)
–   Nguồn điện sử dụng: 380V / 50Hz / 3 pha.
–   Khay SUS304 bên dưới để hứng phần nước ép lọc ra.
Cung cấp : Máy chính, tủ điện điều khiển và báo tín hiệu, băng tải ép bùn, , bể chứa bùn và motor khuấy trộn bùn, motor kéo băng tải, motor cho bộ phận tách nước, khay hứng nước và cẩm nang hướng dẫn vận hành.

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm
Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam
Di động : 090-6575-933
TEL : 84-8-6262 2862

Máy đo độ nhớt DV1 – Brookfield

Sự hài lòng của quý khách là động lực của chúng tôi – Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT DV1TM

 

may do do nhot dv1 brookfieldModel : DV1

Hãng sản xuất : Brookfield – Mỹ

Tính năng mới của máy đo độ nhớt DV1

Được tích hợp một đầu dò nhiệt độ, máy đo độ nhớt DV1 có thể cung cấp giải pháp đo cùng lúc độ nhớt và nhiệt độ, giúp xác định được độ nhớt của vật liệu tại thời điểm nhiệt độ xác định.Khả năng cảm biến liên tục để đo độ nhớt nhanh chóng là một trong những tính năng nổi bật của dòng máy đo độ nhớt DV 1.

Với chức năng đo theo thời gian, dữ liệu có thể được cập nhật một cách liên tục tới một máy tính hoặc máy in.

Phần mềm tùy chọn thêm cho phép các máy đo độ nhớt DV 1 có thể thu thập, phân tích và lưu lại các dữ liệu trong quá trình đo.

may do do nhot dv1 brookfieldGiao diện hiển thị người dùng :

Máy đo độ nhớt DV1 ưu tiên hiển thị các tham số quan trọng với kích thước lớn hơn ( Độ nhớt, cánh khuấy, tốc độ khuấy…)

Có 2 dạng hiển thị : Dạng thông số tĩnh hoặc động

Các thông số hiển thị trên màn hình :

  • Độ nhớt ( cP, P, mPa.s, Pa.s).
  • % moment lực xoắn ( quyết định độ tin cậy của kết quả độ nhớt đo được).
  • Tốc độ / cánh khuấy : Tốc độ và model cánh khuấy đang thiết lập.
  • Nhiệt độ ( oC hoặc oF) Nếu có kết hợp với đầu dò nhiệt độ.

Ngôn ngữ :

Anh, Pháp, Đức, Nga, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

Kết nối máy tính

Máy đo độ nhớt DV1 cung cấp thêm USB PC interface đi kèm phần mềm Wingather SQ (đặt thêm)

18 Mức tốc độ khuấy

Máy đo độ nhớt DV1 cung cấp tính năng cài đặt thời gian khuấy, giới hạn nhiệt độ, momen xoắn.

Chức năng cảnh báo độ nhớt vượt phạm vi đo.

Tương thích với tất cả các thiết bị Brookfield.

Theo tiêu chuẩn NIST.

Giao diện người dùng đơn giản, dễ dàng truy cập tới các tính năng.

 

 

khoang do dv1

DV1cp

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MÁY ĐO ĐỘ NHỚT DV1

Khoảng đo :

15~2.000.000 cP

Độ chính xác :

± 1% thang đo độ nhớt

Độ lặp lại :

± 0.2% thang đo độ nhớt

Nhiệt độ đồng nhất :

± 5°C.

Chức năng Auto -zero :

giúp đảm bảo độ chính xác khi đo độ nhớt.

Chức năng Auto – ranger :

xác định thang đo của spindle và tốc độ quay.

Tốc độ quay:

0.3 – 100 rpm.

Thông số của cánh khuấy :

Mỗi thiết bị đo độ nhớt tiêu chuẩn của Brookfield thường được cung cấp kèm một bộ cánh khuấy của hãng để đo các khoảng độ nhớt khác nhau.

– LV : Dùng để đo mẫu có độ nhớt thấp, Vd : Mực in, dầu, dung môi…

– RV : Dùng để đo mẫu có độ nhớt trung bình : Kem, thực phẩm, sơn…

– HA : Dùng để đo mẫu có độ nhớt cao : Gel, sô cô la, epoxy…

– HB : Dùng để đo mẫu có độ nhớt rất cao : Nhựa đường, chất trám và mật mía…

Ứng dụng của máy đo độ nhớt hiện số DV 1

Máy đo độ nhớt DV 1 thường được sử dụng trong quá trình xác định độ nhớt của sơn, mực in.

DV 1 còn được sử dụng trong việc đo độ nhớt trong ngành thực phẩm, mỹ phẩm như đo độ nhớt sôcôla, đo độ nhớt sữa tắm, dầu gội, kem đánh răng và các loại thực phẩm, mỹ phẩm khác…

Ngoài ra, DV 1 có thể được dùng trong việc đo độ nhớt trong ngành dược, nghiên cứu khoa học ( đo độ nhớt các dung môi, đo độ nhớt của các môi trường nuôi cấy …).

Bảo hành và sửa chữa

– Nhân viên kỹ thuật của chúng tôi được training tại Brookfield về vận hành và bảo hành các dòng máy đo độ nhớt mà chúng tôi phân phối

– Thời hạn bảo hành là 1 năm.

Tìm hiểu thêm về độ nhớt, lựa chọn thiết bị phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

Hãy gọi cho chúng tôi nếu bạn cần hỗ trợ. Rất vui lòng được giúp đỡ quý khách. Hoặc tìm hiểu thêm tại website của chúng tôi : maythinghiem.com

Website Brookfield : http://www.brookfieldengineering.com/

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm
Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam
Di động : 090-6575-933
TEL : 84-8-6262 2862

Thước đo màng sơn ướt 1150

Thước đo màng sơn ướt 1150

Mô tả sản phẩm

Thước đo màng sơn ướt 1150

Model: 1150

Hãng: Sheen – Anh Quốc

Giới thiệu về thước đo màng sơn :

  • Thước dùng để đo kích thước bề mặt màng sơn ướt. Ứng dụng trong việc phủ lớp sơn hoặc mực in lên các vật liệu.
  • Thước có dạng hình chữ nhật dẹp, thang đo kích thước được khắc đều hai bên mặt thước rất dễ sử dụng, thang đo rộng từ 25 đến 2000 µm.
  • Thước đo màng sơn ướt 1150 làm từ chất liệu nhôm không rỉ, bề mặt thước mượt nên khi sử dụng rất dễ lau chùi sơn bám vào và không lo bị sét rỉ.

thước đo độ dày màng sơn

Thước đo màng sơn ướt 1150

Thông số kỷ thuật:

  • Thang đo màng sơn: 25 – 2.000 µm
  • Kích thước thước đo màng sơn ướt: 83 x 57 mm
  • Tiêu chuẩn thước: ASTM D4414, ISO 2808

Hướng dẫn sử dụng:

  • Bước 1: Vệ sinh sạch thước đo và bề mặt phủ sơn
  • Bước 2: Trãi một lớp sơn lên bề mặt phủ
  • Bước 3: Nhúng thước đo REF 1150 vào lớp sơn ướt vừa phủ. Dựa vào độ dính của sơn lên thước đo mà ta xác định được độ dày màn sơn ướt vừa trãi.

Xem thêm : http://www.sheeninstruments.com/

—————————————————————————————

HÃY LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, LỰA CHỌN SẢN PHẨM  PHÙ HỢP VỚI GIÁ TỐT NHẤT:

NGUYỄN THỊ NGỌC HIỀN
Mobile: 01655 935 939 

E-mail: ngochiencnsh1604@gmail.com
Skype: ngochien.ngochien3
……………………………………………………….

HIEN LONG TECHNOLOGY CORPORATION
B40 Kim Son Residential – Nguyen Huu Tho Street
Tan Phong Ward – District 7 – Ho Chi Minh City, Vietnam.
Tel: (84-8) 6262 2862

Fax: (84-8) 62622860

– See more at: http://thietbikhoahocvn.com/shop/thiet-bi-nganh-son-muc-in/sheen/thuoc-do-mang-son-uot-1150#sthash.Kdc1P9oV.dpuf

DÒNG KÍNH HIỂN VI NOVEX B

Mô tả sản phẩm

euromex_logo

DÒNG KÍNH HIỂN VI NOVEX B

Dòng kính hiển vi Novex B đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắc khe về độ nét, chất lượng hình ảnh, nguồn sáng, độ phóng đại và khả năng chống nấm mốc, dễ dàng vệ sinh chống lây nhiễm mẫu / bệnh phẩm cho ngành khoa học y sinh. Và vì thế nên dòng kính hiển vi Novex B thường được trang bị trong các phòng thí nghiệm sinh học, vi sinh, sinh học phân tử, dược, bệnh viện, phòng xét nghiệm, trong các phòng nghiên cứu đại học …v.v.

novex-vật kính

Về cơ bản, dòng kính hiển vi Novex B có các tính năng sau :

– Thị kính đạt TIÊU CHUẨN HWF 10x/18mm.

– Vật kính tiêu sắc hoặc bán tiêu sắc 4x, 10x, 40x và 100x ( Semi-Plan or Plan achromatic 4x 10x S40x S100x bright field objectives ).

– Vật kính tiêu sắc hoặc bán tiêu sắc phản pha 10x, 20x, 40x và 100x (Semi-Plan or Plan Phase achromatic 10x 20x S40x S100x objectives).

– IOS – Infinity Corrected System achromatic – 4x 10x S40x S100x objectives

– Hệ thống tụ quang Abbe NA.125 với màng chắn sáng và bộ lọc ánh sáng ( bộ lọc trung tính hoặc bộ lọc màu xanh). Điều chỉnh theo chiều dọc bằng núm điều khiển.

– Bàn để mẫu cơ học lớn với kích thước 120 x 135mm, cơ chế vòng bi với X và Y là 75 x 35mm. Có thể bổ xung phụ kiện gia nhiệt hoặc bộ điều khiển PID.

– Built – in có thể điều chỉnh : Đèn halogen 20W hoặc đèn LED không dây ( 50h chiếu sáng).

 

Models từ 86.010 đến 86.141 sử dụng đèn halogen hoặc LED.
Models từ 86.310 đến  86.391 sử dụng  Zernike Phase Contrast condenser hoặc semi-Plan or Plan phase objectives
Models từ 86.410 đến 86.491 sử dụng semi-Plan hoặc Plan bright field objectives và một Plan Phase 40x objective

 

Một số model thường được yêu cầu cung cấp trong Dòng kính hiển vi Novex B :

Kính hiển vi Novex 2 mắt :

kinh hien vi 2 mat

Vật kính (4) :  achromatic: 4x/0.10,10x/0.25, S40x/0.65, S100x/1.25 oil-immersion. Mâm vật kính kiểu xoay, 4 lỗ lắp 4 vật kính. Thị kính : 10x điều chỉnh đối xứng khoảng cách 2 mắt (55-75mm), hiệu chỉnh được diopter theo thước trong ống dài 160mm. Nguồn sáng đèn tungsten-halogen. Lọc màu xanh dương lá cây, blue/daylight fillter. ( Xem thêm)

Kính hiển vi Novex 3 mắt

kinh hien vi 3 mat

Thị kính: DIN WF 10x/18 mm. Đầu quan sát 3 mắt  tạo điều kiện làm việc thuận lợi cho người cao và thấp mà không mệt mỏi cho người sử dụng khi thao tác thời gian dài, nghiêng 30°, có thể xoay 360°, khoảng cách điều chỉnh giữa hai đồng tử 55 – 75mm, điều chỉnh bù trừ diop mắt trái. Cụm gắn vật kính 4 chỗ. Độ phóng đại tiêu chuẩn: 40 – 1000 lần (có thể nâng cấp lên 1600 lần). Bàn di mẫu cơ học 2 lớp với kích thước 120 mm x 135,  di chuyển theo trục 75mm (X) x 35 (Y) ( Xem thêm )

Quý khách hàng cũng có thể xem thêm các model khác của Dòng kính hiển vi Novex B tại website chính của Euromex / Novex : http://www.euromex.com/gb/catalog/novex-b-series/413/

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm
Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam
Di động : 090-6575-933
TEL : 84-8-6262 2862

MÁY ĐO LỰC KÉO ĐỨT TỰ ĐỘNG

Mô tả sản phẩm

MÁY ĐO LỰC KÉO ĐỨT TỰ ĐỘNG

Model : XLW

Hãng sản xuất : Labthink – Trung Quốc

xlw-m

ỨNG DỤNG

Thiết bị kiểm tra lực kéo đứt tự động được dùng để kiểm tra các đặc điểm cơ lý của màng nhựa, màng dát mỏng, các chất liệu bao bì dẻo, keo dính, băng dính, băng dính nhậy áp, cao su, giấy, tấm hợp kim nhôm nhựa (ACP – Aluminum Composite Panel) v.v…

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

– Đặc tính kỹ thuật: 100N, 200N, 500N. Độ chính xác: 1 % giá trị lực đọc được

– Tốc độ đo: 50 – 100 – 150 – 200 – 250 – 300 – 500 mm/phút;

– Bề rộng kiểm tra: 0 – 30 mm;

– Kẹp mẫu: bằng khí nén

– Sải đo: 600 mm

– Điều kiện môi trường: nhiệt độ: 10oC ~ 40oC; độ ẩm: 20% ~ 70% RH

Tiêu chuẩn

ASTM E4, ASTM D828, ASTM D882, ASTM 1938, ASTM D3330, ASTM F88, ASTM F904, ISO 37, JIS P8113,

THÔNG SỐ MÁY

– Kích thước máy: 450 (D) mm x 450 (R) mm x 980 (C) mm;

– Nguồn điện: AC 220V 50Hz,

– Áp suất nguồn khí nén: 0.5 MPa – 0.7 MPa.

– Khối lượng: 65kg

– Tiêu chuẩn: Thiết bị chính, hệ thống kẹp khí, phần mềm chuyên dụng, cáp kết nối.

– Tuỳ chọn: Máy tính, máy in nhỏ và cáp nối, con lăn tiêu chuẩn, bản kiểm tra, dụng cụ cắt mẫu, kẹp phi tiêu chuẩn, máy in phun mực.

Xem thêm : http://www.labthink.com/en-us/index.html

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm
Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam
Di động : 090-6575-933
TEL : 84-8-6262 2862

MÁY THỬ ĐỘ BỀN KÉO, NÉN CỦA VẬT LIỆU

Mô tả sản phẩm

MÁY THỬ ĐỘ BỀN KÉO, NÉN CỦA VẬT LIỆU

Model : QC – 506B

Hãng sản xuất : Cometech – Đài Loan

máy đo lực kéo đứt

ỨNG DỤNG MÁY THỬ ĐỘ BỀN KÉO, NÉN CỦA VẬT LIỆU

– Cometech QC-506B phù hợp với yêu cầu kiểm tra khác nhau của mẫu vật cao su, nhựa, da, vải…

– Thiết kế gọn gàng, cấu trúc vững chắc, độ chính xác cao, vận hành thiết bị dễ dàng, có thể kết nối với máy tính nhờ phần mềm QC-techB2 qua cổng USB.

– Có thể thực hiện các phương pháp thử để kiểm tra độ bền kéo, nén của vật liệu… có khả năng ghi nhớ dữ liệu thử nghiệm 50 lần.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY THỬ ĐỘ BỀN KÉO, NÉN CỦA VẬT LIỆU

– Lực kiểm tra max : 5KN(500 kgf)
– Độ phân giải : 1/10000
– Hành trình : 800mm
– Độ phân giải hành trình : 0.005mm
– Tốc độ kiểm tra lực tại 500kg : 15-500mm/min
– Tốc độ kiểm tra lực tại 1000kg : 50-500mm/min

THÔNG SỐ MÁY THỬ ĐỘ BỀN KÉO, NÉN CỦA VẬT LIỆU

– Khoảng cách giữa 2 cột : 400mm
– Kích thước : 97x58x150cm
– Nguồn điện : 220- 240 VAC

http://www.come-tech.com.tw/

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm
Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam
Di động : 090-6575-933
TEL : 84-8-6262 2862

MÁY KIỂM TRA LỰC NÉN THÙNG

Mô tả sản phẩm

banner labthink 2

MÁY KIỂM TRA LỰC NÉN THÙNG

Model : XYD -15K

Hãng sản xuất : Labthink

ỨNG DỤNG MÁY KIỂM TRA LỰC NÉN THÙNG

Thiết bị kiểm tra nén thùng được dùng trong kiểm tra áp lực nén, thay đổi hình dạng và kiểm tra khi chồng các hộp các – tông, các loại sọt cấu trúc tổ ong, và các loại bao gói khác.

xyd-15k

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY KIỂM TRA LỰC NÉN THÙNG

– Dải kiểm tra: 15kN hoặc 45kN (tùy chọn)

– Độ chính xác: ±1%

– Độ phân giải lực: 1daN

– Độ phân giải độ vặn méo: 0,1mm

– Tốc độ kiểm tra: 5; 10; 12,7mm/phút

– Khoảng không đặt mẫu kiểm tra: 1 (D) x 1 (N) x 1,3 (C) m

THÔNG SỐ MÁY KIỂM TRA LỰC NÉN THÙNG

– Kích thước máy: 1,2 (D) m x 1,5 (N) m x 2,3 (C) m

– Nguồn điện: AC 220V 50Hz/60Hz

– Khối lượng tịnh: 800kg

Tiêu chuẩn

GB/T 16491, GB/T 4857.4, ASTM D642, ASTM D4169, TAPPI T804, ISO 12048, JIS Z0212

 Cấu hình

Thiết bị chính, hộp điều khiển, tay quay.

Xem thêm : http://www.labthink.com/en-us/index.html

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm
Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam
Di động : 090-6575-933
TEL : 84-8-6262 2862

MÁY ĐO ĐỘ THẤM NƯỚC BAO BÌ

Mô tả sản phẩm

banner comtech

MÁY ĐO ĐỘ THẤM NƯỚC BAO BÌ

Model : QC – 317M

Hãng sản xuất : Cometech – Đài Loan

ỨNG DỤNG MÁY ĐO ĐỘ THẤM NƯỚC BAO BÌ

Thiết bị được dùng kiểm tra độ thấm nước của vật liệu carton,..thuận tiện trong sử dụng với thao tác đơn giản và dễ dàng bảo trì.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY ĐO ĐỘ THẤM NƯỚC BAO BÌ

Dải áp suất  0~2,000mmH2O
0~10,000mmH2O (1kg/cm²)
Đường kính ép : ø95mm

THÔNG SỐ MÁY ĐO ĐỘ THẤM NƯỚC BAO BÌ

Phụ kiện : Bơm banh bằng tay
Kích thước mẫu : 12 ×12cm
Kích thước máy : 35×20×32 cm (W×D×H)
Trọng lượng : 5.9kg
Cách kẹp : Bánh xe kẹp tay

MODEL CÔNG NGHIỆP MÁY ĐO ĐỘ THẤM NƯỚC BAO BÌ

máy kiểm tra độ thấm nước

Model : QC –  317D

Hãng sản xuất : Cometech – Đài Loan

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY ĐO ĐỘ THẤM NƯỚC BAO BÌ

– Tốc độ   :0.01,0.06,0.1~1.0kg/ cm², 11 vùng.
– Bấm giờ  : 99 phút. và 59 giây
– Phương pháp nén : Chạy bằng 1/2 HP Server Motor
– Cố định mẫu  : Bởi ống trụ trên 1200kg
– Đơn vị  : kg/cm² hoặc bar
– Đĩa cố định  : Ø11.28cm(100cm²)
– Sức nén  : 0.0001 ~ 5kg/cm2(10 ~ 50000mmH2O)

Website hãng http://www.come-tech.com.tw/

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm
Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam
Di động : 090-6575-933
TEL : 84-8-6262 2862

MÁY ÉP BÙN KHUNG BẢN

Mô tả sản phẩm

yuanchang

MÁY ÉP BÙN KHUNG BẢN

Model : TC0, TC1, TC2, TC2A, NTC3

Hãng sản xuất : YuanChang – Đài Loan

may ep bun khung ban

ỨNG DỤNG

Xử lý bùn thải đô thị, khu công nghiệp, nhà máy xử lý nước thải các ngành…

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

– Áp suất lọc tạo ra bùn ở dạng bánh với độ ẩm thấp.

– Tự động đóng mở và tự động rửa sạch các tấm lọc.

– Tiết kiệm năng lượng, chí phí hoạt động và bảo trì thấp.

– Có hệ thống ly tâm tách nước sơ bộ.

– Tốc độ băng tải có thể điều chỉnh nhanh hay chậm tùy ý khách hàng nhờ hệ thống điều khiển.

– Tự độ đóng mở hệ thống chính để xả bùn bằng hệ thống thủy lực.

– Lượng bùn khô sau xử lý độ ẩm của bánh bùn tùy thuộc vào nhu cầu người sử dụng.

THÔNG SỐ MÁY

– Dải công suất lớn, khung bản có kích thước từ 470 x 470 đến 2000 x 2000mm.

– Tấm lọc 100% polypropylene có khả năng chống ăn mòn .

– Máy được làm bằng nguyên liệu thép không rỉ SUS304.

– Băng tải được làm bằng P.E.S (sợi Polyme) có khả năng chịu được acid/alkaline.

Xem thêm : http://www.ycicl.com/index-e.html

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm
Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam
Di động : 090-6575-933
TEL : 84-8-6262 2862

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT DV1MTM

Uy tín của chúng tôi là sự hài lòng của quý khách

MÁY ĐO ĐỘ NHỚT DV1MTM

 

may do do nhot dv1 brookfieldModel : DV1

Hãng sản xuất : Brookfield – Mỹ

Tính năng mới của máy đo độ nhớt DV1

Được tích hợp một đầu dò nhiệt độ, Máy đo độ nhớt DV1M có thể cung cấp giải pháp đo cùng lúc độ nhớt và nhiệt độ, giúp xác định được độ nhớt của vật liệu tại thời điểm nhiệt độ xác định.Khả năng cảm biến liên tục để đo độ nhớt nhanh chóng là một trong những tính năng nổi bật của dòng Máy đo độ nhớt DV1M.

Với chức năng đo theo thời gian, dữ liệu có thể được cập nhật một cách liên tục tới một máy tính hoặc máy in.

Phần mềm tùy chọn thêm cho phép các máy đo độ nhớt DV 1 có thể thu thập, phân tích và lưu lại các dữ liệu trong quá trình đo.

may do do nhot dv1 brookfieldGiao diện hiển thị người dùng :

Máy đo độ nhớt DV1M ưu tiên hiển thị các tham số quan trọng với kích thước lớn hơn ( Độ nhớt, cánh khuấy, tốc độ khuấy…)

Có 2 dạng hiển thị : Dạng thông số tĩnh hoặc động

Các thông số hiển thị trên màn hình :

  • Độ nhớt ( cP, P, mPa.s, Pa.s).
  • % moment lực xoắn ( quyết định độ tin cậy của kết quả độ nhớt đo được).
  • Tốc độ / cánh khuấy : Tốc độ và model cánh khuấy đang thiết lập.
  • Nhiệt độ ( oC hoặc oF) Nếu có kết hợp với đầu dò nhiệt độ.

Ngôn ngữ :

Anh, Pháp, Đức, Nga, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

Kết nối máy tính

Máy đo độ nhớt DV1M cung cấp thêm USB PC interface đi kèm phần mềm Wingather SQ (đặt thêm)

18 Mức tốc độ khuấy

Máy đo độ nhớt DV1M cung cấp tính năng cài đặt thời gian khuấy, giới hạn nhiệt độ, momen xoắn.

Chức năng cảnh báo độ nhớt vượt phạm vi đo.

Tương thích với tất cả các thiết bị Brookfield.

Theo tiêu chuẩn NIST.

Giao diện người dùng đơn giản, dễ dàng truy cập tới các tính năng.

 

 

khoang do dv1

DV1cp

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MÁY ĐO ĐỘ NHỚT DV1

Khoảng đo :

15~2.000.000 cP

Độ chính xác :

± 1% thang đo độ nhớt

Độ lặp lại :

± 0.2% thang đo độ nhớt

Nhiệt độ đồng nhất :

± 5°C.

Chức năng Auto -zero :

giúp đảm bảo độ chính xác khi đo độ nhớt.

Chức năng Auto – ranger :

xác định thang đo của spindle và tốc độ quay.

Tốc độ quay:

0.3 – 100 rpm.

Thông số của cánh khuấy :

Mỗi thiết bị đo độ nhớt tiêu chuẩn của Brookfield thường được cung cấp kèm một bộ cánh khuấy của hãng để đo các khoảng độ nhớt khác nhau.

– LV : Dùng để đo mẫu có độ nhớt thấp, Vd : Mực in, dầu, dung môi…

– RV : Dùng để đo mẫu có độ nhớt trung bình : Kem, thực phẩm, sơn…

– HA : Dùng để đo mẫu có độ nhớt cao : Gel, sô cô la, epoxy…

– HB : Dùng để đo mẫu có độ nhớt rất cao : Nhựa đường, chất trám và mật mía…

Ứng dụng của máy đo độ nhớt hiện số DV 1

Máy đo độ nhớt DV1M thường được sử dụng trong quá trình xác định độ nhớt của sơn, mực in.

Máy đo độ nhớt DV1M còn được sử dụng trong việc đo độ nhớt trong ngành thực phẩm, mỹ phẩm như đo độ nhớt sôcôla, đo độ nhớt sữa tắm, dầu gội, kem đánh răng và các loại thực phẩm, mỹ phẩm khác…

Ngoài ra, Máy đo độ nhớt DV1M có thể được dùng trong việc đo độ nhớt trong ngành dược, nghiên cứu khoa học ( đo độ nhớt các dung môi, đo độ nhớt của các môi trường nuôi cấy …).

Bảo hành và sửa chữa

– Nhân viên kỹ thuật của chúng tôi được training tại Brookfield về vận hành và bảo hành các dòng máy đo độ nhớt mà chúng tôi phân phối

– Thời hạn bảo hành là 1 năm.

Tìm hiểu thêm về độ nhớt, lựa chọn thiết bị phù hợp với yêu cầu kỹ thuật

Hãy gọi cho chúng tôi nếu bạn cần hỗ trợ. Rất vui lòng được giúp đỡ quý khách. Hoặc tìm hiểu thêm tại website của chúng tôi : http://thietbikhoahocvn.com/

Website Brookfield : http://www.brookfieldengineering.com/

———————————————————————————————————————————-

———————————————————————————————–

HÃY LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, LỰA CHỌN SẢN PHẨM  PHÙ HỢP VỚI GIÁ TỐT NHẤT:

NGUYỄN THỊ NGỌC HIỀN
Mobile: 01655 935 939 

E-mail: ngochiencnsh1604@gmail.com
Skype: ngochien.ngochien3
……………………………………………………….

HIEN LONG TECHNOLOGY CORPORATION
B40 Kim Son Residential – Nguyen Huu Tho Street
Tan Phong Ward – District 7 – Ho Chi Minh City, Vietnam.

– See more at: http://thietbikhoahocvn.com/shop/thiet-bi-nganh-thuc-pham/brookfield/may-do-do-nhot-dv1m#sthash.CJrofT5d.dpuf

MÁY KHUẤY KIỂM TRA ĐỘ KIỀM JARTEST 6 VỊ TRÍ

MÁY KHUẤY KIỂM TRA ĐỘ KIỀM JARTEST 6 VỊ TRÍ 

Hãng sản xuất: Velp – Italia

Model: JLT6

VELP_logo_2015

Tính năng kỹ thuật:

  • Model JLT6 được điều khiển bằng bộ vi xử lý với thiết kế đơn giản, dễ sử dụng. bảng điều khiển phía trước dễ dàng cài đặt và quan sát các thông số cài đặt
  • Cài đặt tốc độ quay từ 10 đến 300 vòng/ phút với độ phân giải là 1 vòng/ phút
  • Thời gian khuấy được cài đặt trước và hiển thị thời gian hoạt động còn lại dưới dạng giừo hoặc phút.
  • Máy kiểm tra Jar-Test loại điện tử hiện số dùng để kiểm tra hàm lượng phèn trong nước, chọn các loại hoá chất của các chất làm đông với muc đích để di chuyển của các thành phần lơ lửng trong nước và sự ô nhiễm được xác định từ kết quả kiểm tra tại phòng thí nghiệm được gọi là phương pháp Jar-Test. Máy cũng ứng dụng kiểm tra các kim loại nặng trong nước thải  bằng cách hoà tan bằng axit acetic hoặc CO2  bão hoà trong nước trước khi thải ra môi trường.

VELP_JLT_Flocculator( 6)

Máy khuấy Jartest 6 vị trí 

Thông số kỹ thuật:

  • Số vị trí khuấy: 6
  • Kết cấu được làm bằng thép không gỉ được sơn bằng lớp sơn Epoxy chịu ăn mòn hoá chất và các tác nhân cơ học thông thường
  • Cánh khuấy và trục khuấy lằm bằng thép không gỉ có thể điều chỉnh được độ cao Động cơ điều khiển DC
  • Tốc độ khuấy 10 – 300v/phút, độ phân giải 1 vòng/phút
  • Thời gian được điều khiển bằng bộ vi xử lý có 2 khoảng : 0-999phút hoặc 0-99giờ Nguồn điện sử dụng: 220V/50Hz
  • Trọng lượng máy: 13kg
  • Công suất : 11W

Xem thêm website : http://www.velp.com/en/

————————————————————————————————————-

HÃY LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, LỰA CHỌN SẢN PHẨM  PHÙ HỢP VỚI GIÁ TỐT NHẤT:

NGUYỄN THỊ NGỌC HIỀN
Mobile: 01655 935 939 

E-mail: ngochiencnsh1604@gmail.com
Skype: ngochien.ngochien3
……………………………………………………….

HIEN LONG TECHNOLOGY CORPORATION
B40 Kim Son Residential – Nguyen Huu Tho Street
Tan Phong Ward – District 7 – Ho Chi Minh City, Vietnam.
Tel: (84-8) 6262 2862

Fax: (84-8) 62622860

– See more at: http://thietbikhoahocvn.com/shop/thiet-bi-nganh-moi-truong/may-khuay-kiem-tra-do-kiem-jartest-6-vi-tri#sthash.On94Vo1J.dpuf

Máy đo độ bóng góc 60 Sheen

Máy đo độ bóng góc 60 Sheen

Hãng: Sheen – Anh

Model: 101N

sheen

Giới thiệu máy đo độ bóng góc 60:

  • Máy đo độ bóng góc 60 của hãng Sheen là thiết bị rất dễ sử dụng chỉ với bằng một nút điều chỉnh trên thân máy và hoàn toàn được hiệu chuẩn bằng kỹ thuật số.
  • Bất kỳ một nhân viên nào cũng có thể sử dụng được máy đo độ bóng góc 60 của hãng Sheen
  • Hệ thống quang học và vi mạch điện tử được đặt an toàn trong thiết bị làm hoàn toàn bằng thép chống rỉ, cho độ bền cao, sử dụng nhiều năm liên tục mà không có bất kỳ một thiệt hại nào.
  • Đặc biệt máy đo độ bóng góc 60 có kích thước nhỏ gọn nên có thể sử dụng ở bất kỳ đâu trong phòng thí nghiệm hay khu sản xuất,…minigloss_101N

Ưu điểm của máy đo độ bóng góc 60:

  • Máy đo độ bóng có kích thước nhỏ gọn, dễ dàng cầm chỉ với 1 bàn tay
  • Máy đo độ bóng góc 60 hãng Sheen rất dễ sử dụng, hoạt động hoàn toàn nhờ các nút điều khiển trên thân máy
  • Màn hình hiển thị kết quả LCD lớn, dễ dàng đọc được kết quả ngay cả trong vùng có ánh sáng yếu
  • Máy tự động hạ nguồn điện khi không sử dụng để tiết kiệm pin và nâng cao tuổi thọ của pin
  • Đặc biệt có tín hiệu báo khi pin thấp
  • Máy sử dụng nguồn điện hoặc pin sạc nên rất tiện lợi, không lo tắt nguồn khi đang sử dụng
  • Sau khi sạc đầy pin thì số lần kiểm tra có thể lên tới 900 lần. Sử dụng được rất nhiều mà lại rất tiết kiệm pin

Thông số kỹ thuật của máy đo độ bóng góc 60 Sheen:

Measuring geometry  60 Degrees
Góc đo độ bóng 60 độ
Thang đo độ bóng 01 – 100 đơn vị độ bóng
Độ chính xác     1.0 đơn vị độ bóng
Độ phân giải 0.1 đơn vị độ bóng
Nguồn điện 100 – 240 V
     Nhiệt độ môi trường 0 – 40 độ C
Trọng lượng máy đo độ bóng 800g
Kích thước máy đo độ bóng 110 x 85 x 45 mm

Phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế:

BS3900 / D5, DIN EN ISO 2813, DIN 67.530, EN ISO 7668, ASTM D523, ASTM D1455,

ASTM C346, ASTM C584, ASTM D2457, JIS Z 8741, MFT 30.064, TAPPI T 480.

Cung cấp bao gồm:

·        Máy đo độ bóng góc 60 Sheen

·        Phụ kiện đi kèm máy

·        Hướng dẫn sử dụng

·        Phiếu bảo hành

—————————————————————————-

HÃY LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, LỰA CHỌN SẢN PHẨM  PHÙ HỢP VỚI GIÁ TỐT NHẤT:

NGUYỄN THỊ NGỌC HIỀN
Mobile: 01655 935 939
E-mail: ngochiencnsh1604@gmail.com
Skype: ngochien.ngochien3
……………………………………………………….

HIEN LONG TECHNOLOGY CORPORATION
B40 Kim Son Residential – Nguyen Huu Tho Street
Tan Phong Ward – District 7 – Ho Chi Minh City, Vietnam.
Tel: (84-8) 6262 2862

Fax: (84-8) 62622860

– See more at: http://thietbikhoahocvn.com/shop/thiet-bi-nganh-son-muc-in/sheen/may-do-do-bong-goc-60-minigloss#sthash.H09FZwbA.dpuf

MÁY CẤT NƯỚC 1 LẦN

MÁY CẤT NƯỚC 1 LẦN

Model : DEST 4

Hãng sản xuất : Boeco – Đức

boeco

ỨNG DỤNG MÁY CẤT NƯỚC 1 LẦN


Máy cất nước 1 lần dùng để chưng cất nước, cung cấp nước tinh khiết, sử dụng trong phòng thí nghiệm sản xuất dược, vi sinh, y sinh, thực phẩm…

may-cat-nuoc-1-lan

máy cất nước 1 lần model Dest4

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MÁY CẤT NƯỚC MỘT LẦN

– Khả năng cất: 4 lít/giờ

– Độ dẫn nước đầu ra: 2.5μS/cm tại 20 độ C

– Khả năng làm mát:  60 lít/giờ

– Trọng lượng: 4.5kg

– Công suất tiêu thụ: 2600W

– Thanh nhiệt trở làm bằng silicate gia nhiệt

Cung cấp bao gồm:

01 máy cất nước một lần
01 dây điện nguồn
01 sách hướng dẫn sử dụng
01 phiếu bảo hành 1 năm miễn phí
Xem thêm các sản phẩm của hảng boeco: http://www.boeco.com/

———————————————————————————

HÃY LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN, LỰA CHỌN SẢN PHẨM  PHÙ HỢP VỚI GIÁ TỐT NHẤT:

NGUYỄN THỊ NGỌC HIỀN
Mobile: 01655 935 939 

E-mail: ngochiencnsh1604@gmail.com
Skype: ngochien.ngochien3
……………………………………………………….

HIEN LONG TECHNOLOGY CORPORATION
B40 Kim Son Residential – Nguyen Huu Tho Street
Tan Phong Ward – District 7 – Ho Chi Minh City, Vietnam.
Tel: (84-8) 6262 2862

Fax: (84-8) 62622860

– See more at: http://thietbikhoahocvn.com/shop/thiet-bi-nganh-duoc/may-cat-nuoc-1-lan#sthash.58XlYL37.dpuf

Máy kiểm tra chất lượng màu vải, sơn, mực in

T60(5) TỦ SO MÀU TILO

Model : T60

Hãng sản xuất : Tilo – China

Tình trạng tồn hàng : nhập liên tục

ỨNG DỤNG CỦA T60(5) TỦ SO MÀU TILO

Thường được sử dụng để đánh giá, so sánh màu sắc trong các ngành như sơn, mực in, dệt nhuộm, sản xuất màu, bao bì, in ấn, nhựa…

Tủ so màu tilo
Tủ so màu tilo

Màu sắc khác nhau sẽ cho ra màu sắc khác nhau dưới những nguồn ánh sáng khác nhau. Vd, mắt thường có thể không nhận ra 2 màu gần giống nhau dưới ánh sáng trắng, nhưng khi đổi sang nguồn ánh sáng khác thì sẽ cho ra sự khác biệt rõ rệt.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA T60(5) TỦ SO MÀU TILO

– Nguồn sáng: 5 loại, giúp phát hiện hiện tượng metamerism.

Các bóng đèn được sử dụng trong tủ so màu Tilo

+ D65- Đèn thường: nhiệt độ màu 6500K, công suất 20W, 2 đèn

+ F- Đèn tiêu chuẩn: nhiệt độ màu 2700K, công suất 40W, 4 đèn

+ CWF- Đèn huỳnh quang: nhiệt độ màu 4150K, công suất 20W, 2 đèn

+ UV- Đèn cực tím: bước sóng 365nm, công suất 20W, 1 đèn

+ TL84- Ứng dụng cho các nước Châu Âu, Nhật và Trung Quốc: nhiệt độ màu 4000K, công suất 18W, 2 đèn.

– Phù hp vi tiêu chuẩn quốc tế về đánh giá màu sắc, hình ành :  DIN, JIS-Z8724 và CIE-30, ISO 3665, ASTM 1729, ANSI và BSI

– Không có thời gian chờ khi bật/ tắt

– Bộ định thời gian: 5 chương trình cài đặt thời gian cho 5 nguồn sáng

– Bên trong buồng được sơn với với loại sơn Optical-Flat, dễ phân biệt

– Nguồn điện: 220W, 50Hz

– Kích thước buồng: 71×40.5x57cm

– Trọng lượng: 30kg

– Không có thời gian chờ/ nhấp nháy khi bật, đảm bảo việc so màu nhanh chóng và đáng tin cậy.

– Tự động xen kẽ giữa các nguồn sáng.

WEBSITE CHÍNH CỦA TILO : http://www.colorcontroller.com/

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm
Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam
Di động : 090-6575-933
TEL : 84-8-6262 2862

MÁY ĐO PH ĐỂ BÀN

MÁY ĐO PH ĐỂ BÀN

Model : pH 700

Hãng sản xuất : Eutech – Singapore

máy đo ph 700

1. Tính năng nổi bật của máy đo pH để bàn

– Màn hình lớn, hiển thị rõ nét, dễ đọc.

– 5 Điểm hiệu chuẩn với dung dịch hiệu chuẩn tự động.

– Bộ nhớ lên tới 100 dữ liệu.

– Điện cực kết hợp.

– Tín hiệu báo sẵn sàng cho biết kết quả ổn định

– pH 700 có giá vừa phải, dễ sử dụng và chính xác,.

dung dịch chuẩn pHđiện cực

2. Ứng dụng của máy đo pH để bàn

– Phòng thí nghiệm : Phòng thí nghiệm hóa học, chuẩn độ, nghiên cứu môi trường, QC, QA chất lượng…

– Thực phẩm : QC,QA kiểm tra pH thực phẩm.

3.Thông số kỹ thuật của máy đo pH để bàn
3.1 pH

– Khoảng đo : -2.00~16.00pH

– Sai số :±0.01 pH

– Độ phân giải : 0.01 pH

– Điểm hiệu chuẩn : 5

– Dung dịch chuẩn đi kèm :

USA (1.68, 4.01, 7.00, 10.01, 12.45),
NIST (1.68, 4.01, 6.86, 9.18, 12.45)

3.2 ORP

– Khoảng đo : ±2000mV

– Sai số : ±0.2 mV (±199.9 mV) / ±2 mV (beyond)

– Độ phân giải : 0.1 mV (±199.9 mV) / 1 mV (beyond)

3.3 Nhiệt độ

– Thang đo ( của máy) : 0.0 ~100.0 ºC / 32.0 to 212.0 ºF

– Độ phân giải : 0.1 ºC / 0.1 ºF

– Sai số : ±0.3 ºC / ±0.5 ºF (0 to 70 ºC)

3.4 Nguồn

9 V DC adapter, 1.3 A (100/240 VAC, SMPS)

Website : http://www.eutechinst.com/pdt_para_ph_ph700.html

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm
Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam
Di động : 090-6575-933
TEL : 84-8-6262 2862

MÁY ĐO PH CẦM TAY

MÁY ĐO PH CẦM TAY

Model : pH 5+

Hãng sản xuất : Eutech – Singapore

máy đo pH5+

1. Tính năng nổi bật của máy đo pH 5+ cầm tay

– Hiệu chuẩn đa điểm ( 5 điểm chuẩn) với dung dịch chuẩn tự động có độ chính xác ± 0.01 pH.Có 3 lựa chọn cho dung dịch chuẩn : theo tiêu chuẩn USA, NIST hoặc dung dịch chuẩn tinh khiết.

– Tự động bù nhiệt (ATC) với độ chính xác nhất theo sự dao động của nhiệt độ tài thời điểm đo.

– Chức năng giữ lại kết quả đo được thuận tiện cho việc đọc và ghi nhận kết quả.

– Chức năng tự tắt máy sau một thời gian không sử dụng giúp tiết kiệm pin.

– Dễ dàng xử lý sự cố với tin nhắn code báo lỗi tự động.

– Màn hình LCD với kích thước lớn giúp quan sát dễ dàng dù ở khoảng cách xa.

– Lớp bảo vệ cao su bên ngoài giúp giảm thiểu rủi ro hư máy với va đập mạnh và dễ dàng thao tác với máy bằng 1 tay.

dung dịch chuẩn pH
dung dịch chuẩn pH
điện cực
Điện cực pH
2. Ứng dụng của máy đo pH 5+ cầm tay

– Kiểm tra chất lượng nước : Phân tích các chỉ tiêu nước hồ bơi, spa, chỉ tiêu nước sinh hoạt, nước sử dụng trong công nghiệp, in ấn, nước thải công nghiệp, nước thải sinh hoạt,

– Môi trường / nông nghiệp : Kiểm tra các chỉ tiêu trong nuôi trồng thủy sản, môi trường sinh thái, bể nuôi cá và thủy sinh.

– Nghiên cứu, giảng dạy : Kiểm tra các chỉ tiêu nước với kết quả nhanh chóng, chính xác.

3. Thông số kỹ thuật của máy đo pH 5+ cầm tay

– Khoảng đo : 0.00 ~ 14.00pH

– Độ chính xác và độ phân giải : ±0.01pH và 0.01pH.

– Khoảng đo nhiệt độ : 0~100.0 °C

– Độ chính xác và độ phân giải : ±0.1°C và 0.5°C

– Số điểm chuẩn : 2~5 điểm

– Dung dịch chuẩn : 1.68, 4.01, 7.00, 10.01, 12.45 (USA). 1.68, 4.01, 6.86, 9.18, 12.45 (NIST) 4.10, 6.97 (Pb)

– Tính năng khác : Tự tắt máy sau 17 phút. Giữ và báo lỗi.

– Nguồn : Pin 4 ‘AAA’x1.4V

4. Cung cấp trọn bộ máy đo pH 5+ cầm tay

Máy đo pH 5+, điện cực pH, điện cực nhiệt độ và bộ dung dịch chuẩn

Website : http://www.eutechinst.com/pdt_para_ph_eutech_ph5plus.html

Website hãng : http://www.eutechinst.com/pdt-para-ph.html

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm
Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam
Di động : 090-6575-933
TEL : 84-8-6262 2862

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY ĐO HOẠT ĐỘ NƯỚC VÀ ĐỘ ẨM TƯƠNG ĐỐI

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY ĐO HOẠT ĐỘ NƯỚC VÀ ĐỘ ẨM TƯƠNG ĐỐI

Model : LabSwift-aw

Hãng sản xuất : Novasina – Thụy sĩ

labswift-aw

1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ ỨNG DỤNG MÁY ĐO HOẠT ĐỘ NƯỚC VÀ ĐỘ ẨM TƯƠNG ĐỐI

Nước là một yếu tố cơ bản quan trọng trong thực phẩm, dược phẩm, mỹ phẩm… Thông số HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw) cung cấp thông tin quan trọng về chất lượng của một sản phẩm, thông tin về khả năng tăng trưởng vi sinh vật trên bề mặt của sản phẩm. Giá trị HOẠT ĐỘ NƯỚC  của sản phẩm (aw) giúp chúng ta kết luận về độ ổn định và sự bền vững của mẫu, là yếu tố quan trọng để đảm bảo vi sinh vật an toàn trong suốt thời gian bảo quản và tiêu thụ sản phẩm, hoặc để tối ưu hóa một quá trình sản xuất.

HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw), độ pH, nhiệt độ và các tham số khác có ảnh hưởng đến sự phát triển của vi sinh vật, nhưng HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw) là một thông số rất quan trọng. Đây là lượng nước tự do có sẵn trong sản phẩm để nấm mốc, nấm men và vi khuẩn tăng trưởng và thậm chí sản xuất độc tố, hoặc tham gia trong các phản ứng hóa học, sinh hóa dẫn đến có thể bị hư hỏng kết cấu, hương vị, màu sắc, giá trị dinh dưỡng của một sản phẩm và sự ổn định ( thời hạn sử dụng) của sản phẩm đó. Việc tối ưu hóa các yếu tố đôi khi đòi hỏi phải có một giới hạn giá trị HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw) trong một phạm vi dung sai rất hẹp.

Đây là những lý do chính tại sao phải đo lường chính xác thông số HOẠT ĐỘ NƯỚC.

HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw) được định nghĩa là tỷ lệ của áp suất hơi nước bề mặt của sản phẩm với áp suất hơi nước của nước tinh khiết ở cùng điều kiện nhiệt độ, đó là độ ẩm cân bằng tương đối ( % RH) của một sản phẩm, chia cho 100. (aw = RH /100). Khi mẫu được đặt vào một buồng kín, giá trị HOẠT ĐỘ NƯỚC có thể được đo sau khi đạt được một sự cân bằng trong không khí xung quanh, nó được thể hiện ở % RH ( phạm vi 0…100% RH) hoặc giá trị aw ( từ 0.0 …1.00 aw).

máy đo hoạt độ nước

 

Nước cất có HOẠT ĐỘ NƯỚC bằng 1.0, khi nhiệt độ tăng thì aw tăng, ngoại trừ các sản phẩm tinh luyện với muối hoặc đường.

Những chất có HOẠT ĐỘ NƯỚC cao có xu hướng sinh ra nhiều vi sinh vật. Các vi khuẩn yêu cầu aw ít nhất 0.91 và nấm là 0.7 để phát triển.

Giá trị HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw) của một số loại thực phẩm :

TÊN THỰC PHẨM AW
NƯỚC MÁY 0.99
THỊT CHƯA CHẾ BIẾN 0.99
SỮA 0.97
NƯỚC QUẢ 0.97
SALAMI 0.87
THỊT ĐÃ NẤU CHÍN <0.85
QUẢ KHÔ 0.5 -0.6
BÁNH CHƯNG 0.95
MẬT ONG 0.5-0.7

 

Giá trị HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw) ức chế vi sinh vật

Vi sinh vật aw
Clostridium bobotulinum A, B, E 0.97
Pseudomonas fluorescens 0.97
Clostridium perfringens 0.95
Escherichia coli 0.95
Salmonella 0.95
Vibrio cholerae 0.95
Bacillus cereus 0.93
Listeria monocytogenes 0.92
Hầu hết nấm mốc 0.80

 

2. CÁC PHÍM CHỨC NĂNG CỦA MÁY ĐO HOẠT ĐỘ NƯỚC

MÁY ĐO HOẠT ĐỘ NƯỚC model Labswift -aw được thiết kế nhỏ gọn chỉ với 3 phím chức năng, dễ thao tác.

– Phím Menu : dùng để mở máy ( On / Off) và truy cập vào menu của máy – Enter

– Phím Actual / Stable : Chuyển đổi xem trạng thái giá trị đo thực tế và giá trị ổn định.

– Phím Start / Stop : đo mẫu hoặc ngừng đo.

 

đo hoạt độ nước

3. HƯỚNG DẪN THAO TÁC VẬN HÀNH MÁY ĐO HOẠT ĐỘ NƯỚC

Bật nguồn : kết nối cáp nguồn vào máy. Nhấn nút Menumenu máy đo hoạt độ nướcđể mở nguồn. Máy sẽ bắt đầu chức năng Warm – up khoảng 2 phút. Sau khi thực hiện xong quá trình warm up, máy đã sẵn sàng cho quá trình đo mẫu.

Chuẩn bị mẫu : máy được cung cấp kèm theo 40 đĩa chứa mẫu. Cho mẫu cần đo vào đĩa nhưng không vượt quá vành ghi trên đĩa ( vòng tròn khắc bên trong đĩa ). Đặt đĩa đã có mẫu vào buồng đo.

Đo mẫu : Sau khi đã đặt đĩa chứa mẫu vào vị trí buồng đo của máy, đậy nắp máy lại, nhấn nút Start / Stop để bắt đầu đo. Giá trị đo thực tế của mẫu sẽ hiển thị trên màng hình trong suốt quá trình đo. Khi trạng thái mẫu đo đã ổn định máy sẽ phát tín hiệu ” Bíp, Bíp, Bíp ” để báo hiệu quá trình đo kết thúc.

Đọc kết quả : Giá trị hiển thị trên màng hình bao gồm : Giá trị đo HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw) và Nhiệt độ mẫu ( độ C). Cách chuyển đổi từ giá trị HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw) sang giá trị độ ẩm tương đối ( %RH) : aw = % rh/100.

máy đo hoạt độ nước 2

4. CÀI ĐẶT THÔNG SỐ :

Đơn vị đo ( UNIT) : máy có thể đoc kết quả theo giá trị HOẠT ĐỘ NƯỚC (aw) hoặc giá trị độ ẩm tương đối (%rh).

Cách cài đặt : Nhấn nút Menu, sử dụng 2 phím tăng, giảm để chọn Unit , lựa đơn vị aw hoặc %rh. Xác nhận cài đặt bằng nút Enter. (Menu)

Chế độ đo mẫu (STAB) : Máy có thể thiết lập chế độ đo mẫu  : S ( phân tích chậm ), A ( phân tích trung bình), F ( Phân tích nhanh ). Thông thường máy sẽ được thiết lập ở chế độ S hoặc A để được độ ổn định mẫu cao hơn.

– Cách cài đặt : Nhấn nút enter, sử dụng 2 phím tăng, giảm để chọn STAB. Nhấn Enter, chọn MODE S hoặc A, sau đó nhấn enter để xác định giá trị cài đặt.

5. HIỆU CHUẨN MÁY

Model Labswift-aw với sensor CM-2 khi cung cấp đến khách hàng đã được nhà sản xuất hiệu chuần (Calibration) tại 6 điểm chuẩn: 0.11; 0.33; 0.58; 0.75; 0.84 & 0.90 aw kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn của nhà sản xuất.

Thiết bị sẽ không còn chính xác nữa nếu như thay thế sensor mới mà không được hiệu chuẩn.

Vì vậy khi thay thế sensor mới khách hàng nên hiệu chuẩn lại thiết bị với dung dịch chuẩn được cung cấp kèm theo : 3 chai chuẩn SAL-T 11, 58, 84% (Hiệu chuẩn tại 3 điểm). Hoặc nếu người sử dụng muốn hiệu chuẩn tại 6 điểm thì có thể mua thêm 3 chai dung dịch chuẩn.

Người sử dụng có thể sử dụng các dung dịch chuẩn để hiệu chuẩn định kỳ cho thiết bị tùy theo nhu cầu và có thể hiệu chuẩn tại 2,3,…6 điểm.(Cài đặt điểm hiệu chuẩn trong chức năng Calibration).

6. QUY TRÌNH HIỆU CHUẨN

– Quá trình hiệu chuẩn chỉ thực hiện trong khoảng nhiệt đo từ 15OC ~ 30O

– Dung dịch chuẩn phải được lắc đều kỹ trước khí đưa vào buồng đo của máy.

– Hiệu chuẩn điểm 1: Luôn luôn đặt dung dịch chuẩn SAL-T 58 đầu tiên. Cài đặt thang ổn định MODE S (Khoảng thời gian này là khoảng thời gian cần thiết để đạt được trạng thái ổn định độ ẩm và chính xác cao.).Đặt dung dịch SAL-T 58 vào buồng đo, đậy nấp máy lại, nhấn nút Start/Stop để đo giá trị của dung dịch, sau khi đã đọc kết quả ổn định của dung dịch SAL-T 58. Sau ñó tiến hành hiệu chuẩn. chọn: Menu , CALIB ->> CAL 58. nhấn Enter để xác nhận giá trị hiệu chuẩn, nhập Password : 8808 rồi nhấn Enter để bắt đầu hiệu chuẩn điểm 1. khi màn hình hiển thị DONE là kết thúc hiệu chuẩn điểm 1. bước sang điểm hiệu chuẩn 2.

Hiệu chuẩn điểm 2: SAL –T 84 (giống như hiệu chuẩn điểm 1)

Hiệu chuẩn điểm 3: SAL –T 11 (giống như hiệu chuẩn điểm 1 & 2)

 

Quý khách hàng cũng có thể xem thêm các model khác của MÁY ĐO HOẠT ĐỘ NƯỚC tại website chính của Novasina :http://www.novasina.com/

 

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm
Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam
Di động : 090-6575-933
TEL : 84-8-6262 2862

KÍNH HIỂN VI 2 MẮT TƯƠNG PHẢN BBS

KÍNH HIỂN VI 2 MẮT TƯƠNG PHẢN BBS

Model : 86.025

Hãng sản xuất : Novex /Euromex – Hà Lan

ỨNG DỤNG :

– Kính hiển vi 2 mắt tương phản BBS thường được trang bị trong ngành sinh học, công nghệ sinh học, xét nghiệm ,vi sinh, y sinh, bệnh viện, ký sinh trùng… Kính hiển vi 2 mắt tương phản BBS là dòng kính hiển vi quang học có nguồn sáng halogen trong dòng kính hiển vi Novex B. Loại kính hiển vi 2 mắt tương phản BBS này đáp ứng được các tiêu chuẩn về hình ảnh tiêu bản, độ nét, độ sáng, độ phân giải và có khả năng chống khuẩn, dễ vệ sinh.

– Ngoài ra, giá thành thấp, chất lượng đáng tin cậy cũng là những lý do loại kính hiển vi 2 mắt tương phản BBS thường được ưu tiên lựa chọn.

Về cơ bản, loại kính này có các đặc tính kỹ thuật chung của dòng kính hiển vi novex B được trang bị nguồn sáng halogen

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

– Thị kính : Thị kính DIN  WF 10x / 18 mm.

– Ống thị kính dài 160 mm, nghiêng 30°, có thể xoay 360°, điều chỉnh đối xứng khoảng cách 2 mắt (55-75mm), 1 kính có thể điều chỉnh được diopter.

– Cụm vật kính hướng vào trong đối diện với mặt người sử dụng, cơ chế bi, có 4 vật kính.

– Vật kính tiêu sắc đạt tiêu chuẩn DIN : Vật kính SMP 4x NA 0.10 ,SMP 10x NA 0.25,SMP s40x NA 0.65,SMP s100x NA 1.25, dầu soi. Tất cả các bộ phận quang học đều được tráng bạc.

– Các bộ phận đứng, thân máy làm từ hợp kim được tráng sứ đen – trắng bên ngoài.

– Điều khiển lên xuống bằng núm điều khiển sơ cấp và thứ cấp ( 0.002 mm).

– Bàn dịch chuyển tiêu bản có diện tích 120 x135 mm, di chuyển theo chiều dọc và ngang với X và Y là 75 x 35 mm.

– Bộ tụ quang NA 1.25 với nguồn sáng halogen qua bộ lọc trung tính hoặc màu xanh.

– Đèn halogen 6V, 20 W, cường độ ánh sáng có thể điều chỉnh.

– Nguồn điện 230v

Một số model khác trong Dòng kính hiển vi Novex B :

Kính hiển vi Novex 3 mắt

kính-hiển-vi-novex-3-mắt1

Thị kính: DIN WF 10x/18 mm. Đầu quan sát 3 mắt  tạo điều kiện làm việc thuận lợi cho người cao và thấp mà không mệt mỏi cho người sử dụng khi thao tác thời gian dài, nghiêng 30°, có thể xoay 360°, khoảng cách điều chỉnh giữa hai đồng tử 55 – 75mm, điều chỉnh bù trừ diop mắt trái. Cụm gắn vật kính 4 chỗ. Độ phóng đại tiêu chuẩn: 40 – 1000 lần (có thể nâng cấp lên 1600 lần). Bàn di mẫu cơ học 2 lớp với kích thước 120 mm x 135,  di chuyển theo trục 75mm (X) x 35 (Y) ( Xem thêm )

Kính hiển vi Novex 1 mắt

novex 86010 một mắt

– Thị kính : thị kính đạt tiêu chuẩn DIN với WF 10x / 18mm.

– Ống thị kính trên đầu dài 160 mm, có thể xoay 360°, nghiêng 30° so với mặt phẳng ngang.

– Cụm vật kính hướng vào trong đối diện với mặt người sử dụng, cơ chế bi, có 4 vật kính.

– Vật kính tiêu sắc đạt tiêu chuẩn DIN : Vật kính SMP 4x NA 0.10 ,SMP 10x NA 0.25,SMP s40x NA 0.65,SMP s100x NA 1.25, dầu soi. Tất cả các bộ phận quang học đều được tráng bạc.( Xem thêm )

Quý khách hàng cũng có thể xem thêm các model khác của Dòng kính hiển vi Novex B tại website chính của Euromex / Novex : http://www.euromex.com/gb/catalog/novex-b-series/413/

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm
Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam
Di động : 090-6575-933
TEL : 84-8-6262 2862

KÍNH HIỂN VI MỘT MẮT BMS CHO QUANG TRƯỜNG TƯƠNG PHẢN

KÍNH HIỂN VI MỘT MẮT BMS CHO QUANG TRƯỜNG TƯƠNG PHẢN

ỨNG DỤNG : Kính hiển vi một mắt BMS là dòng kính hiển vi quang học halogen thuộc dòng kính hiển vi novex B thường được dùng trong các phòng thí nghiệm sinh học, sinh học phân tử, trường học, phòng thí nghiệm hóa học, bệnh viện …v.v. Kính hiển vi một mắt BMS cho một quang trường với hình ảnh có tính tương phản cao, rõ nét.

Về cơ bản, kính hiển vi một mắt BMS có đầy đủ các tính năng của dòng kính hiển vi novex B.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

– Thị kính : thị kính đạt tiêu chuẩn DIN với WF 10x / 18mm.

– Ống thị kính trên đầu dài 160 mm, có thể xoay 360°, nghiêng 30° so với mặt phẳng ngang.

– Cụm vật kính hướng vào trong đối diện với mặt người sử dụng, cơ chế bi, có 4 vật kính.

– Vật kính tiêu sắc đạt tiêu chuẩn DIN : Vật kính SMP 4x NA 0.10 ,SMP 10x NA 0.25,SMP s40x NA 0.65,SMP s100x NA 1.25, dầu soi. Tất cả các bộ phận quang học đều được tráng bạc.

– Các bộ phận đứng, thân máy làm từ hợp kim được tráng sứ đen – trắng bên ngoài.

– Điều khiển lên xuống bằng núm điều khiển sơ cấp và thứ cấp ( 0.002 mm).

– Bàn dịch chuyển tiêu bản có diện tích 120 x135 mm, di chuyển theo chiều dọc và ngang với X và Y là 75 x 35 mm.

– Bộ tụ quang NA 1.25 với nguồn sáng halogen qua bộ lọc trung tính hoặc màu xanh.

– Đèn halogen 6V, 20 W, cường độ ánh sáng có thể điều chỉnh.

– Nguồn điện 230v

Một số model khác trong Dòng kính hiển vi Novex B :

Kính hiển vi Novex 2 mắt :

kính-hiển-vi-2-mắt2

Vật kính (4) :  achromatic: 4x/0.10,10x/0.25, S40x/0.65, S100x/1.25 oil-immersion. Mâm vật kính kiểu xoay, 4 lỗ lắp 4 vật kính. Thị kính : 10x điều chỉnh đối xứng khoảng cách 2 mắt (55-75mm), hiệu chỉnh được diopter theo thước trong ống dài 160mm. Nguồn sáng đèn tungsten-halogen. Lọc màu xanh dương lá cây, blue/daylight fillter. ( Xem thêm)

Kính hiển vi Novex 3 mắt

kính-hiển-vi-novex-3-mắt1

Thị kính: DIN WF 10x/18 mm. Đầu quan sát 3 mắt  tạo điều kiện làm việc thuận lợi cho người cao và thấp mà không mệt mỏi cho người sử dụng khi thao tác thời gian dài, nghiêng 30°, có thể xoay 360°, khoảng cách điều chỉnh giữa hai đồng tử 55 – 75mm, điều chỉnh bù trừ diop mắt trái. Cụm gắn vật kính 4 chỗ. Độ phóng đại tiêu chuẩn: 40 – 1000 lần (có thể nâng cấp lên 1600 lần). Bàn di mẫu cơ học 2 lớp với kích thước 120 mm x 135,  di chuyển theo trục 75mm (X) x 35 (Y) ( Xem thêm )

Quý khách hàng cũng có thể xem thêm các model khác của Dòng kính hiển vi Novex B tại website chính của Euromex / Novex : http://www.euromex.com/gb/catalog/novex-b-series/413/

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm
Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam
Di động : 090-6575-933
TEL : 84-8-6262 2862

DÒNG KÍNH HIỂN VI HALOGEN NOVEX B

DÒNG KÍNH HIỂN VI HALOGEN NOVEX B là một trong những dòng kính hiển vi thường được sử dụng thuộc Dòng kính hiển vi Novex B .

Kính hiển vi thuộc dòng kính hiển vi halogen Novex B thường được trang bị một nguồn sáng halogen 20 W , có ứng dụng rộng rãi trong các ngành như khoa học y sinh, phòng thí nghiệm, phòng nghiên cứu, trường học …v.v.

Về cơ bản, Dòng kính hiển vi halogen Novex B có các đặc điểm chung như sau :

– Thị kính CHUẨN HWF 10X/18 mm

– Vật kính tiêu sắc semi – plan hoặc plan 4x, 10x, S40x, S100x.

– Gồm kính hiển vi 1 mắt, 2 mắt và 3 mắt ( 1 mắt gắn camera kết nối với máy tính hoặc chụp hình trực tiếp).

– Hệ thống tụ quang Abbe NA.125 với màng chắn sáng và bộ lọc ánh sáng ( bộ lọc trung tính hoặc bộ lọc màu xanh). Điều chỉnh theo chiều dọc bằng núm điều khiển.

– Bàn để mẫu cơ học lớn với kích thước 120 x 135mm, cơ chế vòng bi với X và Y là 75 x 35mm. Có thể bổ xung phụ kiện gia nhiệt hoặc bộ điều khiển PID.

– Built – in có thể điều chỉnh : Đèn halogen 20W.

Một số model thường được yêu cầu cung cấp trong DÒNG KÍNH HIỂN VI HALOGEN NOVEX B

Kính hiển vi Novex 2 mắt :

kính-hiển-vi-2-mắt2

Vật kính (4) :  achromatic: 4x/0.10,10x/0.25, S40x/0.65, S100x/1.25 oil-immersion.

Mâm vật kính kiểu xoay, 4 lỗ lắp 4 vật kính.

Thị kính : 10x điều chỉnh đối xứng khoảng cách 2 mắt (55-75mm), hiệu chỉnh được diopter theo thước trong ống dài 160mm.

Nguồn sáng đèn tungsten-halogen. Lọc màu xanh dương lá cây, blue/daylight fillter. ( Xem thêm)

Kính hiển vi Novex 3 mắt

kính-hiển-vi-novex-3-mắt1

Thị kính: DIN WF 10x/18 mm.

Đầu quan sát 3 mắt  tạo điều kiện làm việc thuận lợi cho người cao và thấp mà không mệt mỏi cho người sử dụng khi thao tác thời gian dài, nghiêng 30°, có thể xoay 360°,

khoảng cách điều chỉnh giữa hai đồng tử 55 – 75mm, điều chỉnh bù trừ diop mắt trái.

Cụm gắn vật kính 4 chỗ. Độ phóng đại tiêu chuẩn: 40 – 1000 lần (có thể nâng cấp lên 1600 lần).

Bàn di mẫu cơ học 2 lớp với kích thước 120 mm x 135,  di chuyển theo trục 75mm (X) x 35 (Y) ( Xem thêm )

Quý khách hàng cũng có thể xem thêm các model khác của DÒNG KÍNH HIỂN VI HALOGEN NOVEX B tại website chính của Euromex / Novex : http://www.euromex.com/gb/catalog/novex-b-series-halogen/1046/

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm
Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam
Di động : 090-6575-933
TEL : 84-8-6262 2862

DÒNG KÍNH HIỂN VI NOVEX B

DÒNG KÍNH HIỂN VI NOVEX B

Dòng kính hiển vi Novex B đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắc khe về độ nét, chất lượng hình ảnh, nguồn sáng, độ phóng đại và khả năng chống nấm mốc, dễ dàng vệ sinh chống lây nhiễm mẫu / bệnh phẩm cho ngành khoa học y sinh. Và vì thế nên dòng kính hiển vi Novex B thường được trang bị trong các phòng thí nghiệm sinh học, vi sinh, sinh học phân tử, dược, bệnh viện, phòng xét nghiệm, trong các phòng nghiên cứu đại học …v.v.

Về cơ bản, dòng kính hiển vi Novex B có các tính năng sau :

– Thị kính đạt TIÊU CHUẨN HWF 10x/18mm.

– Vật kính tiêu sắc hoặc bán tiêu sắc 4x, 10x, 40x và 100x ( Semi-Plan or Plan achromatic 4x 10x S40x S100x bright field objectives ).

– Vật kính tiêu sắc hoặc bán tiêu sắc phản pha 10x, 20x, 40x và 100x (Semi-Plan or Plan Phase achromatic 10x 20x S40x S100x objectives).

– IOS – Infinity Corrected System achromatic – 4x 10x S40x S100x objectives

– Hệ thống tụ quang Abbe NA.125 với màng chắn sáng và bộ lọc ánh sáng ( bộ lọc trung tính hoặc bộ lọc màu xanh). Điều chỉnh theo chiều dọc bằng núm điều khiển.

– Bàn để mẫu cơ học lớn với kích thước 120 x 135mm, cơ chế vòng bi với X và Y là 75 x 35mm. Có thể bổ xung phụ kiện gia nhiệt hoặc bộ điều khiển PID.

– Built – in có thể điều chỉnh : Đèn halogen 20W hoặc đèn LED không dây ( 50h chiếu sáng).

Models từ 86.010 đến 86.141 sử dụng đèn halogen hoặc LED.
Models từ 86.310 đến  86.391 sử dụng  Zernike Phase Contrast condenser hoặc semi-Plan or Plan phase objectives
Models từ 86.410 đến 86.491 sử dụng semi-Plan hoặc Plan bright field objectives và một Plan Phase 40x objective

Một số model thường được yêu cầu cung cấp trong Dòng kính hiển vi Novex B :

Kính hiển vi Novex 2 mắt :

kính-hiển-vi-2-mắt2

Vật kính (4) :  achromatic: 4x/0.10,10x/0.25, S40x/0.65, S100x/1.25 oil-immersion. Mâm vật kính kiểu xoay, 4 lỗ lắp 4 vật kính. Thị kính : 10x điều chỉnh đối xứng khoảng cách 2 mắt (55-75mm), hiệu chỉnh được diopter theo thước trong ống dài 160mm. Nguồn sáng đèn tungsten-halogen. Lọc màu xanh dương lá cây, blue/daylight fillter. ( Xem thêm)

Kính hiển vi Novex 3 mắt

kính-hiển-vi-novex-3-mắt1

Thị kính: DIN WF 10x/18 mm. Đầu quan sát 3 mắt  tạo điều kiện làm việc thuận lợi cho người cao và thấp mà không mệt mỏi cho người sử dụng khi thao tác thời gian dài, nghiêng 30°, có thể xoay 360°, khoảng cách điều chỉnh giữa hai đồng tử 55 – 75mm, điều chỉnh bù trừ diop mắt trái. Cụm gắn vật kính 4 chỗ. Độ phóng đại tiêu chuẩn: 40 – 1000 lần (có thể nâng cấp lên 1600 lần). Bàn di mẫu cơ học 2 lớp với kích thước 120 mm x 135,  di chuyển theo trục 75mm (X) x 35 (Y) ( Xem thêm )

Quý khách hàng cũng có thể xem thêm các model khác của Dòng kính hiển vi Novex B tại website chính của Euromex / Novex : http://www.euromex.com/gb/catalog/novex-b-series/413/

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thông tin liên lạc

Công ty cổ phần công nghệ Hiển Long

Phan Đình Thắm
Địa chỉ : 126 Đường số 2, Khu dân cư Kim Sơn, Phường Tân Phong, Quận 7, Tp. HCM Việt Nam
Di động : 090-6575-933
TEL : 84-8-6262 2862

Khúc xạ kế đo độ brix PAL 1

KHÚC XẠ KẾ PAL -1

KHÚC XẠ KẾ HIỆN SỐ PAL-1

LINK WEBSITE : http://maythinghiem.com/shop/atago/khuc-xa-ke-pal-1

Model : PAL -1

Hãng sản xuất : Atago – Nhật

ỨNG DỤNG

Model PAL-1 có thang đo rộng, ứng dụng trong lĩnh vực đo nước ép trái cây, thực phẩm, nước giải khát…Chẳng hạn như: súp, nước chấm, nước sốt cà chua, mứt,…

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

– Thang đo: Brix 0.0 to 53.0 % / Temperature 9.0 to 99.9°C.

– Độ phân giải: Brix 0.1% / Temperature 0.1°C.

– Độ chính xác: Brix ±0.2 % / Temperature ±1°C.

– Máy có chức năng tự động bù nhiệt (ATC), làm tăng độ chính xác của kết quả đo.

– Khoảng bù nhiêt: 10-100oC.

– Dung tích mẫu đo: 0.3 ml.

– Thời gian đo: 3 giây.

– Có lớp bảo vệ IP65 chống bụi, chống thấm nước, dễ dàng rửa sạch.

THÔNG SỐ MÁY

– Trọng lượng: 100 g.

– Kích thước: 55W x 31D x 109H mm.

– Nguồn điện: 2 x Pin AAA.

– Máy được ứng dụng công nghệ ELI ( External Light Interference),làm hạn chế sự nhiễu ánh sáng ở nơi có cường độ ánh sáng quá mạnh gây ra, dẫn đến tăng độ chính xác của kết quả đo

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Cân kỹ thuật 2 số lẻ

Cân kỹ thuật 2 số lẻ 4kg

CÂN KỸ THUẬT 2 SỐ LẺ 4KG

cân adam 2 số lẻ

Model : PGW 4502e

Hãng sản xuất : Adam – Anh 

Ứng dụng : PGW 4502e là dòng cân kỹ thuật, được thiết kế để sử dụng trong phòng thí nghiệm và các trung tâm xét nghiệm y tế, test mẫu..

THÔNG SỐ KỸ THUẬT :

– Trọng lượng cân tối đa : 4500g.

– Độ chính xác : 0.01g.

– Khả năng đọc : 0.01g.

– Độ lặp lại : 0.01g.

– Độ tuyến tính : +/- 0,02g.

– 18 đơn vị cân (g, mg, carat (ct), Pound (lb), Ounce (Oz), Dram (d), Grain (GN), Troy Uonce (Ozt), Pennyweight (dWt), Momme (MM), Teals Hk. (TL.H), Teals. S (TL.S), Teals T (TL.T), Tical (ti), Newton (N), Tolas, Custom unit.)

HIỂN THỊ VÀ XUẤT DỮ LIỆU :

– Màn hình LCD lớn nhất vơi chữ số cao 2.5cm và đèn nền màu xanh tím rất dễ đọc và dịu mắt.

– Cổng kết nối vi tính RS232.

– Kết nối trực tiếp máy in : In ngày giờ, tên công ty ….

– Tích hợp GLP.

THÔNG SỐ MÁY

– Bàn cân Inox 14 cm x 14 cm.

– Nguồn điện : AC 220v.

– Trọng lượng cân : 6.5 kg

– Kèm theo phụ kiện lồng kính chắn gió.

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

 

Cân kỹ thuật 2 số lẻ

CÂN KỸ THUẬT 2 SỐ LẺ 3KG 

Model: PGW 3502e
Hãng: Adam – Anh

link website : http://maythinghiem.com/shop/adam-equipment/can-ky-thuat-2-so-le

Ứng dụng : PGW 3502e là dòng cân kỹ thuật, được thiết kế để sử dụng trong phòng thí nghiệm và các trung tâm xét nghiệm y tế, test mẫu…

THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
– Trọng lượng cân tối đa: 3500g .
– Khả năng đọc: 0.01g
– Độ lặp lại: 0.01g
– Độ tuyến tính: +/- 0.02 g
– 18 đơn vị cân (g, mg, carat (ct), Pound (lb), Ounce (Oz), Dram (d), Grain (GN), Troy Uonce (Ozt), Pennyweight (dWt), Momme (MM), Teals Hk. (TL.H), Teals. S (TL.S), Teals T (TL.T), Tical (ti), Newton (N), Tolas, Custom unit.)

HIỂN THỊ VÀ XUẤT DỮ LIỆU :
– Màn hình LCD đèn nền màu xanh tím rất dễ đọc và dịu mắt
– Cổng nối RS 232 nối máy in , vi tính
– Hiệu chuẩn ngoại tự động
– Tích hợp GLP. Có thể kết nối trực tiếp máy in : In ngày giờ, tên công ty ….
THÔNG SỐ MÁY :
– Bàn cân Inox : 192mm x 192mm,
– Nguồn điện : AC 220 Volt
– Kích thước: 251mm x 358mm x 104mm (WxDxH)
———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Bộ ủ lắc Elisa

BỘ Ủ LẮC ELISA
Model : PST – 60 HL Plus
Hãng sản xuất : Boeco – Đức

LINK WEBSITE : http://maythinghiem.com/shop/boeco/bo-u-lac-elisa

ỨNG DỤNG:
– Thiết bị dùng ủ lắc mẫu trước khi phân tích Elisa
– Sử dụng trong phòng xét nghiệm , phòng PCR, công nghệ gen, bệnh viện…
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
– Thiết bị dùng ủ lắc mẫu trước khi phân tích Elisa
– Thang nhiệt độ: 20 – 60 độ C
– Độ chính xác: ±0.1 độ C
– Độ đồng nhất: ±0.2 độ C
– Thời gian gia nhiệt đến 37 độ C từ nhiệt độ môi trường là 15 – 20 phút
– Biên độ lắc tròn: 2mm
– Tốc độ: 250 – 1200rpm
– Bước tăng: 10rpm
– Timer: 0 – 96 giờ
– Bước tăng: 1 phút
– Kích thước khay lắc: 250 x 150mm
– Thể tích chứa của máy: 2 x 96 giếng
– Kích thước máy: 270 x 260 x 125mm
– Nguồn: 240V/50 – 60Hz
– Trọng lượng: 6Kg

———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Bếp đun bình cầu

Bếp đun bình cầu

 LINK WEBSITE : http://maythinghiem.com/shop/boeco/bep-dun-binh-cau

BẾP ĐUN BÌNH CẦU

Model : Boeco Labheat KM-M Series

Hãng sản xuất : Boeco – Đức

ỨNG DỤNG : dùng trong phòng thí nghiệm, phòng dược, vi sinh …

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

– Cho nhiệt độ hoạt động lên đến 450 ° C

– Đựng bình thủy tinh, đáy tròn lên đến 20 L.

– Yếu tố làm nóng là bằng sợi thủy tinh mềm dẻo

– Vỏ kim loại tráng nhựa

– Cách nhiệt và tiếp đất

– Phụ kiện Predrilled lỗ ren về phía sau cho phép kết nối của kẹp KM-SK (lựa chọn riêng)

CÁC MODEL

Volume

ml/l

Flask ø

mm

power

W

heating

zones

Order No.

220V AC

Order No.

110V AC

50

51

55

1

BOE 91000050

BOE 91500050

100

64

100

1

BOE 91000100

BOE 91500100

250

85

150

2

BOE 91000250

BOE 91500250

500

105

200

2

BOE 91000500

BOE 91500500

1

131

300

2

BOE 91001000

BOE 91501000

2

166

500

2

BOE 91002000

BOE 91502000

3

185

600

2

BOE 91003000

BOE 91503000

4

207

750

2

BOE 91004000

BOE 91504000

5

223

860

2

BOE 91005000

BOE 91505000

6

236

1000

2

BOE 91006000

BOE 91506000

10

279

1400

2

BOE 91010000

BOE 91510000

20

345

2000

2

BOE 91020000

BOE 91520000

———————————————————————————————————————————-

Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 

Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Máy kiểm định rượu CDR WineLab

CDR WineLab

Xuất xứ : Ý

CDR Winelab

Được sử dụng để xác định cường độ màu sắc, độ thanh khiết, và giá trị của các tổng số polyphenol và anthocyanes trong rượu vang

Ứng dụng trong phân tích các:

  • Anthocyanes trong rượu vang
    • Axit axetic trong rượu vang
    • Sulfur dioxide trong rượu vang
    • Tổng sulfur dioxide trong rượu vang
    • Malic acid trong rượu vang
    • Axit lactic trong rượu vang
    • Đường trong rượu vang
    • Cường độ màu và độ thanh khiết của rượu vang
  • Polyphenol trong rượu vang

Ưu điểm
• Mức độ chính xác, độ tin cậy và khả năng tái cao, dễ sử dụng.
• Tự động in kết quả
• Kết quả xác định và hiển thị trong thời gian thực
• Tự hiệu chuẩn và kiểm soát của các tế bào đo được thực hiện khi thiết bị được bật
• Nguyên liệu cung cấp trong túi niêm phong, có chứa 10 ống nghiệm với thời hạn sử dụng 12 tháng
• Kết nối đến một máy tính để lưu trữ các kết quả kiểm tra và truy xuất nguồn gốc
• Cổng nối tiếp cho phép kết nối với một hệ thống quản lý LIMS

Thông số kỹ thuật
• Hệ thống: 6 kênh quang được thiết kế để làm nóng mẫu đến nhiệt độ 37 độ C
• Đơn vị điều khiển: Motorola bộ vi xử lý
• Đo lường: thiết bị quang học và điện tử trạng thái rắn
• phạm vi quang: 0,0-2,3 Abs (0,0-4,0 Abs) ampl
• Kết quả: 1 kết nối cho máy tính chủ, 1 kết nối cho phần mềm cập nhật
• Trọng lượng: 2,5 kg
• Kích thước: 315mm x 190mm x 165mm
• Nguồn cung cấp: 12 V dc
• Hấp thu: 1.4 max
Môi trường hoạt động  hệ thống và các thành phần của nó có thể được sử dụng trong môi trường với một nhiệt độ khác nhau, từ 15-35 độ C và độ ẩm tương đối từ 20-90%.

Xem thêm các thiết bị khác

———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Thiết Bị Đo Độ Ổn Định Oxy Hóa Oxitester

Thiết Bị Đo Độ Ổn Định Oxy Hóa Oxitester

Hãng sản xuất :  Unity

Phân tích dầu thực vật như dầu ô liu, dầu bơ, dầu cọ, … cần thiết trong thời gian thực để xác định các Acid béo miễn phí (FFA) tập trung, giá trị peroxide và polyphenol để đánh giá chất lượng, nhanh chóng và cực kỳ chính xác. OxiTester được sử dụng để xác định sự hiện diện của dầu virgin olive

thiết bị đo độ ổn định oxy hóa oxitester
Ứng dụng cho các:

Acid béo tự do (FFA) / Độ chua
Giá trị Peroxide / peroxit
Polyphenols / hoạt động chống oxy hóa

Sản xuất hệ thống cũng có thể được sử dụng trong các giai đoạn sản xuất để thực hiện phân tích hóa học trong lô

Nhanh chóng cho kết quả: trong 1 phút đối với các axit béo miễn phí, 5-8 phút cho giá trị Peroxide, 5 phút cho polyphenol

Kết nối với PC cho việc lưu trữ kết quả kiểm tra và truy xuất nguồn gốc

Thông số kỹ thuật

Hệ thống: 6 kênh quang được thiết kế để làm nóng mẫu đến nhiệt độ 370C
Bộ vi xử lý
Đo lường: thiết bị quang học và điện tử trạng thái rắn
Phạm vi quang: 0,0-2,3 Abs (0,0-4,0 Abs) ampl
Kết quả đo được kết nối cho máy tính chủ, và cho phần mềm cập nhật
Trọng lượng: 2,5 kg
Kích thước: 315mm x 190mm x 165mm
Nguồn : 12V
Hấp thu: 1.4 max
Hệ thống và các thành phần của nó có thể được sử dụng trong môi trường có nhiệt độ từ 15-350C và độ ẩm tương đối từ 20 – 90%.

Xem thêm các thiết bị khác

———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.

Máy phân tích tự động proxima

MÁY PHÂN TÍCH TỰ ĐỘNG PROXIMA
máy phân tích tự động proxima

Hãng sản xuất : Hãng Unity – USA

CÔNG NGHỆ PHÂN TÍCH DÒNG CHẢY LIÊN TỤC SFA

NHỎ GỌN, KINH TẾ, HIỆU SUẤT CAO

ỨNG DỤNG CHO NGÀNH MÔI TRƯỜNG, THỰC PHẨM, RƯỢU BIA, SẢN PHẨM TỪ SỮA

Dựa trên công nghệ Futura đã được sữ dụng rộng rãi, Proxima được thiết kế dành cho những giải pháp hiệu quả nhất với giá hấp dẫn nhất.

  • Trị giá mẫu phân tích giảm đi trong khi hiệu năng phân tích không giảm.
  • Lên đến 5 thông số trong cùng module.
  • 2 bơm đã được tối ưu, tổng cộng 26 vị trí (2×13)
  • Khả năng sử dụng ống mao dẫn (làm giảm sự tiêu hao chất xúc tác và làm tối thiểu việc thải chất độc hại)
  • Lắp ráp dạng mô-đun (dễ dàng thay đổi đường ống để mở rộng số lượng phân tích)
  • Nhỏ gọn (75 cm x 50 cm bao gồm các chai chất xúc tác)
  • Khả năng nhập liệu cao (đến 500 mẫu/giờ)

Xem thêm các thiết bị khác

———————————————————————————————————————————-
Nếu cần thêm thông tin hoặc giá cả xin vui lòng liên hệ theo thông tin cuối trang hoặc tại đây liên hệ 
Trân trọng cảm ơn quý khách đã ghé thăm website của chúng tôi.